临床
lín chuáng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lâm sàng
Usage notes
Collocations
临床 is used before nouns (e.g., 临床经验 clinical experience), not as a predicate.
Câu ví dụ
Hiển thị 1她在 临床 工作中积累了丰富的经验。
She accumulated rich experience in clinical work.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.