Bỏ qua đến nội dung

zhí
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giá trị
  2. 2. trị giá
  3. 3. giá

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这本书很
100萬日元。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 869905)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 值

不值
bù zhí

không đáng

值得
zhí de

đáng

值班
zhí bān

trực ban

值钱
zhí qián

giá trị

价值
jià zhí

giá trị

价值观
jià zhí guān

hệ thống giá trị

升值
shēng zhí

tăng giá trị

增值
zēng zhí

tăng giá trị

产值
chǎn zhí

giá trị sản lượng

贬值
biǎn zhí

giảm giá trị

CP值
c p zhí

giá trị tương xứng với chi phí

一文不值
yī wén bù zhí

không đáng một xu

一钱不值
yī qián bù zhí

không đáng một xu; hoàn toàn vô giá trị

不值一文
bù zhí yī wén

không đáng một đồng

不值一笑
bù zhí yī xiào

không đáng một cười

不值一驳
bù zhí yī bó

không đáng bác bỏ

不值得
bù zhí de

không đáng

不值钱
bù zhí qián

không đáng giá

中值定理
zhōng zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình

交换价值
jiāo huàn jià zhí

giá trị trao đổi

介值定理
jiè zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung gian

估值
gū zhí

định giá

使用价值
shǐ yòng jià zhí

giá trị sử dụng

值域
zhí yù

miền giá trị

值夜
zhí yè

trực đêm

值守
zhí shǒu

trực ban

值宿
zhí sù

trực đêm

值得一提
zhí de yī tí

đáng nói đến

值得信赖
zhí de xìn lài

đáng tin cậy

值得品味
zhí de pǐn wèi

đáng để thưởng thức

值得敬佩
zhí de jìng pèi

đáng kính phục

值得注意
zhí de zhù yì

đáng chú ý

值得称赞
zhí de chēng zàn

đáng khen ngợi

值日
zhí rì

trực nhật

值日生
zhí rì shēng

học sinh trực nhật

值星
zhí xīng

trực tuần

值机
zhí jī

làm thủ tục lên máy bay

值此
zhí cǐ

nhân dịp này

值遇
zhí yù

gặp gỡ

价值增殖
jià zhí zēng zhí

tăng giá trị

价值工程
jià zhí gōng chéng

kỹ thuật giá trị

价值标准
jià zhí biāo zhǔn

tiêu chuẩn giá trị

价值连城
jià zhí lián chéng

vô giá

价值量
jià zhí liàng

lượng giá trị

储值
chǔ zhí

nạp tiền

储值卡
chǔ zhí kǎ

thẻ trả trước

充值
chōng zhí

nạp tiền

充值卡
chōng zhí kǎ

thẻ nạp tiền

公允价值
gōng yǔn jià zhí

giá trị hợp lý

剩余价值
shèng yú jià zhí

giá trị thặng dư

加值型网路
jiā zhí xíng wǎng lù

mạng giá trị gia tăng

十六烷值
shí liù wán zhí

chỉ số xêtan

名义价值
míng yì jià zhí

giá trị danh nghĩa

商品价值
shāng pǐn jià zhí

giá trị hàng hóa

国内生产总值
guó nèi shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội

国民生产总值
guó mín shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc dân

均值
jūn zhí

giá trị trung bình

增值税
zēng zhí shuì

thuế giá trị gia tăng (VAT)

增加值
zēng jiā zhí

giá trị gia tăng (kế toán)

多值
duō zhí

đa trị (toán học)

多值函数
duō zhí hán shù

hàm đa trị (toán học)

套期保值
tào qī bǎo zhí

phòng ngừa rủi ro

实值
shí zhí

có giá trị thực (toán học)

实数值
shí shù zhí

có giá trị thực (toán học)

实用价值
shí yòng jià zhí

giá trị thực dụng

导出值
dǎo chū zhí

giá trị suy ra bằng tính toán

峰值
fēng zhí

giá trị đỉnh

峰值输出功能
fēng zhí shū chū gōng néng

công suất đầu ra đỉnh (của thiết bị điện, v.v.)

市值
shì zhí

vốn hóa thị trường; giá trị thị trường

币值
bì zhí

giá trị của một loại tiền tệ

平均值
píng jūn zhí

giá trị trung bình

平均值定理
píng jūn zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

插值
chā zhí

phép nội suy (toán học)

数值
shù zhí

giá trị số

数值分析
shù zhí fēn xī

giải tích số (toán học)

数值解
shù zhí jiě

lời giải số

最小值
zuì xiǎo zhí

giá trị nhỏ nhất

有价值
yǒu jià zhí

có giá trị

期望值
qī wàng zhí

kỳ vọng

本征值
běn zhēng zhí

giá trị riêng (toán học)

极值
jí zhí

cực đại và cực tiểu

极大值
jí dà zhí

giá trị cực đại

正值
zhèng zhí

đúng vào lúc

比值
bǐ zhí

tỉ lệ

求值
qiú zhí

(toán học) tính giá trị (một biểu thức, hàm số, v.v.)

净值
jìng zhí

giá trị ròng

净现值
jìng xiàn zhí

giá trị hiện tại ròng

热值
rè zhí

nhiệt trị

特征值
tè zhēng zhí

giá trị riêng (toán học)

现值
xiàn zhí

giá trị hiện tại

生产总值
shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

当值
dāng zhí

trực ban

真值表
zhēn zhí biǎo

bảng chân trị

票面值
piào miàn zhí

mệnh giá

空值
kōng zhí

giá trị rỗng (trong cơ sở dữ liệu quan hệ)

等值
děng zhí

có giá trị tương đương

绝对值
jué duì zhí

giá trị tuyệt đối

经济增加值
jīng jì zēng jiā zhí

giá trị gia tăng kinh tế, EVA

总值
zǒng zhí

tổng giá trị

总热值
zǒng rè zhí

tổng nhiệt trị

总产值
zǒng chǎn zhí

tổng sản phẩm

药用价值
yào yòng jià zhí

giá trị dược liệu

行动值
xíng dòng zhí

(trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động)

调值
diào zhí

thanh điệu

负值
fù zhí

giá trị âm (toán học)

财产价值
cái chǎn jià zhí

giá trị tài sản

货值
huò zhí

giá trị hàng hóa

货币贬值
huò bì biǎn zhí

sự mất giá tiền tệ

资产价值
zī chǎn jià zhí

giá trị tài sản

赋值
fù zhí

gán (một giá trị)

超值
chāo zhí

đáng giá; rất đáng tiền

轮值
lún zhí

thay phiên trực

辛烷值
xīn wán zhí

chỉ số octan

适值
shì zhí

đúng vào lúc đó

酸碱值
suān jiǎn zhí

pH (hóa học)

阻值
zǔ zhí

trị số trở kháng điện

附加值
fù jiā zhí

giá trị gia tăng (kế toán)

非峰值
fēi fēng zhí

giờ thấp điểm

面值
miàn zhí

mệnh giá

音值
yīn zhí

giá trị ngữ âm

额定值
é dìng zhí

định mức

颜值
yán zhí

chỉ số nhan sắc (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)

颜值高
yán zhí gāo

đẹp trai; xinh đẹp