Bỏ qua đến nội dung

一连串

yī lián chuàn
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một chuỗi
  2. 2. một loạt
  3. 3. một dãy

Usage notes

Collocations

一连串 typically modifies abstract nouns like 问题 (problems), 事件 (events), 打击 (blows). It is not used with concrete countable objects.

Common mistakes

Do not use 一连串 to describe a physical chain of objects (e.g., a string of pearls); use 一串 for physical strings.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
一连串 问了五个问题。
He asked a succession of five questions.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.