Bỏ qua đến nội dung

五十

wǔ shí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. fifty

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这栋楼有 五十 户住户。
This building has fifty households.
我每天登 五十 级台阶。
I climb fifty steps every day.
五十 歲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8767506)
這班有 五十 個學生。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 351048)
美國組成 五十 州。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1178962)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 五十