Bỏ qua đến nội dung

人选

rén xuǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ứng cử viên
  2. 2. lựa chọn người
  3. 3. người được chọn

Usage notes

Collocations

人选 is often paired with 合适 (suitable candidate), as in 合适的人选.

Common mistakes

人选 is a choice among people, not an inanimate option. Use 选项 for inanimate choices.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是经理的最佳 人选
He is the best candidate for the manager position.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.