Định nghĩa
- 1. thịnh vượng
- 2. henry (đơn vị điện cảm)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 亨
bệnh Huntington
Henri
Henry Hudson
Henry V (1387-1422), vị vua chiến binh nước Anh, người chiến thắng trong trận Agincourt
bệnh Huntington
Handel
Hengelo, thành phố ở Hà Lan
Heinz
Hunter (tên riêng)
hưng thịnh
thuận lợi
huyện Sách Hanh
huyện Sách Hanh
Cờ Tỷ Phú
ông trùm
(sự nghiệp quan trường) mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
ông trùm
bang Pahang của Malaysia
Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh thung lũng Indus khoảng 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO
vòng tròn đá Stonehenge
vận may đang đến, mọi việc đều suôn sẻ (thành ngữ)
Lý Hanh, tên thật của vua Đường Túc Tông (711-762), trị vì 756-762
mọi việc đều hanh thông
Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen