丛
Định nghĩa
- 1. lùm cây; bụi rậm
- 2. đám; cụm; nhóm
- 3. (lượng từ) khóm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ chứa 丛
rừng rậm; rừng nhiệt đới
đám đông
mộ chung
bộ sách
quạ rừng Ấn Độ
mọc thành bụi
quận Tùng Đài, thành phố Hàm Đan, Hà Bắc
quận Tùng Đài
tọa đàm
tụ tập
đơn tùng
đám rối thần kinh mặt trời
Khổng Tùng Tử, tuyển tập đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc giả mạo vào thế kỷ thứ ba
bụi cây
cây bụi
cây bụi
Mọi tệ nạn đều phát sinh. (thành ngữ)
phân thớ (toán học)
cụm hoa
bụi cỏ
Tằm Tùng, nhân vật truyền thuyết sáng tạo ra nghề nuôi tằm và dệt lụa