Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giàu có
  2. 2. giàu
  3. 3. dồi dào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
並不總是為我們帶來快樂。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 798220)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 富

富人
fù rén

người giàu

富含
fù hán

chứa lượng lớn

富强
fù qiáng

giàu mạnh

富有
fù yǒu

giàu có

富翁
fù wēng

triệu phú

富裕
fù yù

giàu có

富豪
fù háo

đại gia

富足
fù zú

giàu có

致富
zhì fù

trở nên giàu có

丰富
fēng fù

giàu có

丰富多彩
fēng fù duō cǎi

đa dạng màu sắc

财富
cái fù

sự giàu có

贫富
pín fù

người nghèo và người giàu

仇富
chóu fù

căm ghét người giàu

亿万富翁
yì wàn fù wēng

tỷ phú

亿万富豪
yì wàn fù háo

tỷ phú

劫富济贫
jié fù jì pín

cướp của nhà giàu chia cho người nghèo

勤劳致富
qín láo zhì fù

làm giàu bằng sức lao động của mình

国富兵强
guó fù bīng qiáng

nước giàu binh mạnh

国富论
guó fù lùn

Quốc phú luận

大富大贵
dà fù dà guì

rất giàu có

大富翁
dà fù wēng

Cờ tỷ phú (trò chơi)

嫌贫爱富
xián pín ài fù

chuộng giàu khinh nghèo

学富五车
xué fù wǔ chē

học rộng tài cao

安富尊荣
ān fù zūn róng

giàu có và được tôn trọng (thành ngữ)

安富恤穷
ān fù xù qióng

an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

安富恤贫
ān fù xù pín

an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

富不过三代
fù bù guò sān dài

của cải không qua được ba đời

富二代
fù èr dài

con cái của những doanh nhân trở nên giàu có dưới cải cách kinh tế của Đặng Tiểu Bình trong những năm 1980

富可敌国
fù kě dí guó

giàu ngang một nước (thành ngữ)

富商
fù shāng

thương gia giàu có

富商大贾
fù shāng dà gǔ

nhà giàu có; phú thương lớn

富商巨贾
fù shāng jù gǔ

nhà giàu có quyền thế; ông trùm

富国
fù guó

nước giàu

富国安民
fù guó ān mín

làm cho đất nước giàu mạnh và nhân dân an cư lạc nghiệp

富国强兵
fù guó qiáng bīng

làm giàu đất nước, làm mạnh quân đội; khẩu hiệu của các nhà pháp gia thời tiền Hán

富士
fù shì

Fuji (công ty Nhật Bản)

富士山
fù shì shān

núi Phú Sĩ, Nhật Bản

富士康
fù shì kāng

Foxconn Technology Group

富士康科技集团
fù shì kāng kē jì jí tuán

Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang

富士通
fù shì tōng

Fujitsu

富婆
fù pó

phụ nữ giàu có

富孀
fù shuāng

góa phụ giàu có

富富有余
fù fù yǒu yú

đầy đủ dư dả

富宁
fù níng

huyện Phú Ninh

富宁县
fù níng xiàn

huyện Phú Ninh

富川瑶族自治县
fù chuān yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên ở Hạ Châu, Quảng Tây

富川县
fù chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên tại Hạ Châu, Quảng Tây

富布赖特
fù bù lài tè

Học bổng Fulbright

富平
fù píng

huyện Phú Bình ở Vị Nam, Thiểm Tây

富平县
fù píng xiàn

huyện Phú Bình ở Vị Nam, Thiểm Tây

富庶
fù shù

đông đúc và giàu có

富得流油
fù de liú yóu

giàu có

富态
fù tai

mập mạp (cách nói lịch sự)

富户
fù hù

gia đình giàu có

富拉尔基
fù lā ěr jī

quận Fularji của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

富拉尔基区
fù lā ěr jī qū

Khu Phú Lạp Nhĩ Cơ, thuộc thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

富文本
fù wén běn

văn bản phong phú (tin học)

富于
fù yú

giàu có; đầy

富于想像
fù yú xiǎng xiàng

giàu trí tưởng tượng

富春江
fù chūn jiāng

Sông Phú Xuân ở Chiết Giang

富时
fù shí

FTSE (nhà cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)

富民
fù mín

huyện Phú Dân ở Côn Minh, Vân Nam

富民县
fù mín xiàn

huyện Phú Dân ở Côn Minh, Vân Nam

富源
fù yuán

huyện Phú Nguyên ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

富源县
fù yuán xiàn

huyện Phú Nguyên ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

富矿
fù kuàng

quặng giàu

富纳富提
fù nà fù tí

Funafuti, thủ đô của Tuvalu

富县
fù xiàn

huyện Phú, thuộc Diên An, Thiểm Tây

富良野
fù liáng yě

Furano, Hokkaidō, Nhật Bản

富色彩
fù sè cǎi

đầy màu sắc

富蕴
fù yùn

huyện Phú Uẩn thuộc khu tự trị Altay, Tân Cương

富蕴县
fù yùn xiàn

huyện Phú Uẩn, thuộc khu tự trị Altay, Tân Cương

富裕县
fù yù xiàn

huyện Phú Dụ, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

富贵
fù guì

giàu sang

富贵不能淫
fù guì bù néng yín

không bị tha hóa bởi giàu sang phú quý

富贵包
fù guì bāo

bướu góa phụ

富贵寿考
fù guì shòu kǎo

giàu sang, phú quý và sống lâu

富贵病
fù guì bìng

bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và nghỉ dưỡng lâu)

富贵竹
fù guì zhú

cây trúc phú quý (Dracaena sanderiana)

富贵角
fù guì jiǎo

Mũi Phú Quý, điểm cực bắc của đảo Đài Loan

富农
fù nóng

phú nông

富里
fù lǐ

xã Fuli, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

富里乡
fù lǐ xiāng

xã Fuli, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

富锦
fù jǐn

Phú Cẩm, thành phố cấp huyện thuộc Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

富锦市
fù jǐn shì

Phú Cẩm, thành phố cấp huyện ở thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

富铁土
fù tiě tǔ

ferrosol (phân loại đất)

富阳
fù yáng

Phú Dương, thành phố cấp huyện thuộc Hàng Châu, Chiết Giang

富阳市
fù yáng shì

Phú Dương, thành phố cấp huyện thuộc Hàng Châu, Chiết Giang

富顺
fù shùn

huyện Phú Thuận thuộc Tự Cống, Tứ Xuyên

富顺县
fù shùn xiàn

huyện Phú Thuận ở Tự Cống, Tứ Xuyên

富余
fù yu

thừa thãi

富饶
fù ráo

màu mỡ

富丽堂皇
fù lì táng huáng

(nhà cửa v.v.) xa hoa lộng lẫy (thành ngữ)

巨富
jù fù

số tiền khổng lồ

年富力强
nián fù lì qiáng

trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)

愤富
fèn fù

căm ghét người giàu

打富济贫
dǎ fù jì pín

cướp của nhà giàu để giúp người nghèo

暴富
bào fù

phát tài nhanh chóng

本杰明·富兰克林
běn jié míng · fù lán kè lín

Benjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao Mỹ

李富春
lǐ fù chūn

Lý Phú Xuân (1900-1975), chính trị gia cộng sản

村山富市
cūn shān fù shì

Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản

荣华富贵
róng huá fù guì

vinh hoa phú quý

殷富
yīn fù

giàu có

杀富济贫
shā fù jì pín

cướp của người giàu để giúp người nghèo

水富
shuǐ fù

huyện Shuifu, thuộc Chiêu Thông, Vân Nam

水富县
shuǐ fù xiàn

huyện Shuifu ở Chiêu Thông, Vân Nam

渊富
yuān fù

phong phú và đa dạng

炫富
xuàn fù

khoe của

为仁不富
wéi rén bù fù

người giàu khó mà nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

为富不仁
wéi fù bù rén

giàu có nhưng không nhân từ

为富不仁,为仁不富
wéi fù bù rén , wéi rén bù fù

người giàu không nhân từ, người nhân từ không giàu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

特富龙
tè fù lóng

Teflon (PRC)

瓦利斯和富图纳
wǎ lì sī hé fù tú nà

Wallis và Futuna (lãnh thổ hải ngoại của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)

发财致富
fā cái zhì fù

trở nên giàu có

白富美
bái fù měi

cô gái hoàn hảo (da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)

百万富翁
bǎi wàn fù wēng

triệu phú

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

精神财富
jīng shén cái fù

của cải tinh thần

经验丰富
jīng yàn fēng fù

giàu kinh nghiệm

脱贫致富
tuō pín zhì fù

thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ)

苟富贵,勿相忘
gǒu fù guì , wù xiāng wàng

đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

苏富比
sū fù bǐ

Sotheby's (nhà đấu giá)

谭富英
tán fù yīng

Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh

豪富
háo fù

giàu có và quyền thế

贫富差距
pín fù chā jù

sự chênh lệch giàu nghèo

达尔富尔
dá ěr fù ěr

Darfur, vùng phía tây Sudan

金富轼
jīn fù shì

Kim Busik (1075-1151), sử gia triều đình nhà Cao Ly, biên soạn Tam quốc sử ký

长命富贵
cháng mìng fù guì

Chúc bạn sống lâu và giàu sang! (thành ngữ, lời chào thông thường)

阿富汗
ā fù hàn

Afghanistan

阿富汗语
ā fù hàn yǔ

tiếng Afghanistan

露富
lòu fù

khoe của

非富则贵
fēi fù zé guì

xem 非富即貴|非富即贵

非富即贵
fēi fù jí guì

người giàu có và địa vị cao

饶富
ráo fù

giàu có (về phẩm chất nào đó)

首富
shǒu fù

người giàu nhất

马无夜草不肥,人无外快不富
mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù

ngựa không ăn thêm cỏ đêm thì không béo, người không có thu nhập thêm thì không giàu (thành ngữ)

高富帅
gāo fù shuài

người đàn ông hoàn hảo (cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)

黄富平
huáng fù píng

bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía Nam năm 1992