事变
Định nghĩa
- 1. sự biến
- 2. biến cố
- 3. sự kiện bất ngờ
Từ chứa 事变
sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải
Sự kiện cầu Marco Polo
Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931
Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Bắc Triều Tiên vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)
Sự biến ngày 12 tháng 4
Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Sự kiện Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, âm mưu của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền Bắc Trung Quốc
Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (bắt cóc Tưởng Giới Thạch)