仗义
zhàng yì
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. trượng nghĩa
- 2. trọng nghĩa khí
Từ chứa 仗义
仗义执言
zhàng yì zhí yán
lên tiếng vì lẽ phải
仗义疏财
zhàng yì shū cái
vì nghĩa mà giúp người nghèo khó, trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
疏财仗义
shū cái zhàng yì
phân phát tiền của, đấu tranh cho đạo nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người nghèo khó
行侠仗义
xíng xiá zhàng yì
hành hiệp trượng nghĩa