Bỏ qua đến nội dung

传播

chuán bō
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. truyền bá
  2. 2. phát tán
  3. 3. lan truyền

Usage notes

Collocations

Commonly collocates with abstract nouns like 信息 (information), 知识 (knowledge), 疾病 (disease).

Common mistakes

Not used with concrete physical objects; use 散播 or 扩散 for spreading things like seeds or liquids.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这种病毒 传播 得很快。
This virus spreads very quickly.
互联网是一种重要的信息 传播 媒介。
The Internet is an important medium for information dissemination.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.