Bỏ qua đến nội dung

chuáng
HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giường
  2. 2. đệm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他躺在 上看书。
这个房间非常狭小,只能放下一张
!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 771485)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 床

床位
chuáng wèi

giường

床单
chuáng dān

ga trải giường

病床
bìng chuáng

giường bệnh

临床
lín chuáng

lâm sàng

起床
qǐ chuáng

đứng dậy

上下床
shàng xià chuáng

giường tầng

上床
shàng chuáng

lên giường

八角床
bā jiǎo chuáng

giường màn truyền thống

刨床
bào chuáng

máy bào

叫床
jiào chuáng

rên rỉ khi ân ái

吊床
diào chuáng

võng

同床共枕
tóng chuáng gòng zhěn

cùng chung chăn gối

同床异梦
tóng chuáng yì mèng

cùng giường khác mộng

单人床
dān rén chuáng

giường đơn

基床
jī chuáng

móng (của tòa nhà)

堵床上
dǔ chuáng shàng

(thông tục) bắt quả tang cặp đôi ngoại tình

大床房
dà chuáng fáng

phòng khách sạn có một giường đôi (hoặc giường cỡ queen hoặc king)

大床间
dà chuáng jiān

xem 大床房

尿床
niào chuáng

đái dầm

岩床
yán chuáng

nền đá gốc

床上戏
chuáng shàng xì

cảnh ân ái (trong phim ảnh v.v.)

床侧
chuáng cè

bên giường

床友
chuáng yǒu

bạn tình (quan hệ tình dục không ràng buộc tình cảm)

床垫
chuáng diàn

nệm

床帐
chuáng zhàng

màn giường

床戏
chuáng xì

cảnh ân ái (trong phim ảnh)

床技
chuáng jì

kỹ năng trên giường

床沿
chuáng yán

mép giường

床笠
chuáng lì

ga giường bọc nệm

床笫
chuáng zǐ

giường và chiếu tre

床笫之事
chuáng zǐ zhī shì

chuyện phòng the

床笫之私
chuáng zǐ zhī sī

chuyện thầm kín

床罩
chuáng zhào

khăn trải giường

床边
chuáng biān

bên giường

床铃
chuáng líng

móbile treo nôi em bé

床铺
chuáng pù

giường

床头
chuáng tóu

đầu giường

床头柜
chuáng tóu guì

tủ đầu giường

担架床
dān jià chuáng

cáng

数控机床
shù kòng jī chuáng

máy công cụ điều khiển số (CNC)

日光浴浴床
rì guāng yù yù chuáng

giường tắm nắng

榻床
tà chuáng

đi văng

机床
jī chuáng

máy công cụ

沙发床
shā fā chuáng

ghế sofa giường

河床
hé chuáng

lòng sông

海床
hǎi chuáng

đáy biển

温床
wēn chuáng

nơi ấm áp để ươm cây

滚床单
gǔn chuáng dān

(thông tục) quan hệ tình dục

炕床
kàng chuáng

giường gạch có thể sưởi ấm

炉床
lú chuáng

lò sưởi

牙床
yá chuáng

nướu răng

砂积矿床
shā jī kuàng chuáng

mỏ sa khoáng (trầm tích phù sa chứa kim loại quý)

磨床
mó chuáng

máy mài

礤床
cǎ chuáng

dụng cụ bào rau củ

矿床
kuàng chuáng

mỏ khoáng sản

童床
tóng chuáng

giường cũi

绷床
bēng chuáng

trampoline

卧床
wò chuáng

nằm trên giường

临床死亡
lín chuáng sǐ wáng

chết lâm sàng

临床特征
lín chuáng tè zhēng

đặc điểm lâm sàng

花床
huā chuáng

luống hoa

苗床
miáo chuáng

luống gieo hạt

着床
zhuó chuáng

nằm xuống giường

行军床
xíng jūn chuáng

giường xếp dã chiến

冲床
chòng chuáng

máy dập (gia công kim loại)

认床
rèn chuáng

khó ngủ khi ngủ ở giường khác với giường của mình

贵妃床
guì fēi chuáng

ghế dài tựa nghiêng

赖床
lài chuáng

nằm nướng trên giường

起床气
qǐ chuáng qì

sự cáu kỉnh do ngủ không ngon

起床号
qǐ chuáng háo

hiệu lệnh thức dậy

蹦床
bèng chuáng

trampoline

车床
chē chuáng

máy tiện

铣床
xǐ chuáng

máy phay

铺床
pū chuáng

dọn giường

旋床
xuàn chuáng

máy tiện

陪床
péi chuáng

chăm sóc người thân nằm viện

双人床
shuāng rén chuáng

giường đôi

双层床
shuāng céng chuáng

giường tầng

双床房
shuāng chuáng fáng

phòng hai giường

灵床
líng chuáng

linh cữu

鬼压床
guǐ yā chuáng

(thông tục) bóng đè

龙床
lóng chuáng

giường của hoàng đế