丑
Định nghĩa
- 1. xấu
- 2. khó coi
- 3. khốn nạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的行为很 丑 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 丑
là mặt
xì hề
xấu xí
bê bối
xấu xí
năm Đinh Sửu
năm Sửu
vai hề
vịt hề
mất mặt
kẻ tiểu nhân vô danh
năm Ất Sửu
Con không chê mẹ xấu, chó không chê nhà nghèo
kỳ quái, xấu xí
cực kỳ xấu xí
xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
hai chi đầu trong mười hai địa chi
chuyện xấu trong gia đình
việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài; đừng giặt áo bẩn nơi công cộng
Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)
việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (thành ngữ)
cá hề
năm thứ hai mươi sáu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2009 hoặc 2069
(dùng tự khiêm, ví dụ khi được mời hát) khoe tài nghệ kém cỏi của mình
năm thứ 50 Quý Sửu trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033
(tiếng lóng Internet) (nói về đàn ông) không lấy được vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo)
làm xấu đi
năm thứ 38 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021
Hiệp ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
chuyện xấu xa; vụ bê bối
người xấu thường làm nhiều trò kỳ quặc để gây chú ý (thành ngữ)
người xấu xí
kịch lố bịch
bôi nhọ
vợ xấu gần đất là của báu trong nhà (thành ngữ)
nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)
Vịt con xấu xí (truyện cổ tích của Hans Christian Andersen)
kỳ quái
bộ mặt xấu xa
vẻ mặt xấu xí
scandal
vu khống
lời nói khó nghe
nói thẳng những điều khó nghe trước
kẻ xấu, kẻ ác
tự làm mình thành trò cười