Định nghĩa
- 1. vũ khí
- 2. cầm
- 3. dựa vào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 仗
chiến tranh
dựa vào thế lực
dựa thế ức hiếp người
dựa vào
trận chiến
trượng nghĩa
lên tiếng vì lẽ phải
vì nghĩa mà giúp người nghèo khó, trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
ủng hộ
dựa vào
dựa vào
dựa vào
nghi trượng
đội nghi lễ
chiến thắng
cuộc cãi vã
phép đối (hai câu thơ đối nhau về nghĩa và âm)
cãi nhau (phương ngữ)
trận đánh ác liệt
dựa vào
cạnh tranh
nỗ lực hết mình để lật ngược thế cờ
chơi ném tuyết
trận thua
đánh nhau đến cùng
pháo
pháo (thông tục)
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.
chó dựa thế người (thành ngữ); dựa vào thế lực của người khác để bắt nạt kẻ yếu
phân phát tiền của, đấu tranh cho đạo nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người nghèo khó
hành hiệp trượng nghĩa
bắt đầu chiến tranh
trận đánh nhau bằng tuyết