Bỏ qua đến nội dung

jǐng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giếng
  2. 2. ngày
  3. 3. khoan

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
院子里有一口
此工業呈 噴式發展。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6391472)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 井

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

三井
sān jǐng

Mitsui

井下
jǐng xià

dưới hầm mỏ

井井
jǐng jǐng

ngăn nắp

井井有条
jǐng jǐng yǒu tiáo

ngăn nắp, trật tự

井口
jǐng kǒu

cửa mỏ

井喷
jǐng pēn

phun trào

井字棋
jǐng zì qí

cờ caro

井冈山
jǐng gāng shān

kinh cương sơn

井冈山市
jǐng gāng shān shì

Thành phố Tỉnh Cương Sơn

井底之蛙
jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng

井水不犯河水
jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

nước giếng không phạm nước sông

井然
jǐng rán

ngăn nắp, có trật tự

井然有序
jǐng rán yǒu xù

trật tự rõ ràng và ngăn nắp

井田
jǐng tián

chế độ tỉnh điền

井田制
jǐng tián zhì

chế độ tỉnh điền

井研
jǐng yán

huyện Tỉnh Nghiên

井研县
jǐng yán xiàn

huyện Tỉnh Nghiên

井盖
jǐng gài

nắp hố ga

井号
jǐng hào

dấu thăng

井蛙之见
jǐng wā zhī jiàn

kiến thức nông cạn của ếch ngồi đáy giếng

井陉
jǐng xíng

huyện Tỉnh Hình

井陉矿
jǐng xíng kuàng

quận Tỉnh Hình Khoáng

井陉矿区
jǐng xíng kuàng qū

quận Khoáng khu Tỉnh Hình

井陉县
jǐng xíng xiàn

huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

吃水不忘挖井人
chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

xem 吃水不忘掘井人

吃水不忘掘井人
chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

Uống nước nhớ người đào giếng

坐井观天
zuò jǐng guān tiān

ngồi đáy giếng nhìn trời; thiển cận, hẹp hòi

坑井
kēng jǐng

hầm mỏ và giếng mỏ

天井
tiān jǐng

sân trong

市井
shì jǐng

chợ búa

市井小民
shì jǐng xiǎo mín

người dân thường

从井救人
cóng jǐng jiù rén

nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà liều lĩnh với bản thân

打井
dǎ jǐng

đào giếng

投井下石
tóu jǐng xià shí

ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)

探井
tàn jǐng

hầm thử (khai mỏ)

暗井
àn jǐng

giếng mù

水井
shuǐ jǐng

giếng nước

沉井
chén jǐng

giếng chìm

沙井
shā jǐng

hố ga

沙井口
shā jǐng kǒu

hố ga

河水不犯井水
hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐ

nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); không can thiệp vào nhau

油井
yóu jǐng

giếng dầu

深井
shēn jǐng

Sham Tseng (khu vực ở Hồng Kông)

狼井
láng jǐng

bẫy sói (hố bẫy thời trung cổ gồm hố được che giấu với cọc nhọn)

玉井
yù jǐng

xã Yuching, huyện Tainan, Đài Loan

王府井
wáng fǔ jǐng

Khu phố Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với việc mua sắm

甘井子区
gān jǐng zi qū

quận Ganjingzi của Đại Liên, Liêu Ninh

发射井
fā shè jǐng

giếng phóng

石炭井
shí tàn jǐng

phố Thạch Thán Tỉnh, phường thuộc quận Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

石炭井区
shí tàn jǐng qū

khu Thạch Thán Tỉnh, quận của khu Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

矿井
kuàng jǐng

mỏ

秩序井然
zhì xù jǐng rán

trật tự ngăn nắp

窨井
yìn jǐng

giếng kiểm tra

窨井盖
yìn jǐng gài

nắp hố ga

管井
guǎn jǐng

giếng khoan

绮井
qǐ jǐng

trần nhà (kiến trúc)

背井离乡
bèi jǐng lí xiāng

rời bỏ quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn của mình (thành ngữ)

临渴掘井
lín kě jué jǐng

khát nước mới đào giếng (nghĩa bóng: không chuẩn bị trước, đến lúc cần mới tìm cách giải quyết)

临渴穿井
lín kě chuān jǐng

khát nước mới đào giếng (thành ngữ); không chuẩn bị đầy đủ

自流井
zì liú jǐng

quận Tự Lưu Tỉnh, thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên

自流井区
zì liú jǐng qū

Quận Tự Lưu Tỉnh của thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên

落井下石
luò jǐng xià shí

ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)

许愿井
xǔ yuàn jǐng

giếng ước nguyện

竖井
shù jǐng

giếng đứng (dùng trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)

贡井
gòng jǐng

quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên

贡井区
gòng jǐng qū

quận Cống Tỉnh, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên

跳井
tiào jǐng

nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)

避坑落井
bì kēng luò jǐng

tránh hố lại rơi xuống giếng (thành ngữ)

钻井
zuān jǐng

khoan giếng (ví dụ tìm dầu)

钻井平台
zuān jǐng píng tái

giàn khoan dầu khí

凿井
záo jǐng

đào giếng

离家别井
lí jiā bié jǐng

rời nhà bỏ quê

离乡背井
lí xiāng bèi jǐng

rời quê hương để đi làm ăn hoặc tránh thiên tai

电梯井
diàn tī jǐng

giếng thang máy

盐井
yán jǐng

Yanjing, tên địa danh phổ biến

盐井县
yán jǐng xiàn

Yanjing, huyện cũ (1917-1917), nay thuộc huyện Markam ở Chamdo, Tây Tạng

盐井乡
yán jǐng xiāng

xã Yanjing, địa danh phổ biến

龙井
lóng jǐng

Long Tỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

龙井市
lóng jǐng shì

Longjing, thành phố cấp huyện tại Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm

龙井茶
lóng jǐng chá

trà Long Tỉnh

龙井乡
lóng jǐng xiāng

xã Long Tỉnh (Longjing) thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan