Chuyển đến nội dung chính

且

qiě
HSK 3.0 Cấp 7 Liên từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. và; vả lại; hơn nữa
  2. 2. tạm thời; hãy cứ
  3. 3. vừa... vừa...

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个苹果既大 且 甜。
且 慢。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138846)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 且

并且
bìng qiě

và; hơn nữa; vả lại; đồng thời

姑且
gū qiě

tạm thời; tạm

暂且
zàn qiě

tạm thời; tạm; trước mắt

况且
kuàng qiě

hơn nữa; vả lại; huống hồ

而且
ér qiě

hơn nữa; vả lại; mà còn

且不说
qiě bù shuō

chưa nói đến

且休
qiě xiū

nghỉ ngơi một lúc

且慢
qiě màn

khoan đã

且末
qiě mò

huyện Qiemo

且末县
qiě mò xiàn

huyện Qiemo (thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)

且末遗址
qiě mò yí zhǐ

di tích Qiemo

且听下回分解
qiě tīng xià huí fēn jiě

hãy nghe hồi sau phân giải

且说
qiě shuō

vả lại

尚且
shàng qiě

còn; ngay cả... cũng còn

得过且过
dé guò qiě guò

qua lo đại khái, sống tạm qua ngày

得饶人处且饶人
dé ráo rén chù qiě ráo rén

ở đâu có thể tha thứ cho người thì hãy tha thứ (thành ngữ); ai cũng có thể mắc lỗi, hãy tha thứ khi có thể

抑且
yì qiě

hơn nữa

权且
quán qiě

tạm thời

甚且
shèn qiě

thậm chí

当且仅当
dāng qiě jǐn dāng

nếu và chỉ nếu

聊且
liáo qiě

tạm thời; tạm coi như

苟且
gǒu qiě
苟且偷安
gǒu qiě tōu ān

chỉ cầu an nhàn thoải mái (thành ngữ); không cố gắng tự hoàn thiện mình

苟且偷生
gǒu qiě tōu shēng

sống tạm bợ, sống gửi thác về; sống một cách nhục nhã, vô mục đích

若且唯若
ruò qiě wéi ruò

nếu và chỉ nếu

载歌且舞
zài gē qiě wǔ

ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng