必
Định nghĩa
- 1. chắc chắn
- 2. phải
- 3. sẽ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2学习 必 刻苦。
我們 必 須馬上實行這個計畫。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 必
không cần
không cần thiết
phải
chắc chắn sẽ
không thể thiếu
bắt buộc
chắc chắn
chắc chắn
không thể tránh khỏi
bắt buộc
cần thiết
phải
không hẳn
Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi
Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta
không cần thiết
tự mình làm mọi việc
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
chia lâu ắt hợp, hợp lâu ắt chia
tranh thủ từng giây từng phút
quyết tâm giành chiến thắng
tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết
quân đội căm phẫn chính nghĩa ắt thắng
làm điều bất nghĩa nhiều ắt tự diệt vong
không cần thiết
sau khi thoát khỏi tai nạn lớn, ắt có phúc về sau (tục ngữ)
thông minh từ nhỏ chưa chắc đã thành đạt khi lớn lên (tục ngữ)
Muốn làm tốt việc gì thì trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ); công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để hoàn thành công việc thành công.
tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình
sự cần thiết tuyệt đối
xem 必不可少
môn học bắt buộc
thiết yếu
chắc chắn thắng
Pizza Hut
Tập đoàn khai khoáng BHP Billiton (Anh-Úc)
phải
Bing (công cụ tìm kiếm)
(chúng tôi) sẽ rất biết ơn (nếu ...)
bệnh nan y
chắc chắn sẽ chết; chết chắc
vương quốc tất yếu (triết học)
kết quả tất yếu
con đường tất yếu phải đi
không thể tránh khỏi
con đường nhất định phải đi
sự cần thiết
điều kiện cần thiết
vật cần thiết
Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu nội của Thành Cát Tư Hãn, hoàng đế đầu tiên của nhà Nguyên, trị vì 1260-1294
chắc hẳn
xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初
nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)
người khôn ngoan nghĩ ngàn lần vẫn có thể mắc sai lầm; không ai là không thể sai lầm
Thầy nào, trò nấy.
cha nào con nấy
Có của báu gì cần khoe trước mặt người khác.
không có được mà không mất (thành ngữ)
đáp ứng mọi điều được yêu cầu
chưa hẳn
Muốn làm tốt việc gì, trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
quy tắc L'Hôpital (toán học)
khi sự vật đạt đến cực điểm thì tất sẽ phản chuyển theo chiều ngược lại (thành ngữ)
nhu yếu phẩm của cuộc sống
trả thù vì một cái nhìn khinh thường (thành ngữ)
gió không vào hang trống tất có nguyên nhân
không cần phải nói
Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc
Hồ Thượng, một trong Ngũ Đại Hồ
nói nhiều ắt có lúc sai lầm (thành ngữ)
lời nói phải giữ lời, việc làm phải quả quyết (tục ngữ)
nghĩa đen khi đến chân núi ắt có đường đi (thành ngữ)
mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)
cò kè từng xu (thành ngữ)
việc thiện thầm kín ắt sẽ được báo đáp công khai (thành ngữ)
không cần thiết
không thiết yếu
quân kiêu ắt bại (thành ngữ)
kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại