亨
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thịnh vượng
- 2. henry (đơn vị điện cảm)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 亨
bệnh Huntington
Henri
Henry Hudson
Henry V (1387-1422), vị vua chiến binh nước Anh, người chiến thắng trong trận Agincourt
bệnh Huntington
Handel
Hengelo, thành phố ở Hà Lan
Heinz
Hunter (tên riêng)
hưng thịnh
thuận lợi
huyện Sách Hanh
huyện Sách Hanh
Cờ Tỷ Phú
ông trùm
(sự nghiệp quan trường) mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
ông trùm
bang Pahang của Malaysia
Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh thung lũng Indus khoảng 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO
vòng tròn đá Stonehenge
vận may đang đến, mọi việc đều suôn sẻ (thành ngữ)
Lý Hanh, tên thật của vua Đường Túc Tông (711-762), trị vì 756-762
mọi việc đều hanh thông
Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen