Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giá trị sản lượng
- 2. giá trị đầu ra
- 3. giá trị sản phẩm
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
产值 commonly collocates with 工业 (gōngyè) or 农业 (nóngyè), e.g., 工业产值 (industrial output value).
Câu ví dụ
Hiển thị 1这家工厂今年的 产值 增加了百分之十。
The output value of this factory increased by ten percent this year.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.