Bỏ qua đến nội dung

yún
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mây
  2. 2. nói

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
天上有白
今天多
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4751231)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 云

多云
duō yún

mây nhiều

乌云
wū yún

mây đen

风云
fēng yún

thời tiết

三叶星云
sān yè xīng yún

Tinh vân Ba Lá

不知所云
bù zhī suǒ yún

không hiểu người khác nói gì

九霄云外
jiǔ xiāo yún wài

ngoài chín tầng mây (thành ngữ)

云云
yún yún

vân vân

云城
yún chéng

Vân Thành

云城区
yún chéng qū

quận Vân Thành

亮星云
liàng xīng yún

tinh vân phát xạ

人云亦云
rén yún yì yún

nói theo người khác

仙女座大星云
xiān nǚ zuò dà xīng yún

Tiên Nữ tọa đại tinh vân

依云
yī yún

Évian (nhãn hiệu nước khoáng)

凌云
líng yún

Lăng Vân

凌云县
líng yún xiàn

huyện Lăng Vân

判若云泥
pàn ruò yún ní

khác biệt như trời với đất

刘云山
liú yún shān

Lưu Vân Sơn

刘青云
liú qīng yún

Lưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông

卷层云
juǎn céng yún

mây ti tầng

卷云
juǎn yún

mây ti

反射星云
fǎn shè xīng yún

tinh vân phản xạ

叱咤风云
chì zhà fēng yún

khiến trời đất phải rung chuyển

吞云吐雾
tūn yún tǔ wù

nuốt mây nhả khói

尘云
chén yún

đám mây bụi

堕云雾中
duò yún wù zhōng

lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn mất phương hướng

大旱之望云霓
dà hàn zhī wàng yún ní

xem 大旱望雲霓|大旱望云霓

大旱望云霓
dà hàn wàng yún ní

nghĩa đen: mong mây mưa trong thời hạn hán (thành ngữ)

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

如云
rú yún

như mây trên trời (nhiều vô kể)

密云
mì yún

Mật Vân, thị trấn và huyện ở Bắc Kinh

密云县
mì yún xiàn

huyện Mật Vân ở Bắc Kinh

小云雀
xiǎo yún què

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca phương Đông (Alauda gulgula)

层积云
céng jī yún

mây tích tầng

层云
céng yún

mây tầng

左云
zuǒ yún

huyện Tả Vân ở Đại Đồng, Sơn Tây

左云县
zuǒ yún xiàn

huyện Tả Vân ở Đại Đồng, Sơn Tây

平步青云
píng bù qīng yún

thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp

彩云
cǎi yún

mây hồng

庆云
qìng yún

huyện Khánh Vân, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

庆云县
qìng yún xiàn

huyện Khánh Vân, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

卷积云
juǎn jī yún

mây ti tích (mây cirrocumulus)

拨云见日
bō yún jiàn rì

vén mây thấy mặt trời; (nghĩa bóng) khôi phục lại công lý

故云
gù yún

vì vậy nó được gọi là...

旋涡星云
xuán wō xīng yún

tinh vân xoắn ốc

星云
xīng yún

tinh vân

星云表
xīng yún biǎo

danh mục sao và tinh vân

晴时多云
qíng shí duō yún

phần lớn trời quang, có mây rải rác (khí tượng)

暗星云
àn xīng yún

tinh vân tối; tinh vân hấp thụ

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

李云娜
lǐ yún nà

Euna Lee (phiên âm), nữ nhà báo Mỹ bị Triều Tiên bắt giam làm gián điệp năm 2009

河外星云
hé wài xīng yún

tinh vân ngoài thiên hà

波状云
bō zhuàng yún

mây gợn sóng

浮云
fú yún

mây nổi

浮云朝露
fú yún zhāo lù

mây nổi sương mai (thành ngữ); ví với tính chất phù du của đời người

漏斗云
lòu dǒu yún

mây hình phễu

弥漫星云
mí màn xīng yún

tinh vân khuếch tán

灌云
guàn yún

huyện Quán Vân, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô

灌云县
guàn yún xiàn

huyện Guanyun ở Liên Vân Cảng, Giang Tô

火烧云
huǒ shāo yún

mây lửa

烘云托月
hōng yún tuō yuè

vẽ mây nâng trăng; dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính

烟消云散
yān xiāo yún sàn

tan biến như khói mây tan biến

炽热火山云
chì rè huǒ shān yún

mây núi lửa nóng cháy

猎户座大星云
liè hù zuò dà xīng yún

Tinh vân Lạp Hộ (M42)

玫瑰星云
méi guī xīng yún

Tinh vân Hoa Hồng NGC 2237

疑云
yí yún

mây mù nghi ngờ và hoài nghi

发射星云
fā shè xīng yún

tinh vân phát xạ

白云
bái yún

quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương, Quý Châu

白云区
bái yún qū

quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương, Quý Châu

白云岩
bái yún yán

đá dolomit (địa chất)

白云机场
bái yún jī chǎng

Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)

白云母
bái yún mǔ

muscovit

白云石
bái yún shí

đôlômit

白云矿区
bái yún kuàng qū

khu Baiyukuang của thành phố Baotou, Nội Mông

白云苍狗
bái yún cāng gǒu

nghĩa đen: mây trắng biến thành chó xám (thành ngữ)

直上云霄
zhí shàng yún xiāo

bay thẳng lên trời xanh

礁湖星云
jiāo hú xīng yún

Tinh vân Đầm phá M8

祥云
xiáng yún

huyện Tường Vân thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

祥云县
xiáng yún xiàn

huyện Tường Vân ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

积雨云
jī yǔ yún

mây tích vũ (mây dông)

积云
jī yún

mây tích

筋斗云
jīn dǒu yún

mây cưỡi thần thông của Tôn Ngộ Không

紫云苗族布依族自治县
zǐ yún miáo zú bù yī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân tại An Thuận, Quý Châu

紫云
zǐ yún

huyện Tử Vân, huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y tại An Thuận, Quý Châu

紫云英
zǐ yún yīng

cây chiêm tinh (Astragalus sinicus)

绮云
qǐ yún

mây đẹp

缙云
jìn yún

huyện Jinyun, thuộc Lishui, Chiết Giang

缙云县
jìn yún xiàn

huyện Jinyun ở Lishui, Chiết Giang

义薄云天
yì bó yún tiān

cực kỳ chính nghĩa và cao thượng

翻手为云覆手变雨
fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔ

lật tay thành mây, úp tay thành mưa; rất quyền thế và tài giỏi (thành ngữ)

翻云覆雨
fān yún fù yǔ

xoay trở mây mưa; thay lòng đổi dạ

老鹰星云
lǎo yīng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng (M16)

万里无云
wàn lǐ wú yún

không một gợn mây

蘑菇云
mó gū yún

đám mây hình nấm

蜘蛛星云
zhī zhū xīng yún

Tinh vân Tarantula

蟹状星云
xiè zhuàng xīng yún

Tinh vân Con Cua

行云流水
xíng yún liú shuǐ

mây trôi nước chảy (thành ngữ)

语云
yǔ yún

như người ta thường nói...

豪气干云
háo qì gān yún

hào khí ngất trời (thành ngữ)

起云剂
qǐ yún jì

chất tạo đục

赵云
zhào yún

Triệu Vân (-229), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

连云
lián yún

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng, tỉnh Giang Tô

连云区
lián yún qū

quận Liên Vân, thuộc thành phố Liên Vân Cảng, tỉnh Giang Tô

连云港
lián yún gǎng

Liên Vân Cảng, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

连云港市
lián yún gǎng shì

thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

过眼烟云
guò yǎn yān yún

phù du nhất thế (thành ngữ)

过眼云烟
guò yǎn yún yān

phù du thoáng qua

金正云
jīn zhèng yún

dạng sai của Kim Jong-un

银河星云
yín hé xīng yún

tinh vân thiên hà

关云长
guān yún cháng

tên tự của Quan Vũ

阴云
yīn yún

mây đen

陈云
chén yún

Trần Vân (1905-1995), nhà lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế

陈云林
chén yún lín

Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) 2008-2013

雨层云
yǔ céng yún

mây tầng mưa

云南柳莺
yún nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)

云南白斑尾柳莺
yún nán bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Davison (Phylloscopus davisoni)

云吞
yún tūn

món hoành thánh

云和
yún hé

huyện Vân Hòa thuộc Lệ Thủy, Chiết Giang

云和县
yún hé xiàn

huyện Vân Hòa, thuộc Lệ Thủy, Chiết Giang

云梦
yún mèng

huyện Vân Mộng ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

云梦县
yún mèng xiàn

huyện Vân Mộng ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

云安
yún ān

huyện Vân An, thuộc Vân Phù, Quảng Đông

云安县
yún ān xiàn

huyện Vân An, thuộc Vân Phù, Quảng Đông

云室
yún shì

buồng mây (vật lý)

云层
yún céng

mây

云冈石窟
yún gāng shí kū

Hang đá Vân Cương tại Đại Đồng, Sơn Tây

云岩
yún yán

quận Vân Nham, thuộc thành phố Quý Dương, tỉnh Quý Châu, Trung Quốc

云岩区
yún yán qū

quận Vân Nham, thuộc thành phố Quý Dương, Quý Châu

云彩
yún cai

mây

云散风流
yún sàn fēng liú

mây tan gió thổi (thành ngữ); cuộc khủng hoảng lắng xuống

云朵
yún duǒ

mây

云杉
yún shān

cây vân sam

云林
yún lín

huyện Vân Lâm ở Đài Loan

云林县
yún lín xiàn

huyện Vân Lâm tại Đài Loan

云梯
yún tī

thang mây (thang dùng để trèo tường thành trong quân sự thời xưa)

云母
yún mǔ

mica

云气
yún qì

sương mù

云浮
yún fú

Vân Phù, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

云浮市
yún fú shì

Yunfu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

云消雾散
yún xiāo wù sàn

mây tan sương tản (thành ngữ)

云涌
yún yǒng

đông đảo

云溪
yún xī

quận Vân Khê, thành phố Nhạc Dương, Hồ Nam

云溪区
yún xī qū

quận Vân Khê, thuộc thành phố Nhạc Dương, Hồ Nam

云烟
yún yān

mây khói

云片糕
yún piàn gāo

một loại bánh

云石
yún shí

đá cẩm thạch

云石斑鸭
yún shí bān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cẩm thạch (Marmaronetta angustirostris)

云端
yún duān

trên mây

云县
yún xiàn

huyện Vân, thuộc Lâm Thương, Vân Nam

云芝
yún zhī

nấm vân chi (Trametes versicolor)

云里雾里
yún lǐ wù lǐ

giữa mây và sương mù

云计算
yún jì suàn

điện toán đám mây

云豹
yún bào

báo gấm

云贵川
yún guì chuān

Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên

云贵高原
yún guì gāo yuán

Cao nguyên Vân Quý ở tây nam Trung Quốc, bao gồm đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc và Hồ Nam

云游
yún yóu

đi vân du (thường nói về thầy tu đi khất thực)

云阳
yún yáng

huyện Vân Dương ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

云阳县
yún yáng xiàn

huyện Vân Dương, ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

云隙光
yún xì guāng

tia sáng hoàng hôn

云雀
yún què

chim sơn ca (Alauda arvensis)

云集
yún jí

tụ tập (đông đảo)

云雨
yún yǔ

mây và mưa

云霄
yún xiāo

huyện Vân Tiêu, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

云霄县
yún xiāo xiàn

huyện Vân Tiêu, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

云霄飞车
yún xiāo fēi chē

tàu lượn siêu tốc

云雾
yún wù

mây mù

云雾径迹
yún wù jìng jì

vết mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)

云霭
yún ǎi

mây nổi

云头
yún tóu

mây

云鬓
yún bìn

tóc mây của phụ nữ đẹp và dày

云龙
yún lóng

quận Vân Long, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

云龙区
yún lóng qū

quận Vân Long, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô

云龙县
yún lóng xiàn

huyện Vân Long ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

电子云
diàn zǐ yún

đám mây electron

青云
qīng yún

bầu trời trong xanh

青云直上
qīng yún zhí shàng

bay thẳng lên trời xanh (thành ngữ); thăng quan nhanh chóng lên chức vụ cao

青云谱
qīng yún pǔ

quận Thanh Vân Phổ của thành phố Nam Xương, Giang Tây

青云谱区
qīng yún pǔ qū

quận Thanh Vân Phổ, thuộc thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

风流云散
fēng liú yún sàn

gió thổi mây tan; (nghĩa bóng) bạn bè, người thân mỗi người một nơi, phân tán khắp nơi

风起云涌
fēng qǐ yún yǒng

nổi lên như một cơn bão đang tụ lại (thành ngữ)

风云人物
fēng yún rén wù

người của thời đại (thành ngữ)

风云变幻
fēng yún biàn huàn

tình hình biến đổi khôn lường (thành ngữ)

飞机云
fēi jī yún

vệt mây do máy bay để lại

飞行云
fēi xíng yún

vệt mây do máy bay để lại

马蹄星云
mǎ tí xīng yún

Tinh vân Móng Ngựa (Omega Nebula M17)

马云
mǎ yún

Mã Vân (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba

马头星云
mǎ tóu xīng yún

Tinh vân Đầu Ngựa

驾云
jià yún

cưỡi mây

高唱入云
gāo chàng rù yún

tiếng hát vang tận mây xanh (thành ngữ); nghĩa bóng: ca ngợi hết lời

高层云
gāo céng yún

mây trung tầng

高手如云
gāo shǒu rú yún

đông đảo các chuyên gia

高积云
gāo jī yún

mây trung tích

高耸入云
gāo sǒng rù yún

cao chót vót, cao ngất trời (thành ngữ); dùng để miêu tả núi cao hoặc nhà chọc trời

高云
gāo yún

Cao Vân (mất năm 409) hoàng đế của triều đại Bắc Yên hoặc Hậu Yên

鹰星云
yīng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng (M16)

鹰状星云
yīng zhuàng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng (M16)

云南
yún nán

tỉnh Vân Nam