Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. năm
  2. 2. lăm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个苹果 角钱。
这个西瓜重 千克。
我有 本书。
三加二等于
十大于

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 五

三番五次
sān fān wǔ cì

lặp đi lặp lại

五星级
wǔ xīng jí

năm sao

五花八门
wǔ huā bā mén

muôn hình vạn trạng

五颜六色
wǔ yán liù sè

nhiều màu

一五一十
yī wǔ yī shí

kể lại đầy đủ chi tiết

一推六二五
yī tuī liù èr wǔ

một phần mười sáu bằng 0,0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

一退六二五
yī tuì liù èr wǔ

xem 一推六二五

三下五除二
sān xià wǔ chú èr

nhanh gọn

三不五时
sān bù wǔ shí

thường xuyên

三五成群
sān wǔ chéng qún

từng nhóm ba bốn người

三令五申
sān lìng wǔ shēn

ba lần ra lệnh, năm lần dặn dò

三五
sān wǔ

vài ba

三侠五义
sān xiá wǔ yì

Tam Hiệp Ngũ Nghĩa

三皇五帝
sān huáng wǔ dì

Tam Hoàng Ngũ Đế

三纲五常
sān gāng wǔ cháng

tam cương ngũ thường

上下五千年
shàng xià wǔ qiān nián

Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa (tên sách kể chuyện lịch sử Trung Quốc trong 5000 năm)

二一添作五
èr yī tiān zuò wǔ

chia đôi

二十五史
èr shí wǔ shǐ

nhị thập ngũ sử (hai mươi lăm bộ chính sử Trung Quốc)

二百五
èr bǎi wǔ

đồ ngốc

五一
wǔ yī

Ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5

五七
wǔ qī

lễ cúng 35 ngày sau khi một người qua đời

五世
wǔ shì

thế hệ thứ năm

五五
wǔ wǔ

năm năm

五人墓碑记
wǔ rén mù bēi jì

Ngũ nhân mộ bi ký

五代
wǔ dài

Ngũ đại

五代十国
wǔ dài shí guó

Ngũ đại Thập quốc

五代史
wǔ dài shǐ

Ngũ Đại Sử

五倍子树
wǔ bèi zi shù

cây muối (Rhus chinensis)

