Bỏ qua đến nội dung

hēng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thịnh vượng
  2. 2. henry (đơn vị điện cảm)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 亨

亨丁顿舞蹈症
hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

亨利
hēng lì

Henri

亨利·哈德逊
hēng lì · hā dé xùn

Henry Hudson

亨利五世
hēng lì wǔ shì

Henry V (1387-1422), vị vua chiến binh nước Anh, người chiến thắng trong trận Agincourt

亨廷顿舞蹈症
hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

亨德尔
hēng dé ěr

Handel

亨格洛
hēng gé luò

Hengelo, thành phố ở Hà Lan

亨氏
hēng shì

Heinz

亨特
hēng tè

Hunter (tên riêng)

亨祚
hēng zuò

hưng thịnh

亨通
hēng tōng

thuận lợi

册亨
cè hēng

huyện Sách Hanh

册亨县
cè hēng xiàn

huyện Sách Hanh

地产大亨
dì chǎn dà hēng

Cờ Tỷ Phú

大亨
dà hēng

ông trùm

官运亨通
guān yùn hēng tōng

(sự nghiệp quan trường) mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)

巨亨
jù hēng

ông trùm

彭亨
péng hēng

bang Pahang của Malaysia

摩亨佐·达罗
mó hēng zuǒ · dá luó

Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh thung lũng Indus khoảng 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

斯通亨治石栏
sī tōng hēng zhì shí lán

vòng tròn đá Stonehenge

时运亨通
shí yùn hēng tōng

vận may đang đến, mọi việc đều suôn sẻ (thành ngữ)

李亨
lǐ hēng

Lý Hanh, tên thật của vua Đường Túc Tông (711-762), trị vì 756-762

万事亨通
wàn shì hēng tōng

mọi việc đều hanh thông

阿亨
ā hēng

Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức

阿亨工业大学
ā hēng gōng yè dà xué

Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen

阿亨科技大学
ā hēng kē jì dà xué

Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen