Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vịt (loài gia cầm)
  2. 2. trai bao (tiếng lóng)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我喜欢吃烤
鸡同 讲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 628560)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鸭

烤鸭
kǎo yā

vịt quay

鸭子
yā zi

con vịt

丑鸭
chǒu yā

vịt hề

中华秋沙鸭
zhōng huá qiū shā yā

vịt mỏ thìa vảy

做鸭
zuò yā

làm trai bao

冠麻鸭
guān má yā

vịt khoang mào

北京烤鸭
běi jīng kǎo yā

Vịt quay Bắc Kinh

印缅斑嘴鸭
yìn miǎn bān zuǐ yā

vịt mỏ khoang Ấn Độ

吃鸭蛋
chī yā dàn

ăn trứng vịt

唐老鸭
táng lǎo yā

Vịt Donald

填鸭
tián yā

vỗ béo vịt

填鸭式
tián yā shì

nhồi nhét (phương pháp giảng dạy)

家鸭
jiā yā

vịt nhà

家鸭绿头鸭
jiā yā lǜ tóu yā

vịt trời

小绒鸭
xiǎo róng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt thánh Steller (Polysticta stelleri)

帆背潜鸭
fān bèi qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn lưng vải (Aythya valisineria)

斑嘴鸭
bān zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phương Đông (Anas zonorhyncha)

斑背潜鸭
bān bèi qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn lớn (Aythya marila)

斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

旱鸭子
hàn yā zi

người không biết bơi

春江水暖鸭先知
chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: con vịt là kẻ đầu tiên biết nước sông mùa xuân ấm (thành ngữ)

普通秋沙鸭
pǔ tōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn thường (Mergus merganser)

板鸭
bǎn yā

vịt áp chảo

栗树鸭
lì shù yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt còi bé (Dendrocygna javanica)

棕颈鸭
zōng jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt Philippines (Anas luzonica)

毛鸭蛋
máo yā dàn

trứng vịt lộn

煮熟的鸭子飞了
zhǔ shú de yā zi fēi le

con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)

琵嘴鸭
pí zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương Bắc (Anas clypeata)

瘤鸭
liú yā

vịt mào (Sarkidiornis melanotos)

白眉鸭
bái méi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mày trắng (Anas querquedula)

白秋沙鸭
bái qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào trắng (Mergellus albellus)

白头硬尾鸭
bái tóu yìng wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)

红胸秋沙鸭
hóng xiōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt ưng ngực đỏ (Mergus serrator)

红头潜鸭
hóng tóu qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn mào đỏ (Aythya ferina)

绿翅鸭
lǜ chì yā

mòng két cánh xanh (Anas crecca)

绿头鸭
lǜ tóu yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt trời (Anas platyrhynchos)

罗纹鸭
luó wén yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lưỡi liềm (Anas falcata)

美洲绿翅鸭
měi zhōu lǜ chì yā

mòng két cánh xanh (Anas carolinensis)

翘鼻麻鸭
qiào bí má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt khoang (Tadorna tadorna)

脚鸭子
jiǎo yā zi

xem 腳丫子|脚丫子

花脸鸭
huā liǎn yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt Baikal (Anas formosa)

葡萄胸鸭
pú táo xiōng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mắt vàng (Anas americana)

赤嘴潜鸭
chì zuǐ qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Netta rufina)

赤膀鸭
chì bǎng yā

vịt cánh trắng (Anas strepera)

赤颈鸭
chì jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Anas penelope)

赤麻鸭
chì má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt hung (Tadorna ferruginea)

赶鸭子上架
gǎn yā zi shàng jià

nghĩa đen: xua vịt lên giá (thành ngữ)

丑小鸭
chǒu xiǎo yā

Vịt con xấu xí (truyện cổ tích của Hans Christian Andersen)

野鸭
yě yā

vịt trời

针尾鸭
zhēn wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn (Anas acuta)

长尾鸭
cháng wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi dài (Clangula hyemalis)

双鸭山
shuāng yā shān

Song Áp Sơn, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

双鸭山市
shuāng yā shān shì

thành phố Song Nha Sơn, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

鸡同鸭讲
jī tóng yā jiǎng

nghĩa đen gà nói chuyện với vịt

云石斑鸭
yún shí bān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cẩm thạch (Marmaronetta angustirostris)

青头潜鸭
qīng tóu qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn Baer (Aythya baeri)

凤头潜鸭
fèng tóu qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn mào (Aythya fuligula)

鸭仔蛋
yā zǐ dàn

trứng vịt lộn

鸭嘴兽
yā zuǐ shòu

thú mỏ vịt

鸭嘴龙
yā zuǐ lóng

khủng long mỏ vịt

鸭掌
yā zhǎng

chân vịt

鸭梨
yā lí

lê trắng Trung Quốc (Pyrus × bretschneideri)

鸭绿江
yā lù jiāng

Sông Áp Lục, một phần biên giới Trung Quốc-Triều Tiên

鸭舌帽
yā shé mào

mũ lưỡi trai

鸭蛋青
yā dàn qīng

xanh nhạt

鸭霸
yā bà

độc đoán

咸鸭蛋
xián yā dàn

trứng vịt muối

黄鸭
huáng yā

vịt vàng

黑海番鸭
hēi hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đen (Melanitta nigra)