Bỏ qua đến nội dung

lín
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đứng trước
  2. 2. sắp đến
  3. 3. bắt đầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
出门时,她忘了拿钥匙。
寒冬来
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10207138)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 临

来临
lái lín

đến gần

光临
guāng lín

đến thăm

居高临下
jū gāo lín xià

ở thế cao nhìn xuống

濒临
bīn lín

gần đến

临床
lín chuáng

lâm sàng

临时
lín shí

tạm thời

临街
lín jiē

mặt tiền

临近
lín jìn

gần

降临
jiàng lín

đến

面临
miàn lín

đối mặt

事到临头
shì dào lín tóu

đến lúc sự việc trở nên nghiêm trọng

五福临门
wǔ fú lín mén

ngũ phúc lâm môn

亚临界
yà lín jiè

dưới tới hạn

再临
zài lín

tái lâm

即将来临
jí jiāng lái lín

sắp xảy ra

夜幕降临
yè mù jiàng lín

màn đêm buông xuống

大祸临头
dà huò lín tóu

đối mặt với thảm họa sắp xảy ra

大限临头
dà xiàn lín tóu

đối mặt với cái chết (thành ngữ); vào lúc cuối đời

大难临头
dà nàn lín tóu

đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ)

大驾光临
dà jià guāng lín

chúng tôi rất vinh hạnh khi có sự hiện diện của bạn

如临大敌
rú lín dà dí

như lâm đại địch (thành ngữ)

平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn

惠临
huì lín

(kính ngữ) đến thăm

欢迎光临
huān yíng guāng lín

hoan nghênh

死到临头
sǐ dào lín tóu

Cái chết đã đến trước mắt.

登临
dēng lín

đến thăm những nơi nổi tiếng vì phong cảnh

瞰临
kàn lín

nhìn xuống

耶稣降临节
yē sū jiàng lín jié

Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước Lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)

圣神降临
shèng shén jiàng lín

Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (ngày lễ của Kitô giáo kỷ niệm Chúa Thánh Thần hiện xuống)

圣神降临周
shèng shén jiàng lín zhōu

Tuần lễ Chúa Thánh Thần hiện xuống

圣灵降临
shèng líng jiàng lín

Lễ Ngũ Tuần

背山临水
bèi shān lín shuǐ

tựa núi nhìn sông (vị trí được ưa chuộng)

临了
lín liǎo

vào lúc cuối cùng

临刑
lín xíng

trước khi hành quyết

临别
lín bié

lúc sắp chia tay

临别赠言
lín bié zèng yán

lời khuyên lúc chia tay

临到
lín dào

xảy đến

临危
lín wēi

hấp hối

临危受命
lín wēi shòu mìng

nhận mệnh lệnh trong lúc nguy hiểm

临危授命
lín wēi shòu mìng

hy sinh tính mạng trong lúc nguy cấp

临问
lín wèn

đích thân đến hỏi han cấp dưới (của quan chức cấp cao)

临城
lín chéng

huyện Lincheng ở Xingtai, Hà Bắc

临城县
lín chéng xiàn

huyện Lincheng ở Xingtai, Hà Bắc

临场
lín chǎng

có mặt tại hiện trường (ngồi thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo v.v.)

临场感
lín chǎng gǎn

cảm giác như đang thực sự ở đó

临夏
lín xià

Lâm Hạ (châu tự trị dân tộc Hồi, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)

临夏回族自治州
lín xià huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ tại Cam Túc

临夏市
lín xià shì

Lâm Hạ, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

临夏县
lín xià xiàn

huyện Lâm Hạ, thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc

临安
lín ān

Lâm An, thành phố cấp huyện thuộc Hàng Châu, Chiết Giang

临安市
lín ān shì

Lâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu, Chiết Giang

临安县
lín ān xiàn

huyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu

临写
lín xiě

sao chép (theo mẫu thư pháp hoặc hội họa)

临屯郡
lín tún jùn

quận Lintun (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên

临川
lín chuān

quận Lâm Xuyên, thành phố Phủ Châu, tỉnh Giang Tây

临川区
lín chuān qū

quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu, Giang Tây

临川羡鱼
lín chuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

临帖
lín tiè

luyện tập thư pháp theo mẫu

临幸
lín xìng

ngự giá đến (của hoàng đế)

临床死亡
lín chuáng sǐ wáng

chết lâm sàng

临床特征
lín chuáng tè zhēng

đặc điểm lâm sàng

临战
lín zhàn

ngay trước cuộc thi đấu

临摹
lín mó

sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)

临时保姆
lín shí bǎo mǔ

người chăm sóc tạm thời

临时分居
lín shí fēn jū

sự ly thân tạm thời

临时工
lín shí gōng

công nhân tạm thời; người làm việc tạm thời

临时抱佛脚
lín shí bào fó jiǎo

nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành kính khi gặp nguy hiểm (thành ngữ)

