Bỏ qua đến nội dung

yán
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khắt khe
  2. 2. ngặt nghèo
  3. 3. nghiêm ngặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的要求很
肃点儿。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10021289)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 严

严厉
yán lì

nghiêm khắc

严密
yán mì

không lỏng lẻo

严寒
yán hán

đông giá

严峻
yán jùn

nghiêm trọng

严格
yán gé

ngặt nghèo

严禁
yán jìn

cấm nghiêm cấm

严肃
yán sù

trang nghiêm

严谨
yán jǐn

kỹ lưỡng

严重
yán zhòng

nghiêm trọng

尊严
zūn yán

danh dự

庄严
zhuāng yán

trang nghiêm

嘴不严
zuǐ bù yán

hay nói hớ

嘴严
zuǐ yán

kín miệng

严以律己
yán yǐ lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

严以责己宽以待人
yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác

严冬
yán dōng

mùa đông khắc nghiệt

严刑
yán xíng

hình phạt nghiêm khắc

严刑拷打
yán xíng kǎo dǎ

tra tấn bằng hình phạt nghiêm khắc

严加
yán jiā

nghiêm khắc

严厉打击
yán lì dǎ jī

đánh mạnh

严厉批评
yán lì pī píng

chỉ trích nghiêm khắc

严严实实
yán yán shí shí

kín mít

严守
yán shǒu

nghiêm giữ

严实
yán shi

kín đáo

严岛
yán dǎo

đảo Itsukushima

严岛神社
yán dǎo shén shè

Đền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

严复
yán fù

Nghiêm Phục

严慈
yán cí

nghiêm khắc và từ ái

严惩
yán chéng

trừng phạt nghiêm khắc

严惩不贷
yán chéng bù dài

trừng trị nghiêm khắc

严打
yán dǎ

trấn áp mạnh

严把
yán bǎ

nghiêm ngặt

严整
yán zhěng

nghiêm chỉnh

严斥
yán chì

nghiêm khắc khiển trách

严于律己
yán yú lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

严明
yán míng

nghiêm minh

严查
yán chá

nghiêm tra

严格来说
yán gé lái shuō

nói một cách nghiêm ngặt

严格来讲
yán gé lái jiǎng

nói một cách nghiêm ngặt

严格隔离
yán gé gé lí

cách ly nghiêm ngặt

严正
yán zhèng

nghiêm chính

严父
yán fù

người cha nghiêm khắc

严竣
yán jùn

nghiêm khắc

严丝合缝
yán sī hé fèng

khớp chặt hoàn hảo

严紧
yán jǐn

chặt chẽ

严苛
yán kē

nghiêm khắc

严词
yán cí

lời lẽ nghiêm khắc

严辞
yán cí

lời nghiêm khắc

严酷
yán kù

khắc nghiệt

严重危害
yán zhòng wēi hài

nguy hại nghiêm trọng

严重问题
yán zhòng wèn tí

vấn đề nghiêm trọng

严重后果
yán zhòng hòu guǒ

hậu quả nghiêm trọng

严重急性呼吸系统综合症
yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng

严重性
yán zhòng xìng

mức độ nghiêm trọng

严重关切
yán zhòng guān qiè

quan ngại nghiêm trọng

严防
yán fáng

phòng ngừa nghiêm ngặt

严饬
yán chì

nghiêm túc

壁垒森严
bì lěi sēn yán

được canh phòng nghiêm ngặt

大方广佛华严经
dà fāng guǎng fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của trường phái Hoa Nghiêm

妻管严
qī guǎn yán

chồng sợ vợ

威严
wēi yán

uy nghiêm; đường bệ; oai nghiêm

家严
jiā yán

(lịch sự) cha tôi

形势严峻
xíng shì yán jùn

trong hoàn cảnh khó khăn nghiêm trọng

从严
cóng yán

nghiêm khắc

从严惩处
cóng yán chéng chǔ

xử lý nghiêm khắc

从难从严
cóng nán cóng yán

đòi hỏi cao và nghiêm khắc (thành ngữ)

戒备森严
jiè bèi sēn yán

canh phòng nghiêm ngặt

戒严
jiè yán

ban hành giới nghiêm

戒严令
jiè yán lìng

lệnh giới nghiêm

戒严区
jiè yán qū

khu vực hạn chế

日趋严重
rì qū yán zhòng

ngày càng nghiêm trọng

森严
sēn yán

nghiêm ngặt

楞严
lèng yán

người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)

义正辞严
yì zhèng cí yán

nói năng hùng hồn vì chính nghĩa (thành ngữ)

色厉词严
sè lì cí yán

nghiêm khắc cả về sắc mặt lẫn lời nói (thành ngữ)

华严宗
huá yán zōng

Tông Hoa Nghiêm, trường phái Phật giáo Trung Quốc dựa trên kinh Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm (Kinh Hoa Nghiêm)

华严经
huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm (Avatamsaka Sutra) của tông Hoa Nghiêm

解严
jiě yán

dỡ bỏ hạn chế (như giới nghiêm hoặc thiết quân luật)

谨严
jǐn yán

cẩn thận, nghiêm ngặt

关严
guān yán

đóng kín hoàn toàn; khóa chặt