Bỏ qua đến nội dung

chuàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuỗi
  2. 2. xâu
  3. 3. dây

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
葡萄很甜。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 串

一连串
yī lián chuàn

một chuỗi

串门
chuàn mén

đi thăm

串供
chuàn gòng

thông cung

串口
chuàn kǒu

cổng nối tiếp

串味
chuàn wèi

bị lẫn mùi

串岗
chuàn gǎng

rời vị trí làm việc khi đang trực

串戏
chuàn xì

diễn kịch

串换
chuàn huàn

trao đổi

串流
chuàn liú

phát trực tuyến

串烧
chuàn shāo

xiên nướng

串线
chuàn xiàn

nối nhầm đường dây

串联
chuàn lián

mắc nối tiếp

串处理
chuàn chǔ lǐ

xử lý chuỗi

串号
chuàn hào

số nhận dạng

串行
chuàn háng

bỏ sót một dòng

串行
chuàn xíng

nối tiếp

串行口
chuàn xíng kǒu

cổng nối tiếp

串行点阵打印机
chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in kim nối tiếp

串亲访友
chuàn qīn fǎng yǒu

thăm hỏi bạn bè và họ hàng

串谋
chuàn móu

cấu kết

串通
chuàn tōng

thông đồng

串通一气
chuàn tōng yī qì

cấu kết với nhau

串乡
chuàn xiāng

đi rong từ làng này sang làng khác

串门子
chuàn mén zi

xem 串門|串门

串音
chuàn yīn

xuyên âm

反串
fǎn chuàn

đóng vai khác với chuyên môn của mình (trong kinh kịch Trung Quốc); đóng vai giả nữ (hiện đại); giả dạng đối thủ

字符串
zì fú chuàn

chuỗi ký tự (tin học)

客串
kè chuàn

xuất hiện trên sân khấu với tư cách nghiệp dư

成串
chéng chuàn

thành chuỗi, xếp thành chuỗi

特别客串
tè bié kè chuàn

khách mời đặc biệt (trong một chương trình)

符串
fú chuàn

chuỗi ký tự

羊肉串
yáng ròu chuàn

xiên thịt cừu nướng

贯串
guàn chuàn

xuyên qua

通用串行总线
tōng yòng chuàn xíng zǒng xiàn

Universal Serial Bus, USB (máy tính)

连串
lián chuàn

liên tiếp

钱串
qián chuàn

chuỗi tiền

钱串子
qián chuàn zi

chuỗi tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại)