Bỏ qua đến nội dung

zhàng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vũ khí
  2. 2. cầm
  3. 3. dựa vào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 仗

打仗
dǎ zhàng

chiến tranh

仗势
zhàng shì

dựa vào thế lực

仗势欺人
zhàng shì qī rén

dựa thế ức hiếp người

仗恃
zhàng shì

dựa vào

仗火
zhàng huǒ

trận chiến

仗义
zhàng yì

trượng nghĩa

仗义执言
zhàng yì zhí yán

lên tiếng vì lẽ phải

仗义疏财
zhàng yì shū cái

vì nghĩa mà giúp người nghèo khó, trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

仗腰
zhàng yāo

ủng hộ

仰仗
yǎng zhàng

dựa vào

依仗
yī zhàng

dựa vào

倚仗
yǐ zhàng

dựa vào

仪仗
yí zhàng

nghi trượng

仪仗队
yí zhàng duì

đội nghi lễ

胜仗
shèng zhàng

chiến thắng

口水仗
kǒu shuǐ zhàng

cuộc cãi vã

对仗
duì zhàng

phép đối (hai câu thơ đối nhau về nghĩa và âm)

干仗
gàn zhàng

cãi nhau (phương ngữ)

恶仗
è zhàng

trận đánh ác liệt

凭仗
píng zhàng

dựa vào

打对仗
dǎ duì zhàng

cạnh tranh

打翻身仗
dǎ fān shēn zhàng

nỗ lực hết mình để lật ngược thế cờ

打雪仗
dǎ xuě zhàng

chơi ném tuyết

败仗
bài zhàng

trận thua

死仗
sǐ zhàng

đánh nhau đến cùng

炮仗
pào zhang

pháo

爆仗
bào zhang

pháo (thông tục)

牡丹虽好,全仗绿叶扶
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.

牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

狗仗人势
gǒu zhàng rén shì

chó dựa thế người (thành ngữ); dựa vào thế lực của người khác để bắt nạt kẻ yếu

疏财仗义
shū cái zhàng yì

phân phát tiền của, đấu tranh cho đạo nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người nghèo khó

行侠仗义
xíng xiá zhàng yì

hành hiệp trượng nghĩa

开仗
kāi zhàng

bắt đầu chiến tranh

雪仗
xuě zhàng

trận đánh nhau bằng tuyết