Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghĩa, chính nghĩa
  2. 2. ý nghĩa
  3. 3. cha nuôi, mẹ nuôi
  4. 4. con nuôi
  5. 5. răng giả, chân giả
  6. 6. quan hệ
  7. 7. tình bạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Từ chứa 义

主义
zhǔ yì

chủ nghĩa

侠义
xiá yì

hiếu nghĩa

名义
míng yì

tên

含义
hán yì

ý nghĩa

天经地义
tiān jīng dì yì

điều đương nhiên

官僚主义
guān liáo zhǔ yì

chủ nghĩa quan liêu

定义
dìng yì

định nghĩa

帝国主义
dì guó zhǔ yì

chủ nghĩa đế quốc

广义
guǎng yì

ý nghĩa rộng rãi

意义
yì yì

ý nghĩa

正义
zhèng yì

công lý

涵义
hán yì

nội dung

社会主义
shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội

义务
yì wù

nghĩa vụ

义工
yì gōng

người tình nguyện

见义勇为
jiàn yì yǒng wéi

dũng cảm làm điều đúng

贬义
biǎn yì

ý nghĩa tiêu cực

资本主义
zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản

起义
qǐ yì

khởi nghĩa

三侠五义
sān xiá wǔ yì

Tam Hiệp Ngũ Nghĩa

三国演义
sān guó yǎn yì

Tam quốc diễn nghĩa

三民主义
sān mín zhǔ yì

Chủ nghĩa Tam Dân

三义
sān yì

xã Tam Nghĩa

三义乡
sān yì xiāng

Tam Nghĩa hương

下定义
xià dìng yì

định nghĩa

不承认主义
bù chéng rèn zhǔ yì

chính sách không công nhận

不抵抗主义
bù dǐ kàng zhǔ yì

chủ nghĩa bất kháng cự

不义
bù yì

bất nghĩa

不义之财
bù yì zhī cái

của phi nghĩa

中国中心主义
zhōng guó zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国特色社会主义
zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

主观主义
zhǔ guān zhǔ yì

chủ nghĩa chủ quan

享乐主义
xiǎng lè zhǔ yì

chủ nghĩa khoái lạc

享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa khoái lạc

人文主义
rén wén zhǔ yì

chủ nghĩa nhân văn

人民起义
rén mín qǐ yì

khởi nghĩa nhân dân

人道主义
rén dào zhǔ yì

chủ nghĩa nhân đạo

仁人义士
rén rén yì shì

nhân nghĩa chi sĩ

仁义
rén yì

nhân nghĩa

仁义
rén yi

nhân nghĩa

仁义道德
rén yì dào dé

nhân nghĩa đạo đức

仁至义尽
rén zhì yì jìn

nhân chí nghĩa tận

仗义
zhàng yì

trượng nghĩa

仗义执言
zhàng yì zhí yán

lên tiếng vì lẽ phải

仗义疏财
zhàng yì shū cái

vì nghĩa mà giúp người nghèo khó, trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

来义
lái yì

Lai Nghĩa

来义乡
lái yì xiāng

Lai Nghĩa hương

保守主义
bǎo shǒu zhǔ yì

chủ nghĩa bảo thủ

保环主义
bǎo huán zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

保护主义
bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

信义
xìn yì

tín nghĩa

信义区
xìn yì qū

Quận Tín Nghĩa

信义乡
xìn yì xiāng

Tín Nghĩa Hương

修正主义
xiū zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa xét lại

个人主义
gè rén zhǔ yì

chủ nghĩa cá nhân

假仁假义
jiǎ rén jiǎ yì

giả nhân giả nghĩa

假借义
jiǎ jiè yì

nghĩa giả tá

傅作义
fù zuò yì

Phó Tác Nghĩa

内涵意义
nèi hán yì yì

nghĩa hàm ngôn

全民义务植树日
quán mín yì wù zhí shù rì

Ngày trồng cây toàn dân

公民义务
gōng mín yì wù

nghĩa vụ công dân

公义
gōng yì

công nghĩa

共产主义
gòng chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa cộng sản

共产主义青年团
gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

冒险主义
mào xiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa mạo hiểm

分产主义
fēn chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa phân phối

分裂主义
fēn liè zhǔ yì

chủ nghĩa ly khai

分离主义
fēn lí zhǔ yì

chủ nghĩa ly khai

列宁主义
liè níng zhǔ yì

chủ nghĩa Lênin

利他主义
lì tā zhǔ yì

lòng vị tha

利己主义
lì jǐ zhǔ yì

chủ nghĩa vị kỷ

割袍断义
gē páo duàn yì

cắt áo đoạn nghĩa

刘义庆
liú yì qìng

Lưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn thời Nam Tống, biên soạn và hiệu đính Thế Thuyết Tân Ngữ

功利主义
gōng lì zhǔ yì

chủ nghĩa vị lợi

南昌起义
nán chāng qǐ yì

Khởi nghĩa Nam Xương

卦义
guà yì

ý nghĩa của quẻ bói

印象主义
yìn xiàng zhǔ yì

chủ nghĩa ấn tượng

原义
yuán yì

nghĩa gốc

反智主义
fǎn zhì zhǔ yì

chủ nghĩa phản trí thức

反犹太主义
fǎn yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

反义
fǎn yì

trái nghĩa

反义字
fǎn yì zì

từ trái nghĩa

反义词
fǎn yì cí

từ trái nghĩa

古义
gǔ yì

nghĩa cổ

合义复词
hé yì fù cí

từ ghép hợp nghĩa

同义
tóng yì

đồng nghĩa

同义反复
tóng yì fǎn fù

lặp thừa

同义字
tóng yì zì

từ đồng nghĩa

同义词
tóng yì cí

từ đồng nghĩa

同义语
tóng yì yǔ

từ đồng nghĩa

名义上
míng yì shàng

trên danh nghĩa

名义价值
míng yì jià zhí

giá trị danh nghĩa

名义账户
míng yì zhàng hù

tài khoản danh nghĩa

和平主义
hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

唯心主义
wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm

唯物主义
wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật

启蒙主义
qǐ méng zhǔ yì

chủ nghĩa Khai sáng

单边主义
dān biān zhǔ yì

chủ nghĩa đơn phương

嘉义
jiā yì

Gia Nghĩa

嘉义市
jiā yì shì

thành phố Gia Nghĩa

嘉义县
jiā yì xiàn

huyện Gia Nghĩa

国家主义
guó jiā zhǔ yì

chủ nghĩa quốc gia

国家社会主义
guó jiā shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội quốc gia

国际主义
guó jì zhǔ yì

chủ nghĩa quốc tế

国际共产主义运动
guó jì gòng chǎn zhǔ yì yùn dòng

phong trào cộng sản quốc tế

地方主义
dì fāng zhǔ yì

chủ nghĩa địa phương

外貌主义
wài mào zhǔ yì

chủ nghĩa ngoại hình

多元文化主义
duō yuán wén huà zhǔ yì

chủ nghĩa đa văn hóa

多义
duō yì

đa nghĩa

多义性
duō yì xìng

tính đa nghĩa

多义词
duō yì cí

từ đa nghĩa

多行不义必自毙
duō xíng bù yì bì zì bì

làm điều bất nghĩa nhiều ắt tự diệt vong

多音多义字
duō yīn duō yì zì

từ đa âm đa nghĩa

大汉族主义
dà hàn zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc Hán lớn

大泽乡起义
dà zé xiāng qǐ yì

Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng

大男人主义
dà nán rén zhǔ yì

chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

大男子主义
dà nán zǐ zhǔ yì

chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

大男子主义者
dà nán zǐ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

大义
dà yì

đại nghĩa

大义凛然
dà yì lǐn rán

khí tiết chính nghĩa khiến người ta kính nể (thành ngữ)

大义灭亲
dà yì miè qīn

đặt nghĩa lớn lên trên tình thân (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt người nhà mình nếu công lý đòi hỏi

天体主义
tiān tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa khỏa thân

失败主义
shī bài zhǔ yì

chủ nghĩa thất bại

女性主义
nǚ xìng zhǔ yì

chủ nghĩa nữ quyền

女权主义
nǚ quán zhǔ yì

chủ nghĩa nữ quyền

孑孑为义
jié jié wéi yì

những ân huệ nhỏ nhặt

字义
zì yì

nghĩa của chữ

存在主义
cún zài zhǔ yì

chủ nghĩa hiện sinh

孝义
xiào yì

Hiếu Nghĩa, thành phố cấp huyện ở Lữ Lương, Sơn Tây

孝义市
xiào yì shì

Xiaoyi, thành phố cấp huyện ở Lüliang, Sơn Tây

安义
ān yì

huyện Anyi, thuộc Nam Xương, Giang Tây

安义县
ān yì xiàn

huyện An Nghĩa, thuộc Nam Xương, Giang Tây

完美主义者
wán měi zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hoàn hảo

宗派主义
zōng pài zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

定义域
dìng yì yù

miền xác định (toán học)

客观主义
kè guān zhǔ yì

chủ nghĩa khách quan

客观唯心主义
kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)

实利主义
shí lì zhǔ yì

chủ nghĩa thực dụng

实力主义
shí lì zhǔ yì

chế độ trọng dụng người tài

实用主义
shí yòng zhǔ yì

chủ nghĩa thực dụng

实证主义
shí zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa thực chứng

封建主义
fēng jiàn zhǔ yì

chế độ phong kiến

封神演义
fēng shén yǎn yì

Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.

专制主义
zhuān zhì zhǔ yì

chủ nghĩa chuyên chế

小团体主义
xiǎo tuán tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

尚义
shàng yì

huyện Shangyi ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

尚义县
shàng yì xiàn

huyện Thượng Nghĩa, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

就义
jiù yì

bị giết vì chính nghĩa

崇义
chóng yì

huyện Sùng Nghĩa, thuộc Cám Châu, Giang Tây

崇义县
chóng yì xiàn

huyện Sùng Nghĩa, thuộc Cám Châu, Giang Tây

左倾机会主义
zuǒ qīng jī huì zhǔ yì

chủ nghĩa cơ hội tả khuynh

巴枯宁主义
bā kū níng zhǔ yì

chủ nghĩa Bakunin, một học thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19

平均主义
píng jūn zhǔ yì

chủ nghĩa quân bình

平等主义
píng děng zhǔ yì

chủ nghĩa bình đẳng

广义相对论
guǎng yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối rộng

建构正义理论
jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn

thuyết kiến tạo về công lý

引申义
yǐn shēn yì

nghĩa mở rộng (của một cách diễn đạt)

形式主义
xíng shì zhǔ yì

Chủ nghĩa hình thức (trong nghệ thuật)

后现代主义
hòu xiàn dài zhǔ yì

chủ nghĩa hậu hiện đại

微言大义
wēi yán dà yì

lời lẽ tế nhị chứa đựng ý nghĩa sâu xa (thành ngữ)

忘恩负义
wàng ēn fù yì

vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân

忠义
zhōng yì

trung nghĩa

急公好义
jí gōng hào yì

có tinh thần vì việc công

恐怖主义
kǒng bù zhǔ yì

chủ nghĩa khủng bố

恐怖主义者
kǒng bù zhǔ yì zhě

kẻ khủng bố

恩断义绝
ēn duàn yì jué

chia tay

恩义
ēn yì

tình nghĩa

情义
qíng yì

tình cảm

意义变化
yì yì biàn huà

sự thay đổi nghĩa

爱国主义
ài guó zhǔ yì

lòng yêu nước

慷慨赴义
kāng kǎi fù yì

hiên ngang hy sinh vì nghĩa (thành ngữ); dũng cảm hiến thân cho sự nghiệp

宪政主义
xiàn zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa hợp hiến

折衷主义
zhé zhōng zhǔ yì

chủ nghĩa chiết trung

拜金主义
bài jīn zhǔ yì

chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

拿来主义
ná lái zhǔ yì

thái độ máy móc vay mượn (ý tưởng, v.v.)

舍生取义
shě shēng qǔ yì

hy sinh tính mạng để giữ điều nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

排犹主义
pái yóu zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

改良主义
gǎi liáng zhǔ yì

chủ nghĩa cải lương

教条主义
jiào tiáo zhǔ yì

chủ nghĩa giáo điều

教义
jiào yì

tín điều

教义和圣约
jiào yì hé shèng yuē

Giáo lý và Giao ước

文牍主义
wén dú zhǔ yì

bệnh giấy tờ

斯多葛主义
sī duō gě zhǔ yì

Chủ nghĩa Khắc kỷ

斯大林主义
sī dà lín zhǔ yì

chủ nghĩa Stalin

新古典主义
xīn gǔ diǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tân cổ điển

新柏拉图主义
xīn bó lā tú zhǔ yì

chủ nghĩa tân Platon (hệ thống triết học kết hợp Platon với thuyết thần bí)

新殖民主义
xīn zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân mới

新民主主义
xīn mín zhǔ zhǔ yì

chủ nghĩa dân chủ mới

新民主主义论
xīn mín zhǔ zhǔ yì lùn

Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

新民主主义革命
xīn mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ mới

新义州市
xīn yì zhōu shì

Shin'ŭiju, thủ phủ tỉnh Bắc Pyongan, Bắc Triều Tiên

断章取义
duàn zhāng qǔ yì

trích dẫn tách khỏi ngữ cảnh (thành ngữ)

普鲁东主义
pǔ lǔ dōng zhǔ yì

chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19

晓以大义
xiǎo yǐ dà yì

giảng giải đại nghĩa cho ai hiểu

有情有义
yǒu qíng yǒu yì

có tình có nghĩa

有意义
yǒu yì yì

có ý nghĩa

有统计学意义
yǒu tǒng jì xué yì yì

có ý nghĩa thống kê

望文生义
wàng wén shēng yì

xem văn mà hiểu nghĩa (thành ngữ); hiểu từng chữ mà không nắm được ý nghĩa

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)