Bỏ qua đến nội dung

人工智能

rén gōng zhì néng
HSK 3.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trí tuệ nhân tạo
  2. 2. AI

Usage notes

Collocations

Commonly used with 技术 (technology) or 应用 (application): 人工智能技术 (AI technology), 人工智能应用 (AI application).

Common mistakes

Do not confuse 人工智能 with 自动化 (automation); 人工智能 implies learning and adaptation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
人工智能 技术发展得很快。
Artificial intelligence technology is developing very fast.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.