Bỏ qua đến nội dung

主席

zhǔ xí
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Chủ tịch
  2. 2. Chủ tịch nước
  3. 3. Chủ tịch Hội đồng

Usage notes

Common mistakes

主席 refers to a chairperson or president of an organization, not necessarily a head of state; for a country's president, use 总统.

Formality

主席 is formal and used in official titles; in casual settings, use 领导 or 头儿 when referring to a leader informally.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他们明天选举新 主席
They will elect a new chairman tomorrow.
他是新选出的学生会 主席
He is the newly elected chairman of the student union.
邁克當選為 主席
Nguồn: Tatoeba.org (ID 771539)
我們選她為 主席
Nguồn: Tatoeba.org (ID 846293)
她當選為委員會 主席
Nguồn: Tatoeba.org (ID 775427)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 主席