Bỏ qua đến nội dung

diū
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mất
  2. 2. đặt sang một bên
  3. 3. ném

Character focus

Thứ tự nét

6 strokes

Usage notes

Collocations

Frequently used with resultative complements: 丢掉 (throw away), 丢失 (lose), 丢下 (leave behind).

Common mistakes

丢 (diū) is typically for losing concrete objects (钱包丢了 'lost wallet'); for losing abstract things like opportunities, use 失去 (shīqù).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我的银行卡 了,要马上去银行挂失。
I lost my bank card; I need to go to the bank immediately to report the loss.
人!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4444892)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.