Bỏ qua đến nội dung

yǎn
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mắt
  2. 2. lỗ nhỏ
  3. 3. điểm then chốt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
阳光很晃
見為憑。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806622)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 眼

一眼
yī yǎn

một cái nhìn thoáng qua

不起眼
bù qǐ yǎn

không nổi bật

字眼
zì yǎn

cách dùng từ

心眼儿
xīn yǎnr

ý tưởng

抢眼
qiǎng yǎn

đáng chú ý

眉开眼笑
méi kāi yǎn xiào

vui mừng rạng rỡ

眨眼
zhǎ yǎn

nháy mắt

眼下
yǎn xià

hiện tại

眼光
yǎn guāng

nhìn

眼前
yǎn qián

trước mắt

眼泪
yǎn lèi

nước mắt

眼界
yǎn jiè

trình độ

眼看
yǎn kàn

sắp

眼睛
yǎn jing

mắt

眼神
yǎn shén

nhìn

眼红
yǎn hóng

ghen tị

眼色
yǎn sè

cử chỉ mắt

眼镜
yǎn jìng

kính

红眼
hóng yǎn

mắt đỏ

耀眼
yào yǎn

chói mắt

着眼
zhuó yǎn

nhìn vào

见钱眼开
jiàn qián yǎn kāi

tham tiền

亲眼
qīn yǎn

bằng mắt mình

转眼
zhuǎn yǎn

trong tích tắc

显眼
xiǎn yǎn

đáng chú ý

一把眼泪一把鼻涕
yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

nước mắt nước mũi đầm đìa

一板一眼
yī bǎn yī yǎn

nhịp nhàng theo khuôn mẫu

一板三眼
yī bǎn sān yǎn

một nhịp mạnh ba nhịp yếu; tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết

一眼看穿
yī yǎn kàn chuān

nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên

一眼望去
yī yǎn wàng qù

nhìn ra xa tít tầm mắt

一眨眼
yī zhǎ yǎn

trong nháy mắt

一转眼
yī zhuǎn yǎn

trong chớp mắt

一霎眼
yī shà yǎn

trong nháy mắt

一饱眼福
yī bǎo yǎn fú

thỏa mãn thị giác

上眼药
shàng yǎn yào

nhỏ thuốc mắt

上眼睑
shàng yǎn jiǎn

mi trên

下眼睑
xià yǎn jiǎn

mi dưới

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

不长眼睛
bù zhǎng yǎn jing

xem 沒長眼睛|没长眼睛

丢人现眼
diū rén xiàn yǎn

làm trò cười cho thiên hạ

丢眉丢眼
diū méi diū yǎn

nháy mắt với ai đó

丹凤眼
dān fèng yǎn

mắt phượng

干眼症
gān yǎn zhèng

khô mắt

干瞪眼
gān dèng yǎn

trơ mắt nhìn

仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù

以眼还眼
yǐ yǎn huán yǎn

ăn miếng trả miếng

以眼还眼,以牙还牙
yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ)

低地绣眼鸟
dī dì xiù yǎn niǎo

bạch nhãn đất thấp

低眉顺眼
dī méi shùn yǎn

dịu dàng, ngoan ngoãn

使眼色
shǐ yǎn sè

nháy mắt ra hiệu

假眼
jiǎ yǎn

mắt giả

偏心眼
piān xīn yǎn

thiên vị

做眉做眼
zuò méi zuò yǎn

cau mày

做眼
zuò yǎn

làm mắt

做眼色
zuò yǎn sè

ra hiệu bằng mắt

偷眼
tōu yǎn

liếc trộm

傻眼
shǎ yǎn

sững sờ

入眼
rù yǎn

vào mắt

内眼角
nèi yǎn jiǎo

khóe mắt trong

八宝眼药
bā bǎo yǎn yào

thuốc mỡ mắt bát bảo (Đông y)

冷眼
lěng yǎn

lạnh nhạt

冷眼旁观
lěng yǎn páng guān

đứng ngoài cuộc nhìn lạnh lùng

别具只眼
bié jù zhī yǎn

xem 獨具隻眼|独具只眼

刺眼
cì yǎn

chói mắt

势利眼
shì lì yǎn

tự tư tự lợi

千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

卯眼
mǎo yǎn

lỗ mộng

印度眼镜蛇
yìn dù yǎn jìng shé

rắn hổ mang Ấn Độ

口眼歪斜
kǒu yǎn wāi xié

liệt mặt

另眼相看
lìng yǎn xiāng kàn

đối xử ưu ái

合眼
hé yǎn

nhắm mắt

合眼摸象
hé yǎn mō xiàng

mò voi với mắt nhắm (thành ngữ); hành động mù quáng

吹胡子瞪眼
chuī hú zi dèng yǎn

nổi giận

单眼
dān yǎn

mắt kép đơn

单眼皮
dān yǎn pí

mí một mí

嗓子眼
sǎng zi yǎn

cổ họng

嗓眼
sǎng yǎn

cổ họng

嗓门眼
sǎng mén yǎn

cổ họng

四眼田鸡
sì yǎn tián jī

bốn mắt

在眼前
zài yǎn qián

hiện nay

外眼角
wài yǎn jiǎo

khóe mắt ngoài

大眼角
dà yǎn jiǎo

khóe mắt trong

大处着眼,小处着手
dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu

nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)

