严
Định nghĩa
- 1. nghiêm; nghiêm khắc; nghiêm ngặt; chặt chẽ; khắt khe
- 2. kín; chặt; khít
- 3. họ Nghiêm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他的要求很 严 。
严 肃点儿。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 严
nghiêm khắc; gay gắt
chặt chẽ; kín kẽ; nghiêm ngặt
giá rét; rét đậm; lạnh giá
nghiêm trọng; gay go; khắc nghiệt
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; chặt chẽ; khắt khe
nghiêm cấm
nghiêm túc
nghiêm túc; chặt chẽ; cẩn thận
nghiêm trọng; trầm trọng; nặng nề; gay go
phẩm giá; nhân phẩm
trang nghiêm; uy nghiêm
hay nói hớ
kín miệng
nghiêm khắc với bản thân
nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác
mùa đông khắc nghiệt
hình phạt nghiêm khắc
tra tấn bằng hình phạt nghiêm khắc
nghiêm khắc
đánh mạnh
chỉ trích nghiêm khắc
kín mít
nghiêm giữ
kín đáo
đảo Itsukushima
Đền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản
Nghiêm Phục
nghiêm khắc và từ ái
trừng phạt nghiêm khắc
trừng trị nghiêm khắc
trấn áp mạnh
nghiêm ngặt
nghiêm chỉnh
nghiêm khắc khiển trách
nghiêm khắc với bản thân
nghiêm minh
nghiêm tra
nói một cách nghiêm ngặt
nói một cách nghiêm ngặt
cách ly nghiêm ngặt
nghiêm chính
người cha nghiêm khắc
nghiêm khắc
khớp chặt hoàn hảo
chặt chẽ
nghiêm khắc
lời lẽ nghiêm khắc
lời nghiêm khắc
khắc nghiệt
nguy hại nghiêm trọng
vấn đề nghiêm trọng
hậu quả nghiêm trọng
hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng
mức độ nghiêm trọng
quan ngại nghiêm trọng
phòng ngừa nghiêm ngặt
nghiêm túc
được canh phòng nghiêm ngặt
Kinh Hoa Nghiêm của trường phái Hoa Nghiêm
chồng sợ vợ
uy nghiêm; đường bệ; oai nghiêm
(lịch sự) cha tôi
trong hoàn cảnh khó khăn nghiêm trọng
nghiêm khắc
xử lý nghiêm khắc
đòi hỏi cao và nghiêm khắc (thành ngữ)
canh phòng nghiêm ngặt
ban hành giới nghiêm
lệnh giới nghiêm
khu vực hạn chế
ngày càng nghiêm trọng
nghiêm ngặt
người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)
nói năng hùng hồn vì chính nghĩa (thành ngữ)
nghiêm khắc cả về sắc mặt lẫn lời nói (thành ngữ)
Tông Hoa Nghiêm, trường phái Phật giáo Trung Quốc dựa trên kinh Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm (Kinh Hoa Nghiêm)
Kinh Hoa Nghiêm (Avatamsaka Sutra) của tông Hoa Nghiêm
dỡ bỏ hạn chế (như giới nghiêm hoặc thiết quân luật)
cẩn thận, nghiêm ngặt
đóng kín hoàn toàn; khóa chặt