Bỏ qua đến nội dung

xiū

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghỉ
  2. 2. nghỉ ngơi
  3. 3. ngừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我們應該 息。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10524979)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 休

休假
xiū jià

nghỉ phép

休克
xiū kè

shock

休息
xiū xi

nghỉ ngơi

休想
xiū xiǎng

đừng nghĩ

休眠
xiū mián

ngủ đông

休闲
xiū xián

nghỉ ngơi

休养
xiū yǎng

điều dưỡng

罢休
bà xiū

bỏ qua

退休
tuì xiū

nghỉ hưu

退休金
tuì xiū jīn

tiền hưu trí

一不做,二不休
yī bù zuò , èr bù xiū

đã làm thì làm cho trót

一醉方休
yī zuì fāng xiū

uống say túy lúy

不休
bù xiū

không ngừng

不死不休
bù sǐ bù xiū

đấu đến hơi thở cuối cùng

不眠不休
bù mián bù xiū

không ngủ không nghỉ

且休
qiě xiū

nghỉ ngơi một lúc

介休
jiè xiū

Giới Hưu

介休市
jiè xiū shì

Giới Hưu thị

休伊特
xiū yī tè

Hewitt

休伦湖
xiū lún hú

Hồ Huron

休兵
xiū bīng

ngừng chiến

休士顿
xiū shì dùn

Houston, Texas

休妻
xiū qī

bỏ vợ

休学
xiū xué

tạm nghỉ học

休宁
xiū níng

huyện Hưu Ninh

休宁县
xiū níng xiàn

huyện Hưu Ninh

休市
xiū shì

đóng cửa thị trường

休庭
xiū tíng

tạm nghỉ phiên tòa

休怪
xiū guài

đừng trách

休息室
xiū xī shì

phòng chờ

休惜
xiū xī

giờ giải lao

休憩
xiū qì

nghỉ ngơi

休戚相关
xiū qī xiāng guān

cùng chung lợi ích

休战
xiū zhàn

đình chiến

休整
xiū zhěng

nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân đội)

休斯敦
xiū sī dūn

Houston, Texas

休斯顿
xiū sī dùn

Houston

休旅车
xiū lǚ chē

xe thể thao đa dụng

休会
xiū huì

hoãn họp

休止
xiū zhǐ

ngừng

休止符
xiū zhǐ fú

dấu lặng (âm nhạc)

休氏旋木雀
xiū shì xuán mù què

chim leo cây Hume

休氏树莺
xiū shì shù yīng

chích bụi Hume

休氏白喉林莺
xiū shì bái hóu lín yīng

Chích chòe họng trắng Hume

休眠火山
xiū mián huǒ shān

núi lửa ngủ

休耕
xiū gēng

bỏ hoang

休谟
xiū mó

David Hume (1711-1776), nhà triết học thời Khai sáng người Scotland

休达
xiū dá

Ceuta (thành phố ở Bắc Maroc)

休闲裤
xiū xián kù

quần thường ngày

休闲鞋
xiū xián xié

giày thường ngày

休养生息
xiū yǎng shēng xī

phục hồi và dưỡng sức

倒休
dǎo xiū

đổi ngày nghỉ

全休
quán xiū

nghỉ ngơi hoàn toàn

公休
gōng xiū

nghỉ lễ chính thức

公休日
gōng xiū rì

ngày nghỉ lễ

公共休息室
gōng gòng xiū xī shì

phòng sinh hoạt chung

刺刺不休
cì cì bù xiū

nói liên miên không ngớt

午休
wǔ xiū

nghỉ trưa

善罢甘休
shàn bà gān xiū

chịu bỏ qua

喋喋不休
dié dié bù xiū

nói huyên thuyên không ngừng

带薪休假
dài xīn xiū jià

nghỉ phép có lương

干休
gān xiū

để mọi việc yên nghỉ

彪休
biāo xiū

giận dữ

惠特妮·休斯顿
huì tè nī · xiū sī dùn

Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ

无休无止
wú xiū wú zhǐ

không ngừng; vô tận (thành ngữ)

病休
bìng xiū

nghỉ ốm

补休
bǔ xiū

nghỉ bù (để bù cho thời gian làm việc cuối tuần hoặc ngày lễ)

夸休可尔症
kuā xiū kě ěr zhèng

kwashiorkor (y học)

调休
tiáo xiū

nghỉ bù cho ngày làm việc vào ngày lễ

轮休
lún xiū

nghỉ luân phiên

退休金双轨制
tuì xiū jīn shuāng guǐ zhì

xem 養老金雙軌制|养老金双轨制

过敏性休克
guò mǐn xìng xiū kè

sốc phản vệ

双休日
shuāng xiū rì

cuối tuần hai ngày

离休
lí xiū

nghỉ hưu