Bỏ qua đến nội dung

nán
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nam

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个房间面向
广州在中国的 部。
Libusza住在波兹
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7768310)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 南

南北
nán běi

bắc và nam

南方
nán fāng

miền Nam

南极
nán jí

cực nam

南瓜
nán guā

bíp

南边
nán bian

phía nam

南部
nán bù

phần nam

指南
zhǐ nán

cẩm nang

指南针
zhǐ nán zhēn

罗盘

东南
dōng nán

đông nam

西南
xī nán

tây nam

一个天南,一个地北
yī ge tiān nán , yī ge dì běi

mỗi người một nơi xa cách

不撞南墙不回头
bù zhuàng nán qiáng bù huí tóu

không đụng tường nam không quay đầu (kiên trì bảo vệ ý kiến của mình)

中南
zhōng nán

Trung Nam

中南半岛
zhōng nán bàn dǎo

Đông Dương

中南海
zhōng nán hǎi

Trung Nam Hải

中南部
zhōng nán bù

miền nam trung bộ

伯南克
bó nán kè

Bernanke

全南
quán nán

huyện Toàn Nam

全南县
quán nán xiàn

huyện Toàn Nam

全罗南道
quán luó nán dào

Jeolla Nam

北京南苑机场
běi jīng nán yuàn jī chǎng

Sân bay Nam Uyển Bắc Kinh

卑南
bēi nán

xã Bê Nam (Beinan) ở huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

卑南族
bēi nán zú

người Puyuma

卑南乡
bēi nán xiāng

xã Bēinán (huyện Bēinán, huyện Đài Đông, Đài Loan)

南三角座
nán sān jiǎo zuò

Nam Tam Giác

南下
nán xià

đi về phía nam

南丹
nán dān

huyện Nam Đan

南丹县
nán dān xiàn

huyện Nam Đan

南乳
nán rǔ

chao đậu phụ lên men

南亚
nán yà

Nam Á

南亚区域合作联盟
nán yà qū yù hé zuò lián méng

Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)

南亚大草莺
nán yà dà cǎo yīng

chim cỏ Ấn Độ

南京
nán jīng

Nam Kinh, thành phố trực thuộc tỉnh Giang Tô, bên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô

南京大学
nán jīng dà xué

Đại học Nam Kinh

南京大屠杀
nán jīng dà tú shā

thảm sát Nam Kinh (1937-38)

南京大屠杀事件
nán jīng dà tú shā shì jiàn

Sự kiện thảm sát Nam Kinh

南京市
nán jīng shì

Nam Kinh (thành phố trực thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

南京条约
nán jīng tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh

南京理工大学
nán jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

南京路
nán jīng lù

đường Nam Kinh

南京农业大学
nán jīng nóng yè dà xué

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

南京邮电大学
nán jīng yóu diàn dà xué

Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh

南侧
nán cè

phía nam

南充
nán chōng

Nam Sung

南充市
nán chōng shì

Nam Sung

南冕座
nán miǎn zuò

Nam Miện Tọa

南冰洋
nán bīng yáng

Nam Băng Dương

南化
nán huà

Nam Hóa

南北朝
nán běi cháo

Nam Bắc triều (420-589)

南北极
nán běi jí

nam bắc cực

南北美
nán běi měi

Bắc và Nam Mỹ

南北长
nán běi cháng

chiều dài bắc-nam

南北韩
nán běi hán

Nam Bắc Hàn

南汇
nán huì

Nam Hối

南汇区
nán huì qū

Nam Hối, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Phố Đông, Thượng Hải

南十字座
nán shí zì zuò

Nam Thập Tự

南半球
nán bàn qiú

Nam bán cầu

南卡罗来纳
nán kǎ luó lái nà

Nam Carolina

南卡罗来纳州
nán kǎ luó lái nà zhōu

Nam Carolina

南召
nán zhào

huyện Nam Triệu

南召县
nán zhào xiàn

huyện Nam Triệu

南史
nán shǐ

Nam sử

南和
nán hé

huyện Nam Hòa

南和县
nán hé xiàn

huyện Nam Hòa

南唐
nán táng

Nam Đường

南乔治亚岛和南桑威奇
nán qiáo zhì yà dǎo hé nán sāng wēi qí

Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich

南回归线
nán huí guī xiàn

chí tuyến Nam

南坡
nán pō

sườn nam

南坪
nán píng

Nam Bình, tên địa danh phổ biến

南城
nán chéng

huyện Nam Thành

南城县
nán chéng xiàn

huyện Nam Thành

南大洋
nán dà yáng

Nam Đại Dương

南天门
nán tiān mén

Nam Thiên Môn

南奥塞梯
nán ào sāi tī

Nam Ossetia

南安
nán ān

Nam An, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

南安市
nán ān shì

Nam An thị

南安普敦
nán ān pǔ dūn

Southampton, thị trấn ở miền nam nước Anh

南宋
nán sòng

nhà Nam Tống

南定
nán dìng

Nam Định

南宫
nán gōng

Nam Cung, thành phố cấp huyện thuộc Hình Đài, Hà Bắc

南宫市
nán gōng shì

Nangong, thành phố cấp huyện thuộc Hình Đài, Hà Bắc

南宁
nán níng

Nam Ninh

南宁市
nán níng shì

Nam Ninh, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở miền nam Trung Quốc

南屯区
nán tún qū

Quận Nam Đồn

南山
nán shān

Nam Sơn

南山区
nán shān qū

quận Nam Sơn

南岔
nán chà

quận Nam Xá, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

南岔区
nán chà qū

quận Nam Xá

南岸
nán àn

quận Nam Ngạn, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

南岸区
nán àn qū

quận Nam Ngạn, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

南岛
nán dǎo

Đảo Nam (New Zealand)

南岛民族
nán dǎo mín zú

Nam Đảo

南岗
nán gǎng

quận Nam Cảng, Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

南岗区
nán gǎng qū

quận Nam Cương

南岭
nán lǐng

Nam Lĩnh

南岳
nán yuè

Nam Nhạc

南岳区
nán yuè qū

quận Nam Nhạc

南川
nán chuān

quận Nam Xuyên

南川区
nán chuān qū

quận Nam Xuyên

南州
nán zhōu

Nam Châu

南州乡
nán zhōu xiāng

xã Nam Châu

南市区
nán shì qū

Quận Nam Thị

南希
nán xī

Nancy

南平
nán píng

Nam Bình

南平市
nán píng shì

Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

南康
nán kāng

Nam Khang

南康市
nán kāng shì

Nam Khang

南征
nán zhēng

nam chinh

南征北伐
nán zhēng běi fá

chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

南征北战
nán zhēng běi zhàn

nam chinh bắc chiến

南征北讨
nán zhēng běi tǎo

nam chinh bắc thảo

南投
nán tóu

Nam Đầu

南投市
nán tóu shì

thành phố Nam Đầu

南投县
nán tóu xiàn

Huyện Nam Đầu

南拳
nán quán

Nam quyền

南拳妈妈
nán quán mā mā

Nam Quyền Mama, một nhóm nhạc Đài Loan

南斯拉夫
nán sī lā fū

Nam Tư

南方古猿
nán fāng gǔ yuán

vượn phương nam

南方周末
nán fāng zhōu mò

Nam Phương Chu Mạt

南方澳渔港
nán fāng ào yú gǎng

Cảng cá Nam Phương Áo

南昌
nán chāng

Nam Xương, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây ở đông nam Trung Quốc

南昌市
nán chāng shì

Nam Xương

南昌县
nán chāng xiàn

huyện Nam Xương

南昌起义
nán chāng qǐ yì

Khởi nghĩa Nam Xương

南明
nán míng

quận Nam Minh

南明区
nán míng qū

quận Nam Minh

南普陀寺
nán pǔ tuó sì

Chùa Nam Phổ Đà

南朝
nán cháo

Nam triều (420-589)

南朝宋
nán cháo sòng

Nam triều Tống

南朝梁
nán cháo liáng

Lương của Nam triều (502-557)

南朝陈
nán cháo chén

Nam triều Trần

南朝鲜
nán cháo xiǎn

Hàn Quốc

南朝齐
nán cháo qí

Nam triều Tề

南木林
nán mù lín

huyện Namling

南木林县
nán mù lín xiàn

huyện Namling

南柯一梦
nán kē yī mèng

giấc mộng Nam Kha

南桐矿区
nán tóng kuàng qū

khu mỏ than Nam Đồng, Trùng Khánh

南枣
nán zǎo

táo tàu khô

南极光
nán jí guāng

cực quang phương nam

南极座
nán jí zuò

Nam Cực Tọa

南极洲
nán jí zhōu

Châu Nam Cực

南极洲半岛
nán jí zhōu bàn dǎo

Bán đảo Nam Cực

南极海
nán jí hǎi

Nam Cực Hải

南极界
nán jí jiè

vùng Nam Cực

南乐
nán lè

huyện Nam Lạc

南乐县
nán lè xiàn

huyện Nam Lạc

南欧
nán ōu

Nam Âu

南江
nán jiāng

huyện Nam Giang

南江县
nán jiāng xiàn

huyện Nam Giang

南沙
nán shā

Quần đảo Nam Sa

南沙区
nán shā qū

quận Nam Sa

南沙群岛
nán shā qún dǎo

Quần đảo Trường Sa

南波万
nán bō wàn

số một

南泥湾
nán ní wān

Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam Diên An, Thiểm Tây

南洋
nán yáng

Đông Nam Á

南洋理工大学
nán yáng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Nanyang

南派螳螂
nán pài táng láng

Nam Phái Đường Lang

南浦市
nán pǔ shì

Thành phố Nampo ở Bắc Triều Tiên

南海
nán hǎi

Biển Đông

南海区
nán hǎi qū

quận Nam Hải

南海子
nán hǎi zi

Nam Hải Tử

南海舰队
nán hǎi jiàn duì

Hạm đội Biển Đông

南凉
nán liáng

Nam Lương (một nước thời Thập lục quốc, 397-414)

南港
nán gǎng

quận Nam Cảng, Đài Bắc, Đài Loan

南港区
nán gǎng qū

quận Nam Cảng, Đài Bắc, Đài Loan

南湖
nán hú

quận Nam Hồ, thành phố Gia Hưng, Chiết Giang

南湖区
nán hú qū

quận Nam Hồ

南溪
nán xī

huyện Nam Khê

南溪县
nán xī xiàn

huyện Nam Khê

南汉
nán hàn

Nam Hán

南漳
nán zhāng

huyện Nam Chương

南漳县
nán zhāng xiàn

huyện Nam Chương

南浔
nán xún

quận Nam Tầm

南浔区
nán xún qū

quận Nam Tầm

南涧彝族自治县
nán jiàn yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Nanjian Di

南澳
nán ào

huyện Nam Áo

南澳大利亚州
nán ào dà lì yà zhōu

Nam Úc

南澳岛
nán ào dǎo

Đảo Nam Áo

南澳县
nán ào xiàn

huyện Nam Áo

南澳乡
nán ào xiāng

Nam Áo Hương

南灰伯劳
nán huī bó láo

bách thanh xám phương nam

南无
nā mó

nam mô

南燕
nán yān

Nam Yên thời Thập lục quốc (398-410)

南特
nán tè

Nantes (thành phố ở Pháp)

南瓜灯
nán guā dēng

đèn bí ngô

南疆
nán jiāng

Nam Cương

南皮
nán pí

huyện Nam Bì

南皮县
nán pí xiàn

huyện Nanpi

南票
nán piào

quận Nam Phiếu

南票区
nán piào qū

quận Nam Phiếu, thành phố Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh

南端
nán duān

đầu phía nam

南竹
nán zhú

xem 毛竹

南竿
nán gān

đảo Nam Can

南竿乡
nán gān xiāng

Nam Can (xã Nam Can, huyện Liên Giang, quần đảo Mã Tổ, Đài Loan)

南箕北斗
nán jī běi dǒu

nam kê bắc đẩu

南纬
nán wěi

vĩ độ nam

南县
nán xiàn

huyện phía nam

南美
nán měi

Nam Mỹ

南美梨
nán měi lí

南美洲
nán měi zhōu

Nam Mỹ