五伦
wǔ lún

ngũ luân

五光十色
wǔ guāng shí sè

rực rỡ muôn màu

五分之一
wǔ fēn zhī yī

một phần năm

五分熟
wǔ fēn shú

chín tái

五分美金
wǔ fēn měi jīn

đồng năm xu Mỹ

五刑
wǔ xíng

ngũ hình

五加
wǔ jiā

ngũ gia bì

五十
wǔ shí

năm mươi

五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

chê người chạy trăm bước, kẻ chạy năm mươi bước cũng vậy

五十肩
wǔ shí jiān

viêm quanh khớp vai thể đông cứng

五十铃
wǔ shí líng

Isuzu

五卅运动
wǔ sà yùn dòng

Phong trào Ngũ Tát

五原
wǔ yuán

huyện Ngũ Nguyên

五原县
wǔ yuán xiàn

huyện Ngũ Nguyên

五口通商
wǔ kǒu tōng shāng

ngũ khẩu thông thương

五味
wǔ wèi

ngũ vị

五味俱全
wǔ wèi jù quán

đủ mọi hương vị

五味子
wǔ wèi zǐ

ngũ vị tử

五味杂陈
wǔ wèi zá chén

cảm xúc phức tạp

五四
wǔ sì

mùng bốn tháng năm

五四爱国运动
wǔ sì ài guó yùn dòng

Phong trào Ngũ Tứ

五四运动
wǔ sì yùn dòng

Phong trào Ngũ Tứ

五大三粗
wǔ dà sān cū

vạm vỡ

五大名山
wǔ dà míng shān

Ngũ Đại Danh Sơn

五大洲
wǔ dà zhōu

năm châu

五大湖
wǔ dà hú

Ngũ Đại Hồ

五大连池
wǔ dà lián chí

Ngũ Đại Liên Trì

五大连池市
wǔ dà lián chí shì

Thành phố Ngũ Đại Liên Trì

五子棋
wǔ zǐ qí

cờ caro

五官
wǔ guān

ngũ quan

五官端正
wǔ guān duān zhèng

ngũ quan đoan chính

五家渠
wǔ jiā qú

thành phố Ngũ Gia Cừ

五家渠市
wǔ jiā qú shì

Thành phố Ngũ Gia Cừ

五寨
wǔ zhài

huyện Ngũ Trại

五寨县
wǔ zhài xiàn

huyện Ngũ Trại

五峰
wǔ fēng

xã Ngũ Phong

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

五峰乡
wǔ fēng xiāng

xã Wufeng, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

五岭
wǔ lǐng

Ngũ Lĩnh

五岳
wǔ yuè

Ngũ Nhạc

五帝
wǔ dì

Ngũ Đế

五常
wǔ cháng

Ngũ Thường, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang, Trung Quốc

五常市
wǔ cháng shì

Ngũ Thường

五年计划
wǔ nián jì huà

kế hoạch năm năm

五度
wǔ dù

năm độ

五形
wǔ xíng

Ngũ Hình

五彩
wǔ cǎi

năm màu

五彩缤纷
wǔ cǎi bīn fēn

sặc sỡ muôn màu

五彩宾纷
wǔ cǎi bīn fēn

đầy màu sắc

五打一
wǔ dǎ yī

thủ dâm

五指
wǔ zhǐ

năm ngón tay

五指山
wǔ zhǐ shān

Ngũ Chỉ Sơn

五指山市
wǔ zhǐ shān shì

Thành phố Ngũ Chỉ Sơn

五斗柜
wǔ dǒu guì

tủ ngăn kéo

五斗米道
wǔ dǒu mǐ dào

Đạo Ngũ Đấu Mễ

五方
wǔ fāng

ngũ phương

五旬节
wǔ xún jié

Lễ Ngũ Tuần

五星
wǔ xīng

ngũ tinh

五星红旗
wǔ xīng hóng qí

cờ đỏ sao vàng năm cánh

五月
wǔ yuè

tháng Năm

五月份
wǔ yuè fèn

tháng Năm

五月节
wǔ yuè jié

Tết Đoan Ngọ

五权宪法
wǔ quán xiàn fǎ

Hiến pháp Ngũ quyền

五步蛇
wǔ bù shé

rắn lục năm bước

五毛
wǔ máo

năm hào

五毛特效
wǔ máo tè xiào

hiệu ứng đặc biệt rẻ tiền đáng cười

五毛党
wǔ máo dǎng

đảng năm hào

五氧化二钒
wǔ yǎng huà èr fán

vanadi pentoxit

五河
wǔ hé

Ngũ Hà

五河县
wǔ hé xiàn

huyện Ngũ Hà

五洲
wǔ zhōu

năm châu

五凉
wǔ liáng

Ngũ Lương thời Thập lục quốc

五湖四海
wǔ hú sì hǎi

khắp mọi miền đất nước

五浊
wǔ zhuó

ngũ trược (năm điều ô uế trong Phật giáo)

五灯会元
wǔ dēng huì yuán

Ngũ Đăng Hội Nguyên

五营
wǔ yíng

Ngũ Doanh

五营区
wǔ yíng qū

Ngũ Doanh khu

五环
wǔ huán

năm vòng

五环会徽
wǔ huán huì huī

biểu tượng năm vòng tròn Olympic

五瘟
wǔ wēn

ngũ ôn

五瘟神
wǔ wēn shén

ngũ ôn thần

五短身材
wǔ duǎn shēn cái

dáng người thấp bé

五碳糖
wǔ tàn táng

pentozơ (CH2O)5, monosaccarit có năm nguyên tử cacbon, như ribozơ

五祖拳
wǔ zǔ quán

Ngũ Tổ Quyền

五福临门
wǔ fú lín mén

ngũ phúc lâm môn

五棱镜
wǔ léng jìng

kính ngũ lăng

五谷丰登
wǔ gǔ fēng dēng

ngũ cốc phong đăng

五笔字型
wǔ bǐ zì xíng

phương pháp gõ chữ Hán năm nét

五笔编码
wǔ bǐ biān mǎ

mã gõ năm nét

五笔输入法
wǔ bǐ shū rù fǎ

phương pháp nhập liệu năm nét

五等爵位
wǔ děng jué wèi

năm tước vị quý tộc phong kiến

五粮液
wǔ liáng yè

rượu Ngũ Lương Dịch

五级士官
wǔ jí shì guān

trung sĩ nhất

五结
wǔ jié

xã Vũ Kết

五结乡
wǔ jié xiāng

Ngũ Kết hương

五经
wǔ jīng

Ngũ Kinh

五线谱
wǔ xiàn pǔ

khuông nhạc

五声音阶
wǔ shēng yīn jiē

âm giai ngũ cung

五股
wǔ gǔ

Wugu, một khu vực hành chính ở Tân Bắc, Đài Loan

五股乡
wǔ gǔ xiāng

xã Wugu ở Tân Bắc, Đài Loan

五胡
wǔ hú

Năm dân tộc không phải người Hán, gồm: Hung Nô, Tiên Ti, Yết, Đê, Khương, đặc biệt liên quan đến thời kỳ Ngũ Hồ thập lục quốc 304-439

