为了
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. để; nhằm; vì
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 5为了 学好中文,他每天练习。
为了 防止感冒,他每天都锻炼身体。
为了 找工作,他整天东奔西走。
为了 按时完成任务,我们争分夺秒地工作。
为了 避免堵车,我们早点出发吧。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.