丛
Định nghĩa
- 1. khóm
- 2. tập hợp
- 3. thuật ngữ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcTừ chứa 丛
rừng rậm
đám đông
mộ chung
bộ sách
quạ rừng Ấn Độ
mọc thành bụi
quận Tùng Đài, thành phố Hàm Đan, Hà Bắc
quận Tùng Đài
tọa đàm
tụ tập
đơn tùng
đám rối thần kinh mặt trời
Khổng Tùng Tử, tuyển tập đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc giả mạo vào thế kỷ thứ ba
bụi cây
cây bụi
cây bụi
Mọi tệ nạn đều phát sinh. (thành ngữ)
phân thớ (toán học)
cụm hoa
bụi cỏ
Tằm Tùng, nhân vật truyền thuyết sáng tạo ra nghề nuôi tằm và dệt lụa