Bỏ qua đến nội dung

专人

zhuān rén
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuyên gia
  2. 2. người chuyên trách

Usage notes

Collocations

专人 is typically used in formal or official contexts to refer to a person assigned to a specific task, e.g., 由专人负责 'handled by a designated person'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这项工作由 专人 负责。
This work is handled by a designated person.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.