Bỏ qua đến nội dung

chóu
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự thù hận
  2. 2. sự oán thù
  3. 3. sự căm ghét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他們是 敵。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 824637)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 仇

仇人
chóu rén

kẻ thù

仇恨
chóu hèn

sự thù hận

报仇
bào chóu

trả thù

一箭之仇
yī jiàn zhī chóu

mối thù xưa

三仇
sān chóu

sự thù hằn đối với ba nhóm (quan lại, người giàu và cảnh sát) do bị lạm dụng quyền lực

世仇
shì chóu

thế cừu

仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù

仇外
chóu wài

bài ngoại

仇外心理
chóu wài xīn lǐ

tâm lý bài ngoại

仇家
chóu jiā

kẻ thù

仇富
chóu fù

căm ghét người giàu

仇怨
chóu yuàn

thù hận

仇恨罪
chóu hèn zuì

tội ác thù hận

仇恨罪行
chóu hèn zuì xíng

tội ác thù hận

仇敌
chóu dí

kẻ thù

仇视
chóu shì

thù ghét

仇雠
chóu chóu

kẻ thù

仇隙
chóu xì

mối thù

公报私仇
gōng bào sī chóu

lợi dụng chức vụ để trả thù riêng

冤仇
yuān chóu

mối thù hằn

切骨之仇
qiè gǔ zhī chóu

mối thù sâu sắc

反目成仇
fǎn mù chéng chóu

trở mặt thành thù

同仇敌忾
tóng chóu dí kài

cùng chung mối thù với kẻ thù chung

君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

报仇雪耻
bào chóu xuě chǐ

báo thù rửa nhục

报仇雪恨
bào chóu xuě hèn

báo thù rửa hận

官报私仇
guān bào sī chóu

lợi dụng chức vụ để trả thù riêng (thành ngữ)

宿仇
sù chóu

mối thù truyền kiếp

寻仇
xún chóu

trả thù

复仇
fù chóu

báo thù

恩仇
ēn chóu

ơn nghĩa và thù hận

恩将仇报
ēn jiāng chóu bào

ăn cháo đá bát

有仇不报非君子
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

kẻ quân tử có thù không báo không phải là quân tử

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)

疾恶如仇
jí è rú chóu

ghét kẻ ác như kẻ thù (thành ngữ)

私仇
sī chóu

mối thù riêng

结仇
jié chóu

gây thù kết oán

苦大仇深
kǔ dà chóu shēn

nỗi khổ lớn, mối thù sâu (thành ngữ); mối oán hận lâu đời ăn sâu

血亲复仇
xuè qīn fù chóu

mối thù máu mủ hoặc gia đình (thành ngữ)

视如寇仇
shì rú kòu chóu

coi như kẻ thù