Bỏ qua đến nội dung

串门

chuàn mén
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi thăm
  2. 2. đến thăm
  3. 3. đi chơi nhà

Usage notes

Collocations

Often used with 去 (go) or 来 (come) to indicate direction, e.g., 去邻居家串门 (go over to the neighbor's to visit).

Formality

串门 is casual, used for dropping by a neighbor or friend's house informally, not for business or official visits.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我经常去邻居家 串门
I often drop by my neighbor's house.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.