临时政府
lín shí zhèng fǔ

chính phủ lâm thời

临时演员
lín shí yǎn yuán

diễn viên quần chúng (trong phim)

临时澳门市政执行委员会
lín shí ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Hành chính Đô thị Ma Cao lâm thời

临时贷款
lín shí dài kuǎn

khoản vay cầu nối

临朐
lín qú

huyện Lâm Cù ở Duy Phường, Sơn Đông

临朐县
lín qú xiàn

huyện Lâm Cù ở Duy Phường, Sơn Đông

临朝
lín cháo

nhiếp chính, cai trị từ ngai vàng (đặc biệt nói về Thái hậu hoặc Nhiếp chính vương)

临桂
lín guì

huyện Lâm Quế ở Quế Lâm, Quảng Tây

临桂县
lín guì xiàn

huyện Lâm Quế ở Quế Lâm, Quảng Tây

临武
lín wǔ

huyện Lâm Vũ, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

临武县
lín wǔ xiàn

huyện Lâm Vũ, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

临死
lín sǐ

lúc sắp chết

临死不怯
lín sǐ bù qiè

sự bình tĩnh trước cái chết

临水
lín shuǐ

gần nước (vị trí được ưa chuộng)

临江
lín jiāng

Lâm Giang, thành phố cấp huyện thuộc Bạch Sơn, Cát Lâm

临江市
lín jiāng shì

Lâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn, Cát Lâm

临汾
lín fén

Linfen, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây

临汾地区
lín fén dì qū

khu Lâm Phần ở Sơn Tây

临汾市
lín fén shì

thành phố cấp địa khu Lâm Phần ở Sơn Tây

临沂
lín yí

Lâm Nghi, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

临沂地区
lín yí dì qū

khu vực Lâm Nghi ở Sơn Đông

临沂市
lín yí shì

thành phố Lâm Nghi, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

临沭
lín shù

huyện Linshu (thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông)

临沭县
lín shù xiàn

huyện Lâm Thuật ở Lâm Nghi, Sơn Đông

临河
lín hé

quận Lâm Hà, thuộc thành phố Bayan Nur, Nội Mông

临河区
lín hé qū

quận Lâm Hà, thuộc thành phố Bayan Nur, Nội Mông

临河羡鱼
lín hé xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

临泉
lín quán

huyện Lâm Tuyền, thuộc Phụ Dương, An Huy

临泉县
lín quán xiàn

huyện Lâm Tuyền ở Phụ Dương, An Huy

临洮
lín táo

huyện Lintao ở Định Tây, Cam Túc

临洮县
lín táo xiàn

huyện Lintao (ở Định Tây, Cam Túc)

临海
lín hǎi

Linhai, thành phố cấp huyện thuộc Thai Châu, Chiết Giang

临海市
lín hǎi shì

Linhai, thành phố cấp huyện ở Thai Châu, Chiết Giang

临海水土志
lín hǎi shuǐ tǔ zhì

Sách địa lý vùng ven biển (khoảng năm 275) của Thẩm Oánh

临海县
lín hǎi xiàn

huyện Lâm Hải ở phía đông Chiết Giang

临淄
lín zī

quận Lâm Tri, thành phố Truy Bác, Sơn Đông

临淄区
lín zī qū

quận Linzi, thuộc thành phố Zibo, tỉnh Sơn Đông

临渊羡鱼
lín yuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên ao thèm cá (thành ngữ)

临清
lín qīng

Linqing, thành phố cấp huyện ở Liêu Thành, Sơn Đông

临清市
lín qīng shì

Linqing, thành phố cấp huyện ở Liêu Thành, Sơn Đông

临渭
lín wèi

quận Lâm Vị, thuộc thành phố Vị Nam, tỉnh Thiểm Tây

临渭区
lín wèi qū

quận Lâm Vị, thuộc thành phố Vị Nam, tỉnh Thiểm Tây

临渴掘井
lín kě jué jǐng

khát nước mới đào giếng (nghĩa bóng: không chuẩn bị trước, đến lúc cần mới tìm cách giải quyết)

