丑小鸭
chǒu xiǎo yā
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Vịt con xấu xí (truyện cổ tích của Hans Christian Andersen)
- 2. vịt con xấu xí (người hoặc vật bị đánh giá thấp nhưng sau đó trở nên xuất sắc)