从小
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. từ nhỏ; từ bé
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 从小 就免疫了这种病。
他 从小 就很有志气。
他 从小 就口吃。
她 从小 就受到父母的宠爱。
她 从小 就很娇气,一点小伤就哭。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.