丰富
fēng fù
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giàu có
- 2. phong phú
- 3. dồi dào
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这本书的内容非常 丰富 。
这个人的内涵很 丰富 。
博物馆的藏品非常 丰富 。
长期学习能累积 丰富 的知识。
牛奶的营养非常 丰富 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.