大跌眼镜
dà diē yǎn jìng

(nghĩa bóng) kinh ngạc

大饱眼福
dà bǎo yǎn fú

được thưởng thức mãn nhãn

天低吴楚,眼空无物
tiān dī wú chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp xuống vùng Ngô Sở, mắt nhìn xa không thấy vật gì (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

天眼
tiān yǎn

biệt danh của kính thiên văn vô tuyến FAST (ở Quý Châu)

天行赤眼
tiān xíng chì yǎn

viêm kết mạc cấp tính dễ lây (theo Đông y)

太阳眼镜
tài yáng yǎn jìng

kính râm

好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)

媚眼
mèi yǎn

đôi mắt quyến rũ

孔眼
kǒng yǎn

lỗ (ví dụ của rây hoặc chao)

安全眼罩
ān quán yǎn zhào

kính bảo hộ

害眼
hài yǎn

bị đau mắt

审美眼光
shěn měi yǎn guāng

con mắt thẩm mỹ

对眼
duì yǎn

lác mắt

小心眼
xiǎo xīn yǎn

hẹp hòi

小眼角
xiǎo yǎn jiǎo

khóe mắt ngoài

屁眼
pì yǎn

hậu môn

屁股眼
pì gu yǎn

hậu môn

心眼
xīn yǎn

lòng

心眼多
xīn yǎn duō

có nhiều nghi ngờ vô căn cứ

心眼大
xīn yǎn dà

rộng lượng

心眼好
xīn yǎn hǎo

có ý tốt

心眼小
xīn yǎn xiǎo

xem 小心眼

快速动眼期
kuài sù dòng yǎn qī

giấc ngủ chuyển động mắt nhanh

急眼
jí yǎn

lo lắng

慈眉善眼
cí méi shàn yǎn

lông mày hiền, mắt thiện (thành ngữ)

慧眼
huì yǎn

tâm trí thấy rõ mọi sự

懂眼
dǒng yǎn

(thông tục) biết rõ vấn đề, thông thạo

戏眼
xì yǎn

phần hay nhất (của vở kịch v.v.)

戴有色眼镜
dài yǒu sè yǎn jìng

đeo kính màu

手眼协调
shǒu yǎn xié tiáo

sự phối hợp tay mắt

扎眼
zhā yǎn

lòe loẹt

打心眼里
dǎ xīn yǎn li

từ tận đáy lòng

打眼
dǎ yǎn

khoan lỗ

打马虎眼
dǎ mǎ hu yǎn

giả vờ ngớ ngẩn

抛媚眼
pāo mèi yǎn

liếc mắt đưa tình

挑花眼
tiǎo huā yǎn

(nghĩa bóng) hoa mắt

抠字眼
kōu zì yǎn

kén chữ nghĩa

撒手闭眼
sā shǒu bì yǎn

buông tay nhắm mắt, không còn liên quan gì đến việc đó nữa (thành ngữ)

挤眉弄眼
jǐ méi nòng yǎn

nháy mắt

挤眼
jǐ yǎn

nháy mắt

擦亮眼睛
cā liàng yǎn jīng

mở to mắt ra (thành ngữ)

放在眼里
fàng zài yǎn lǐ

để vào mắt

放眼
fàng yǎn

phóng tầm mắt

放眼望去
fàng yǎn wàng qù

xa tầm mắt

斜愣眼
xié leng yǎn

nheo mắt

斜眼
xié yǎn

liếc mắt nhìn nghiêng

斜眼看
xié yǎn kàn

liếc mắt nhìn từ khóe mắt

斩眼
zhǎn yǎn

chớp mắt (văn chương)

明眼人
míng yǎn rén

người tinh mắt; người sáng suốt

映入眼帘
yìng rù yǎn lián

đập vào mắt

暗绿绣眼鸟
àn lǜ xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus)

有心眼
yǒu xīn yǎn

khôn khéo

有板有眼
yǒu bǎn yǒu yǎn

có trật tự

有眼不识泰山
yǒu yǎn bù shí tài shān

có mắt không thấy Thái Sơn (thành ngữ)

有眼光
yǒu yǎn guāng

có con mắt tinh đời

有眼无珠
yǒu yǎn wú zhū

(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng)

望眼欲穿
wàng yǎn yù chuān

mong mỏi

杏眼
xìng yǎn

mắt to tròn (được coi là đẹp)

板眼
bǎn yǎn

nhịp trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc

楞子眼
léng zi yǎn

vẻ mặt đờ đẫn của người say rượu hoặc người đần độn

榜眼
bǎng yǎn

người đỗ thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm

榫眼
sǔn yǎn

lỗ mộng (rãnh khoét trên gỗ để lắp mộng)

枪眼
qiāng yǎn

lỗ châu mai (để bắn)

横挑鼻子竖挑眼
héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

kén chọn không ngừng (thành ngữ)

横眉竖眼
héng méi shù yǎn

cau mày trợn mắt

横眼
héng yǎn

liếc mắt từ khóe mắt

正眼
zhèng yǎn

nhìn thẳng vào mắt

杀人不眨眼
shā rén bù zhǎ yǎn

giết người không chớp mắt (thành ngữ)

没心眼
méi xīn yǎn

thẳng thắn

没眼看
méi yǎn kàn

(thông tục) không thể chịu nổi khi nhìn vào

没长眼
méi zhǎng yǎn

xem 沒長眼睛|没长眼睛

没长眼睛
méi zhǎng yǎn jing

(thông tục) mày mù à hay sao?

沙眼
shā yǎn

bệnh mắt hột

泉眼
quán yǎn

mạch nước phun

法眼
fǎ yǎn

con mắt tinh đời

淌眼泪
tǎng yǎn lèi

rơi nước mắt

泪眼
lèi yǎn

mắt đẫm lệ

泪眼婆娑
lèi yǎn pó suō

đẫm lệ

满眼
mǎn yǎn

tràn đầy mắt (nước mắt...)

浓眉大眼
nóng méi dà yǎn

lông mày rậm và mắt to

火眼
huǒ yǎn

đau mắt đỏ

火眼金睛
huǒ yǎn jīn jīng

mắt tinh tường

灰眼短脚鹎
huī yǎn duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mắt xám (Iole propinqua)

灰腹绣眼鸟
huī fù xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt phương Đông (Zosterops palpebrosus)

灶眼
zào yǎn

mắt bếp

烟熏眼
yān xūn yǎn

kiểu trang điểm mắt khói

照眼
zhào yǎn

chói mắt

熊猫眼
xióng māo yǎn

quầng thâm dưới mắt

狗眼看人低
gǒu yǎn kàn rén dī

khinh người

独具只眼
dú jù zhī yǎn

thấy điều người khác không thấy (thành ngữ)

独眼龙
dú yǎn lóng

người một mắt

玳瑁眼镜
dài mào yǎn jìng

kính mắt gọng đồi mồi

现眼
xiàn yǎn

tự làm mất mặt

白眉赤眼
bái méi chì yǎn

vô cớ

白眼
bái yǎn

liếc mắt khinh thường

白眼河燕
bái yǎn hé yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn sông mắt trắng (Pseudochelidon sirintarae)

白眼狼
bái yǎn láng

kẻ vong ân bội nghĩa

白眼珠
bái yǎn zhū

lòng trắng của mắt

白眼𫛭鹰
bái yǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mắt trắng (Butastur teesa)

百眼巨人
bǎi yǎn jù rén

quái vật trăm mắt

尽收眼底
jìn shōu yǎn dǐ

bao quát toàn cảnh trong tầm mắt; nhìn thấy trọn vẹn

直眉瞪眼
zhí méi dèng yǎn

nhìn chằm chằm giận dữ hoặc ngơ ngác

眉来眼去
méi lái yǎn qù

(thành ngữ) liếc mắt đưa tình; trao ánh mắt tán tỉnh với ai đó

眉眼
méi yǎn

lông mày và mắt

眉眼传情
méi yǎn chuán qíng

liếc mắt đưa tình

看不顺眼
kàn bù shùn yǎn

khó ưa

看在眼里
kàn zài yǎn li

quan sát

看花眼
kān huā yǎn

bị hoa mắt

看走眼
kàn zǒu yǎn

nhìn nhầm; đánh giá sai

眨眼睛
zhǎ yǎn jīng

nháy mắt

眼不见为净
yǎn bù jiàn wéi jìng

điều không thấy thì coi là sạch

眼不见,心不烦
yǎn bù jiàn , xīn bù fán

mắt không thấy thì lòng không phiền

眼不转睛
yǎn bù zhuàn jīng

chăm chú nhìn không chớp mắt (thành ngữ)

眼中
yǎn zhōng

trong mắt

眼中刺
yǎn zhōng cì

cái gai trong mắt

眼中钉
yǎn zhōng dīng

một cái gai trong mắt

眼中钉,肉中刺
yǎn zhōng dīng , ròu zhōng cì

một cái gai trong mắt