Bỏ qua đến nội dung

中小企业

zhōng xiǎo qǐ yè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. small and medium enterprise

Câu ví dụ

Hiển thị 1
政府出台了一系列扶持 中小企业 的政策。
The government has introduced a series of policies to support small and medium-sized enterprises.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.