何必
hé bì
HSK 2.0 Cấp 5
HSK 3.0 Cấp 7
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. không cần thiết
- 2. tại sao lại
- 3. không cần
Từ chứa 何必
既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū
see 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū]
早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū
if I (you, she, he...) had known it would come to this, I (you, she, he...) would not have acted thus (idiom)
有宝何必人前夸
yǒu bǎo hé bì rén qián kuā
There is no need to boast about one's treasures. (idiom)