Bỏ qua đến nội dung

争光

zhēng guāng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giành vinh quang
  2. 2. cố gắng giành giải thưởng

Usage notes

Collocations

Commonly used with 为 (wèi) to indicate who or what is being honored, e.g., 为国争光 (win honor for the country).

Common mistakes

Do not confuse with 争吵 (zhēngchǎo, to quarrel). 争光 is about earning glory, not arguing.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在比赛中为国 争光
He won honor for the country in the competition.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.