Bỏ qua đến nội dung

为了

wèi le
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. để
  2. 2.
  3. 3. cho

Câu ví dụ

Hiển thị 5
为了 学好中文,他每天练习。
为了 防止感冒,他每天都锻炼身体。
为了 找工作,他整天东奔西走。
为了 按时完成任务,我们争分夺秒地工作。
为了 避免堵车,我们早点出发吧。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.