Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bà má
- 2. chị dâu của bố
- 3. chị họ
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Formality
伯母 is a formal and respectful term; in casual speech, many speakers simply use 阿姨.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这位是我的 伯母 。
This is my aunt.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.