东南
Định nghĩa
- 1. đông nam; phía đông nam; miền đông nam
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1图书馆在学校的 东南 角。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 东南
Đông Nam Á
Đông Nam Á
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Đại học Đông Nam
đông, nam, tây, bắc
năm phương đông, nam, tây, bắc và trung
phần đông nam
Châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, thuộc Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý