且
Định nghĩa
- 1. và; vả lại; hơn nữa
- 2. tạm thời; hãy cứ
- 3. vừa... vừa...
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个苹果既大 且 甜。
且 慢。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 且
và; hơn nữa; vả lại; đồng thời
tạm thời; tạm
tạm thời; tạm; trước mắt
hơn nữa; vả lại; huống hồ
hơn nữa; vả lại; mà còn
chưa nói đến
nghỉ ngơi một lúc
khoan đã
huyện Qiemo
huyện Qiemo (thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)
di tích Qiemo
hãy nghe hồi sau phân giải
vả lại
còn; ngay cả... cũng còn
qua lo đại khái, sống tạm qua ngày
ở đâu có thể tha thứ cho người thì hãy tha thứ (thành ngữ); ai cũng có thể mắc lỗi, hãy tha thứ khi có thể
hơn nữa
tạm thời
thậm chí
nếu và chỉ nếu
tạm thời; tạm coi như
chỉ cầu an nhàn thoải mái (thành ngữ); không cố gắng tự hoàn thiện mình
sống tạm bợ, sống gửi thác về; sống một cách nhục nhã, vô mục đích
nếu và chỉ nếu
ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng