Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mưa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5雨 一直下个不停。
雨 连续下了三天。
等到 雨 停了,我们再走。
他为了避 雨 ,跑进了商店。
最近接连下了好几天 雨 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 雨
mưa
gọi gió, gọi mưa
cơn mưa lớn
bão
bão tố
nước mưa
áo mưa
gió mưa
khó khăn thử thách
một cơn mưa làm nên mùa thu
mưa phùn
chỉ có sấm mà không có mưa
mưa như trút nước
dầm mưa
mưa tuyết
rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh
mưa đúng lúc
gọi mưa gọi gió
mưa tốt
mưa lớn
mưa như trút nước
trời sắp mưa, mẹ sắp gả chồng (thành ngữ)
đường trơn do trời mưa (thành ngữ)
nếu thời tiết thuận lợi
mưa bóng mây
rừng mưa theo mùa
(loài chim ở Trung Quốc) yến hông trắng (Apus nipalensis)
mưa nhỏ
họa vô đơn chí (thành ngữ)
họa vô đơn chí
mưa đêm trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách quê người
mưa đạn
xem 招風惹草|招风惹草
mồ hôi nhỏ như mưa
mồ hôi nhỏ giọt
che mưa
phơi nắng dầm mưa (thành ngữ)
mưa xuân
gió xuân hóa mưa (thành ngữ); nghĩa bóng ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc
mưa hay nắng
phong vũ biểu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
(loài chim ở Trung Quốc) yến mông đen (Apus acuticauda)
mưa buổi sáng
phòng bị trước khi mưa (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: lo xa, chuẩn bị trước
mùa mưa châu Á
nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
rừng thương mưa tên
chải tóc trong gió, gội đầu trong mưa (thành ngữ)
mưa phùn; mưa nhỏ
đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); toát mồ hôi đầm đìa
làm việc không ngừng nghỉ bất kể thời tiết (thành ngữ)
mưa sao băng
bị mưa ướt
gió lạnh mưa buốt (thành ngữ)
nước mắt rơi như mưa
mưa nhiều, mưa dầm
mồ hôi nhễ nhại như mưa
mưa như trút nước
thành ngữ mưa gió quét qua thành phố
mưa bụi nhẹ nhàng
(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)
mưa phùn
rừng mưa nhiệt đới
gió gào mưa rào (thành ngữ)
gió to mưa lớn
mưa sao băng Orionids
mưa như trút nước
chim yến đuôi kim họng trắng
mưa phùn
xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨
mưa thu
Guyu (tiết mưa ngũ cốc, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí, từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5)
mây tích vũ (mây dông)
mưa nhỏ
mưa phùn nhẹ
mưa bụi
trải qua mưa gió
Victor Hugo (1802-1885), nhà văn Pháp
lật tay thành mây, úp tay thành mưa; rất quyền thế và tài giỏi (thành ngữ)
xoay trở mây mưa; thay lòng đổi dạ
nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng
nghe gió tưởng là mưa (thành ngữ)
gió tanh mưa máu (thành ngữ)
mưa máu
được gì cũng được, muốn gì được nấy
thấy gió tưởng mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin
mưu thần như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
mưa lớn (do gió mùa hoặc bão)
rừng mưa xích đạo
trú mưa
che chở khỏi gió mưa
mưa axit
bị mưa chặn lại
mưa
lượng mưa
mưa rào
u ám và mưa
Người mưa
ô dù
đồ dùng chống mưa
sương giá
cần gạt nước
cần gạt nước
quận Vũ Thành của thành phố Nhã An, Tứ Xuyên
quận Vũ Thành, thuộc thành phố Nhã An, Tứ Xuyên
ngày mưa
mưa tuyết
(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có giọng của)
mùa mưa
mây tầng mưa
quận Vũ Sơn, thuộc thành phố Mã An Sơn, tỉnh An Huy, Trung Quốc
khu Vũ Sơn, quận của thành phố Mã An Sơn, tỉnh An Huy
bạt mưa
màn mưa
mọc như nấm sau mưa
áo mưa; áo choàng mưa
mái hiên
rừng mưa
Hugo (tên người)
mái hiên
quận Vũ Hồ, thuộc thành phố Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam
quận Vũ Hồ, thuộc thành phố Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam
giọt mưa
máng nước (kiến trúc)
mưa rơi xuống
chim yến
mưa bụi
quận Vũ Hoa, thuộc thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam
quận Vũ Hoa, quận của thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam
quận Vũ Hoa Đài, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô
quận Vũ Hoa Đài, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô
ếch mưa
xói mòn do mưa
trời quang sau mưa
trời quang sau mưa
lượng mưa
mưa và sương
ủng đi mưa
giọt mưa
mây và mưa
nghĩa đen sấm to nhưng mưa nhỏ; nghĩa bóng nói nhiều nhưng làm ít
sấm to nhưng mưa nhỏ; nói nhiều nhưng làm ít
mưa rào kèm sấm sét
mưa dông
mùa mưa châu Á
gió thổi mưa đập
thời tiết thuận lợi (thành ngữ); mưa thuận gió hòa
cùng chung thuyền trong mưa gió (thành ngữ); nghĩa bóng: gắn bó với nhau trong lúc khó khăn
mưa gió tối tăm; tình hình ảm đạm
điều kiện nghịch cảnh cực độ (thành ngữ)
gió mưa sắp đến
mưa gió thê lương
bị gió mưa làm chao đảo (thành ngữ)
bất kể điều kiện thời tiết
chao đảo trong mưa gió (thành ngữ)
mưa rào