东风
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gió đông
- 2. gió xuân
- 3. (nghĩa bóng) đà cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 东风
mượn gió đông
chỉ thiếu đông phong
quận Đông Phong của thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)
gió đông thổi vào tai ngựa (thành ngữ)