义
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nghĩa, chính nghĩa
- 2. ý nghĩa
- 3. cha nuôi, mẹ nuôi
- 4. con nuôi
- 5. răng giả, chân giả
- 6. quan hệ
- 7. tình bạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 义
chủ nghĩa
hiếu nghĩa
tên
ý nghĩa
điều đương nhiên
chủ nghĩa quan liêu
định nghĩa
chủ nghĩa đế quốc
ý nghĩa rộng rãi
ý nghĩa
công lý
nội dung
chủ nghĩa xã hội
nghĩa vụ
người tình nguyện
dũng cảm làm điều đúng
ý nghĩa tiêu cực
chủ nghĩa tư bản
khởi nghĩa
Tam Hiệp Ngũ Nghĩa
Tam quốc diễn nghĩa
Chủ nghĩa Tam Dân
xã Tam Nghĩa
Tam Nghĩa hương
định nghĩa
chính sách không công nhận
chủ nghĩa bất kháng cự
bất nghĩa
của phi nghĩa
chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc
chủ nghĩa chủ quan
chủ nghĩa khoái lạc
người theo chủ nghĩa khoái lạc
chủ nghĩa nhân văn
khởi nghĩa nhân dân
chủ nghĩa nhân đạo
nhân nghĩa chi sĩ
nhân nghĩa
nhân nghĩa
nhân nghĩa đạo đức
nhân chí nghĩa tận
trượng nghĩa
lên tiếng vì lẽ phải
vì nghĩa mà giúp người nghèo khó, trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
Lai Nghĩa
Lai Nghĩa hương
chủ nghĩa bảo thủ
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
chủ nghĩa bảo hộ
tín nghĩa
Quận Tín Nghĩa
Tín Nghĩa Hương
chủ nghĩa xét lại
chủ nghĩa cá nhân
giả nhân giả nghĩa
nghĩa giả tá
Phó Tác Nghĩa
nghĩa hàm ngôn
Ngày trồng cây toàn dân
nghĩa vụ công dân
công nghĩa
chủ nghĩa cộng sản
Đoàn Thanh niên Cộng sản
chủ nghĩa mạo hiểm
chủ nghĩa phân phối
chủ nghĩa ly khai
chủ nghĩa ly khai
chủ nghĩa Lênin
lòng vị tha
chủ nghĩa vị kỷ
cắt áo đoạn nghĩa
Lưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn thời Nam Tống, biên soạn và hiệu đính Thế Thuyết Tân Ngữ
chủ nghĩa vị lợi
Khởi nghĩa Nam Xương
ý nghĩa của quẻ bói
chủ nghĩa ấn tượng
nghĩa gốc
chủ nghĩa phản trí thức
chủ nghĩa bài Do Thái
trái nghĩa
từ trái nghĩa
từ trái nghĩa
nghĩa cổ
từ ghép hợp nghĩa
đồng nghĩa
lặp thừa
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
trên danh nghĩa
giá trị danh nghĩa
tài khoản danh nghĩa
chủ nghĩa hòa bình
chủ nghĩa duy tâm
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa Khai sáng
chủ nghĩa đơn phương
Gia Nghĩa
thành phố Gia Nghĩa
huyện Gia Nghĩa
chủ nghĩa quốc gia
chủ nghĩa xã hội quốc gia
chủ nghĩa quốc tế
phong trào cộng sản quốc tế
chủ nghĩa địa phương
chủ nghĩa ngoại hình
chủ nghĩa đa văn hóa
đa nghĩa
tính đa nghĩa
từ đa nghĩa
làm điều bất nghĩa nhiều ắt tự diệt vong
từ đa âm đa nghĩa
chủ nghĩa dân tộc Hán lớn
Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng
chủ nghĩa trọng nam khinh nữ
chủ nghĩa trọng nam khinh nữ
người theo chủ nghĩa trọng nam khinh nữ
đại nghĩa
khí tiết chính nghĩa khiến người ta kính nể (thành ngữ)
đặt nghĩa lớn lên trên tình thân (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt người nhà mình nếu công lý đòi hỏi
chủ nghĩa khỏa thân
chủ nghĩa thất bại
chủ nghĩa nữ quyền
chủ nghĩa nữ quyền
những ân huệ nhỏ nhặt
nghĩa của chữ
chủ nghĩa hiện sinh
Hiếu Nghĩa, thành phố cấp huyện ở Lữ Lương, Sơn Tây
Xiaoyi, thành phố cấp huyện ở Lüliang, Sơn Tây
huyện Anyi, thuộc Nam Xương, Giang Tây
huyện An Nghĩa, thuộc Nam Xương, Giang Tây
người theo chủ nghĩa hoàn hảo
chủ nghĩa bè phái
miền xác định (toán học)
chủ nghĩa khách quan
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)
chủ nghĩa thực dụng
chế độ trọng dụng người tài
chủ nghĩa thực dụng
chủ nghĩa thực chứng
chế độ phong kiến
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.
chủ nghĩa chuyên chế
chủ nghĩa bè phái
huyện Shangyi ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
huyện Thượng Nghĩa, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
bị giết vì chính nghĩa
huyện Sùng Nghĩa, thuộc Cám Châu, Giang Tây
huyện Sùng Nghĩa, thuộc Cám Châu, Giang Tây
chủ nghĩa cơ hội tả khuynh
chủ nghĩa Bakunin, một học thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19
chủ nghĩa quân bình
chủ nghĩa bình đẳng
thuyết tương đối rộng
thuyết kiến tạo về công lý
nghĩa mở rộng (của một cách diễn đạt)
Chủ nghĩa hình thức (trong nghệ thuật)
chủ nghĩa hậu hiện đại
lời lẽ tế nhị chứa đựng ý nghĩa sâu xa (thành ngữ)
vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân
trung nghĩa
có tinh thần vì việc công
chủ nghĩa khủng bố
kẻ khủng bố
chia tay
tình nghĩa
tình cảm
sự thay đổi nghĩa
lòng yêu nước
hiên ngang hy sinh vì nghĩa (thành ngữ); dũng cảm hiến thân cho sự nghiệp
chủ nghĩa hợp hiến
chủ nghĩa chiết trung
chủ nghĩa sùng bái tiền bạc
thái độ máy móc vay mượn (ý tưởng, v.v.)
hy sinh tính mạng để giữ điều nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
chủ nghĩa bài Do Thái
chủ nghĩa cải lương
chủ nghĩa giáo điều
tín điều
Giáo lý và Giao ước
bệnh giấy tờ
Chủ nghĩa Khắc kỷ
chủ nghĩa Stalin
chủ nghĩa tân cổ điển
chủ nghĩa tân Platon (hệ thống triết học kết hợp Platon với thuyết thần bí)
chủ nghĩa thực dân mới
chủ nghĩa dân chủ mới
Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông
cách mạng dân chủ mới
Shin'ŭiju, thủ phủ tỉnh Bắc Pyongan, Bắc Triều Tiên
trích dẫn tách khỏi ngữ cảnh (thành ngữ)
chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19
giảng giải đại nghĩa cho ai hiểu
có tình có nghĩa
có ý nghĩa
có ý nghĩa thống kê
xem văn mà hiểu nghĩa (thành ngữ); hiểu từng chữ mà không nắm được ý nghĩa
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)