五胡十六国
wǔ hú shí liù guó

Ngũ Hồ thập lục quốc

五脏
wǔ zàng

ngũ tạng

五脏六腑
wǔ zàng liù fǔ

ngũ tạng lục phủ

五台
wǔ tái

Ngũ Đài

五台山
wǔ tái shān

Ngũ Đài Sơn

五台市
wǔ tái shì

thành phố Ngũ Đài

五台县
wǔ tái xiàn

huyện Ngũ Đài

五色
wǔ sè

năm màu

五色缤纷
wǔ sè bīn fēn

ngũ sắc binh phân

五花大绑
wǔ huā dà bǎng

trói gô

五花肉
wǔ huā ròu

thịt ba chỉ

五花腌猪肉
wǔ huā yān zhū ròu

thịt ba chỉ xông khói

五苓散
wǔ líng sǎn

ngũ linh tán

五华
wǔ huá

huyện Ngũ Hoa

五华区
wǔ huá qū

quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh, Vân Nam

五华县
wǔ huá xiàn

huyện Ngũ Hoa

五荤
wǔ hūn

ngũ hôn

五莲
wǔ lián

huyện Ngũ Liên

五莲县
wǔ lián xiàn

huyện Ngũ Liên

五蕴
wǔ yùn

ngũ uẩn

五虎将
wǔ hǔ jiàng

ngũ hổ tướng

五号
wǔ hào

ngày mùng năm

五号电池
wǔ hào diàn chí

pin AA

五行
wǔ xíng

ngũ hành

五行八作
wǔ háng bā zuō

mọi ngành nghề

五角
wǔ jiǎo

ngũ giác

五角场
wǔ jiǎo chǎng

Ngũ Giác Trường

五角大楼
wǔ jiǎo dà lóu

Lầu Năm Góc

五角形
wǔ jiǎo xíng

hình ngũ giác

五角星
wǔ jiǎo xīng

ngôi sao năm cánh

五言绝句
wǔ yán jué jù

thơ ngũ ngôn tuyệt cú

五讲四美三热爱
wǔ jiǎng sì měi sān rè ài

ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái

五辛
wǔ xīn

xem 五葷|五荤

五通
wǔ tōng

ốc giữa khung xe đạp

五通桥
wǔ tōng qiáo

Ngũ Thông Kiều

五通桥区
wǔ tōng qiáo qū

quận Ngũ Thông Kiều

五道口
wǔ dào kǒu

Khu phố Ngũ Đạo Khẩu ở Bắc Kinh

五边形
wǔ biān xíng

hình ngũ giác

五金
wǔ jīn

kim khí

五金店
wǔ jīn diàn

cửa hàng kim khí

五金店铺
wǔ jīn diàn pù

cửa hàng kim khí

五院
wǔ yuàn

ngũ viện

五霸
wǔ bà

Ngũ Bá

五音
wǔ yīn

ngũ âm

五音不全
wǔ yīn bù quán

không có khả năng hát đúng giai điệu

五音度
wǔ yīn dù

quãng năm

五项全能
wǔ xiàng quán néng

năm môn phối hợp

五香
wǔ xiāng

ngũ vị hương

五香粉
wǔ xiāng fěn

bột ngũ vị hương

五体投地
wǔ tǐ tóu dì

quỳ lạy hết mình vì ngưỡng mộ (thành ngữ); tâng bốc ai đó

五鬼
wǔ guǐ

ngũ quỷ

五鬼闹判
wǔ guǐ nào pàn

Năm con quỷ chế nhạo quan phán, hoặc Năm con quỷ chống lại sự phán xét (tên vở tuồng dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám người vô lại vây quanh

亨利五世
hēng lì wǔ shì

Henry V (1387-1422), vị vua chiến binh nước Anh, người chiến thắng trong trận Agincourt

人五人六
rén wǔ rén liù

giả vờ đứng đắn

伸手不见五指
shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

tối như mực

八一五
bā yī wǔ

mười lăm tháng Tám

六二五事变
liù èr wǔ shì biàn

Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Bắc Triều Tiên vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)

六二五战争
liù èr wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên

十五
shí wǔ

mười lăm

各打五十大板
gè dǎ wǔ shí dà bǎn

mỗi bên đánh năm mươi gậy

吆五喝六
yāo wǔ hè liù

gào to gọi sáu, tiếng ồn ào khi đánh bạc

和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

哈拉尔五世
hā lā ěr wǔ shì

Harald V của Na Uy

四分五裂
sì fēn wǔ liè

tan rã hoàn toàn

四舍五入
sì shě wǔ rù

làm tròn

四体不勤,五谷不分
sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân

大五码
dà wǔ mǎ

mã ký tự tiếng Trung Big5 (do các công ty Đài Loan phát triển từ năm 1984)

大五趾跳鼠
dà wǔ zhǐ tiào shǔ

chuột nhảy lớn (Allactaga major)

如堕五里雾中
rú duò wǔ lǐ wù zhōng

như rơi vào trong sương mù dày đặc (thành ngữ)

学富五车
xué fù wǔ chē

học rộng tài cao

山本五十六
shān běn wǔ shí liù

Yamamoto Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản