Bỏ qua đến nội dung

jīng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thủ đô
  2. 2. kinh đô

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
現在東 當地時間是幾點鐘?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 895163)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 京

京剧
jīng jù

hát tuồng Bắc Kinh

北京
běi jīng

Bắc Kinh

中俄北京条约
zhōng é běi jīng tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh 1860 giữa nhà Thanh và Đế quốc Nga

京九铁路
jīng jiǔ tiě lù

đường sắt Kinh Cửu

京二胡
jīng èr hú

đàn nhị kinh

京兆
jīng zhào

kinh đô

京口
jīng kǒu

Kinh Khẩu

京口区
jīng kǒu qū

Khu Kinh Khẩu

京味
jīng wèi

vị Bắc Kinh

京哈
jīng hā

Bắc Kinh–Cáp Nhĩ Tân

京哈铁路
jīng hā tiě lù

đường sắt Bắc Kinh–Cáp Nhĩ Tân

京城
jīng chéng

kinh thành

京报
jīng bào

Công báo Bắc Kinh

京山
jīng shān

huyện Kinh Sơn

京山县
jīng shān xiàn

huyện Kinh Sơn

京巴狗
jīng bā gǒu

chó Bắc Kinh

京师
jīng shī

kinh đô

京广
jīng guǎng

Bắc Kinh và Quảng Đông

京广铁路
jīng guǎng tiě lù

đường sắt Kinh Quảng

京戏
jīng xì

kinh kịch

京斯敦
jīng sī dūn

Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines

京族
jīng zú

dân tộc Kinh (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây)

京杭大运河
jīng háng dà yùn hé

Kinh Hàng Đại Vận Hà

京杭运河
jīng háng yùn hé

Kinh Hàng Vận Hà

京东
jīng dōng

JD.com

京津
jīng jīn

Bắc Kinh và Thiên Tân

京津冀
jīng jīn jì

Kinh Tân Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)

京沪
jīng hù

Bắc Kinh và Thượng Hải

京沪高铁
jīng hù gāo tiě

đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải

京片子
jīng piàn zi

tiếng Bắc Kinh

京畿
jīng jī

Gyeonggi (tỉnh của Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ Suwon)

京畿道
jīng jī dào

tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ thành phố Suwon

京胡
jīng hú

kèn hồ kinh

京华时报
jīng huá shí bào

Báo Kinh Hoa Thời Báo

京郊
jīng jiāo

ngoại ô Bắc Kinh

京郊日报
jīng jiāo rì bào

Nhật báo Ngoại ô Bắc Kinh

京都
jīng dū

Kyōto, Nhật Bản

京都府
jīng dū fǔ

phủ Kyōto

京都念慈庵
jīng dū niàn cí ān

Nin Jiom, hãng sản xuất thuốc ho tỳ bà cao

北京中医药大学
běi jīng zhōng yī yào dà xué

Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Bắc Kinh

北京人
běi jīng rén

người Bắc Kinh

北京南苑机场
běi jīng nán yuàn jī chǎng

Sân bay Nam Uyển Bắc Kinh

北京周报
běi jīng zhōu bào

Bắc Kinh tuần báo

北京咳
běi jīng ké

ho kéo dài do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh

北京国家游泳中心
běi jīng guó jiā yóu yǒng zhōng xīn

Trung tâm Thủy sinh Quốc gia Bắc Kinh

北京国家体育场
běi jīng guó jiā tǐ yù chǎng

Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh

北京外国语大学
běi jīng wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh

北京大学
běi jīng dà xué

Đại học Bắc Kinh

北京大兴国际机场
běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng

Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh

北京工人体育场
běi jīng gōng rén tǐ yù chǎng

Sân vận động Công nhân Bắc Kinh

北京工业大学
běi jīng gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北京市
běi jīng shì

Bắc Kinh

北京师范大学
běi jīng shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

北京广播学院
běi jīng guǎng bō xué yuàn

Học viện Phát thanh Bắc Kinh

北京教育学院
běi jīng jiào yù xué yuàn

Học viện Giáo dục Bắc Kinh

北京日报
běi jīng rì bào

Nhật báo Bắc Kinh

北京时间
běi jīng shí jiān

Giờ chuẩn Trung Quốc

北京晚报
běi jīng wǎn bào

Bắc Kinh Vãn Báo

北京晨报
běi jīng chén bào

Bắc Kinh Thần Báo

北京林业大学
běi jīng lín yè dà xué

Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh

北京核武器研究所
běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân Bắc Kinh

北京汽车制造厂有限公司
běi jīng qì chē zhì zào chǎng yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh

北京烤鸭
běi jīng kǎo yā

Vịt quay Bắc Kinh

北京物资学院
běi jīng wù zī xué yuàn

Trường Đại học Vật tư Bắc Kinh

北京猿人
běi jīng yuán rén

người vượn Bắc Kinh

北京理工大学
běi jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北京环球金融中心
běi jīng huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh

北京产权交易所
běi jīng chǎn quán jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Quyền tài sản Bắc Kinh (Trung Quốc)

北京瘫
běi jīng tān

tư thế ngồi kiểu Bắc Kinh

北京科技大学
běi jīng kē jì dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh

北京第二外国语学院
běi jīng dì èr wài guó yǔ xué yuàn

Trường Đại học Ngoại ngữ Thứ hai Bắc Kinh

北京舞蹈学院
běi jīng wǔ dǎo xué yuàn

Học viện Múa Bắc Kinh

北京航空航天大学
běi jīng háng kōng háng tiān dà xué

Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh

北京艺术学院
běi jīng yì shù xué yuàn

Học viện Nghệ thuật Bắc Kinh

北京话
běi jīng huà

tiếng Bắc Kinh

北京语言大学
běi jīng yǔ yán dà xué

Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh

北京语言学院
běi jīng yǔ yán xué yuàn

Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh

北京电影学院
běi jīng diàn yǐng xué yuàn

Học viện Điện ảnh Bắc Kinh

北京青年报
běi jīng qīng nián bào

Bắc Kinh Thanh niên báo

北京音
běi jīng yīn

phát âm Bắc Kinh

南京
nán jīng

Nam Kinh, thành phố trực thuộc tỉnh Giang Tô, bên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô

南京大学
nán jīng dà xué

Đại học Nam Kinh

南京大屠杀
nán jīng dà tú shā

thảm sát Nam Kinh (1937-38)

南京大屠杀事件
nán jīng dà tú shā shì jiàn

Sự kiện thảm sát Nam Kinh

南京市
nán jīng shì

Nam Kinh (thành phố trực thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

南京条约
nán jīng tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh

南京理工大学
nán jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

南京路
nán jīng lù

đường Nam Kinh

南京农业大学
nán jīng nóng yè dà xué

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

南京邮电大学
nán jīng yóu diàn dà xué

Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh

回京
huí jīng

trở về kinh đô

子京
zǐ jīng

xem 紫荊|紫荆

帝京
dì jīng

kinh đô

新京报
xīn jīng bào

Bắc Kinh tin tức (báo)

普京
pǔ jīng

Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga

望京
wàng jīng

Khu phố Vọng Kinh ở Bắc Kinh

东京
dōng jīng

Tokyo, thủ đô của Nhật Bản

东京塔
dōng jīng tǎ

Tháp Tokyo

东京大学
dōng jīng dà xué

Đại học Tokyo, Nhật Bản

东京帝国大学
dōng jīng dì guó dà xué

Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)

东京湾
dōng jīng wān

Vịnh Tokyo

汴京
biàn jīng

Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong, Hà Nam

燕京
yān jīng

kinh đô nước Yên ở các thời kỳ khác nhau

燕京啤酒
yān jīng pí jiǔ

Bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)

燕京大学
yān jīng dà xué

Đại học Yên Kinh, trường đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919

盛京
shèng jīng

tên cũ của Thẩm Dương (Shenyang) thuộc tỉnh Liêu Ninh hiện đại

维京人
wéi jīng rén

người Viking

美属维尔京群岛
měi shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

英属维尔京群岛
yīng shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Anh

亲北京
qīn běi jīng

thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)

进京
jìn jīng

vào kinh đô

镐京
hào jīng

Haojing (nay thuộc Thiểm Tây, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô Tây Chu từ khoảng năm 1050 TCN

驻北京
zhù běi jīng

đóng tại Bắc Kinh

魏京生
wèi jīng shēng

Wei Jingsheng (1950-), nhà bất đồng chính kiến người Trung Quốc, bị cầm tù 1978-1993 và 1995-1997, được trả tự do sang Mỹ năm 1997