临渴穿井
lín kě chuān jǐng

khát nước mới đào giếng (thành ngữ); không chuẩn bị đầy đủ

临湘
lín xiāng

thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương, Hồ Nam

临湘市
lín xiāng shì

thành phố cấp huyện Lâm Tương tại Nhạc Dương, Hồ Nam

临沧
lín cāng

Lincang, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

临沧地区
lín cāng dì qū

khu Lâm Thương ở Vân Nam

临沧市
lín cāng shì

Lincang, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

临漳
lín zhāng

huyện Lâm Chương ở Hàm Đan, Hà Bắc

临漳县
lín zhāng xiàn

huyện Lâm Chương, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

临颍
lín yǐng

huyện Lâm Dĩnh thuộc thành phố Lạc Hà, Hà Nam

临颍县
lín yǐng xiàn

huyện Lâm Dĩnh, thuộc thành phố Lạc Hà, tỉnh Hà Nam

临潭
lín tán

huyện Lintan

临潭县
lín tán xiàn

huyện Lintan (huyện thuộc châu tự trị Tây Tạng Gannan, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)

临潼
lín tóng

quận Lintong của Tây An, Thiểm Tây

临潼区
lín tóng qū

quận Lintong của Tây An, Thiểm Tây

临泽
lín zé

huyện Linze ở Trương Dịch, Cam Túc

临泽县
lín zé xiàn

huyện Linze, thuộc Trương Dịch, Cam Túc

临澧
lín lǐ

huyện Lâm Lễ ở Thường Đức, Hồ Nam

临澧县
lín lǐ xiàn

huyện Lâm Lễ, thuộc Thường Đức, Hồ Nam

临猗
lín yī

huyện Linyi ở Vận Thành, Sơn Tây

临猗县
lín yī xiàn

huyện Linyi (Linyi, thuộc Vận Thành, Sơn Tây, Trung Quốc)

临产
lín chǎn

đối mặt với việc sinh nở

临界
lín jiè

tới hạn

临界状态
lín jiè zhuàng tài

trạng thái tới hạn

临界质量
lín jiè zhì liàng

khối lượng tới hạn

临界点
lín jiè diǎn

điểm tới hạn

临盆
lín pén

lúc sinh nở

临眺
lín tiào

nhìn xa từ nơi cao

临终
lín zhōng

lúc lâm chung

临终关怀
lín zhōng guān huái

chăm sóc giảm nhẹ

临县
lín xiàn

huyện Lâm, thuộc Lữ Lương, Sơn Tây

临翔
lín xiáng

quận Lâm Tường, thuộc thành phố Lâm Thương, Vân Nam, Trung Quốc

临翔区
lín xiáng qū

quận Lâm Tường, thuộc thành phố Lâm Thương, Vân Nam, Trung Quốc

临蓐
lín rù

khi sinh nở

临行
lín xíng

lúc sắp đi

临街房
lín jiē fáng

mặt tiền cửa hàng

临西
lín xī

huyện Lâm Tây ở Tinh Đài, Hà Bắc

临西县
lín xī xiàn

huyện Lâm Tây tại Hình Đài, Hà Bắc

临视
lín shì

tự mình quan sát

临走
lín zǒu

trước khi rời đi

临邑
lín yì

huyện Linyi ở Đức Châu, Sơn Đông

临邑县
lín yì xiàn

huyện Linyi (Lâm Ấp) thuộc Đức Châu, Sơn Đông

临门
lín mén

về đến nhà

临门一脚
lín mén yī jiǎo

cố gắng ghi bàn (trong bóng đá)

临阵
lín zhèn

ngay trước trận chiến

临阵脱逃
lín zhèn tuō táo

xem 臨陣退縮|临阵退缩

临阵退缩
lín zhèn tuì suō

rút lui khi trận chiến đến gần (thành ngữ)

临难
lín nàn

gặp nguy hiểm

临头
lín tóu

xảy đến

临高
lín gāo

huyện Lâm Cao, Hải Nam

临高县
lín gāo xiàn

huyện Lâm Cao, Hải Nam

临魁
lín kuí

Lân Quỳ (khoảng 2000 TCN), vị thứ hai trong số các Viêm Đế huyền thoại, hậu duệ của Thần Nông

莅临
lì lín

đến (đặc biệt là người quan trọng)

莅临指导
lì lín zhǐ dǎo

(của người có chức vụ, danh vọng) vinh hạnh có mặt và chỉ đạo (thành ngữ)

亲临
qīn lín

đích thân đến

亲临其境
qīn lín qí jìng

đích thân đến nơi đó

贲临
bì lín

(của vị khách quý) vinh hạnh cho ngôi nhà của tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn

超临界
chāo lín jiè

siêu tới hạn

身临其境
shēn lín qí jìng

tự mình trải nghiệm điều đó

迫临
pò lín

tiến đến gần

阖第光临
hé dì guāng lín

cả gia đình được mời (thành ngữ)

降临节
jiàng lín jié

Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước Lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)

双喜临门
shuāng xǐ lín mén

hai niềm vui cùng đến nhà

面临困难
miàn lín kùn nán

đối mặt với khó khăn

驾临
jià lín

đến thăm (kính ngữ)