仇
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. sự thù hận
- 2. sự oán thù
- 3. sự căm ghét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 仇
kẻ thù
sự thù hận
trả thù
mối thù xưa
sự thù hằn đối với ba nhóm (quan lại, người giàu và cảnh sát) do bị lạm dụng quyền lực
thế cừu
kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù
bài ngoại
tâm lý bài ngoại
kẻ thù
căm ghét người giàu
thù hận
tội ác thù hận
tội ác thù hận
kẻ thù
thù ghét
kẻ thù
mối thù
lợi dụng chức vụ để trả thù riêng
mối thù hằn
mối thù sâu sắc
trở mặt thành thù
cùng chung mối thù với kẻ thù chung
quân tử báo thù, mười năm chưa muộn
báo thù rửa nhục
báo thù rửa hận
lợi dụng chức vụ để trả thù riêng (thành ngữ)
mối thù truyền kiếp
trả thù
báo thù
ơn nghĩa và thù hận
ăn cháo đá bát
kẻ quân tử có thù không báo không phải là quân tử
kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)
ghét kẻ ác như kẻ thù (thành ngữ)
mối thù riêng
gây thù kết oán
nỗi khổ lớn, mối thù sâu (thành ngữ); mối oán hận lâu đời ăn sâu
mối thù máu mủ hoặc gia đình (thành ngữ)
coi như kẻ thù