Định nghĩa
- 1. giếng
- 2. ngày
- 3. khoan
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2院子里有一口 井 。
此工業呈 井 噴式發展。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 井
một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng
một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng
Mitsui
dưới hầm mỏ
ngăn nắp
ngăn nắp, trật tự
cửa mỏ
phun trào
cờ caro
kinh cương sơn
Thành phố Tỉnh Cương Sơn
ếch ngồi đáy giếng
nước giếng không phạm nước sông
ngăn nắp, có trật tự
trật tự rõ ràng và ngăn nắp
chế độ tỉnh điền
chế độ tỉnh điền
huyện Tỉnh Nghiên
huyện Tỉnh Nghiên
nắp hố ga
dấu thăng
kiến thức nông cạn của ếch ngồi đáy giếng
huyện Tỉnh Hình
quận Tỉnh Hình Khoáng
quận Khoáng khu Tỉnh Hình
huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc
xem 吃水不忘掘井人
Uống nước nhớ người đào giếng
ngồi đáy giếng nhìn trời; thiển cận, hẹp hòi
hầm mỏ và giếng mỏ
sân trong
chợ búa
người dân thường
nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà liều lĩnh với bản thân
đào giếng
ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)
hầm thử (khai mỏ)
giếng mù
giếng nước
giếng chìm
hố ga
hố ga
nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); không can thiệp vào nhau
giếng dầu
Sham Tseng (khu vực ở Hồng Kông)
bẫy sói (hố bẫy thời trung cổ gồm hố được che giấu với cọc nhọn)
xã Yuching, huyện Tainan, Đài Loan
Khu phố Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với việc mua sắm
quận Ganjingzi của Đại Liên, Liêu Ninh
giếng phóng
phố Thạch Thán Tỉnh, phường thuộc quận Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ
khu Thạch Thán Tỉnh, quận của khu Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ
mỏ
trật tự ngăn nắp
giếng kiểm tra
nắp hố ga
giếng khoan
trần nhà (kiến trúc)
rời bỏ quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn của mình (thành ngữ)
khát nước mới đào giếng (nghĩa bóng: không chuẩn bị trước, đến lúc cần mới tìm cách giải quyết)
khát nước mới đào giếng (thành ngữ); không chuẩn bị đầy đủ
quận Tự Lưu Tỉnh, thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
Quận Tự Lưu Tỉnh của thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)
giếng ước nguyện
giếng đứng (dùng trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
quận Cống Tỉnh, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)
tránh hố lại rơi xuống giếng (thành ngữ)
khoan giếng (ví dụ tìm dầu)
giàn khoan dầu khí
đào giếng
rời nhà bỏ quê
rời quê hương để đi làm ăn hoặc tránh thiên tai
giếng thang máy
Yanjing, tên địa danh phổ biến
Yanjing, huyện cũ (1917-1917), nay thuộc huyện Markam ở Chamdo, Tây Tạng
xã Yanjing, địa danh phổ biến
Long Tỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc
Longjing, thành phố cấp huyện tại Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm
trà Long Tỉnh
xã Long Tỉnh (Longjing) thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan