Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chắc chắn
  2. 2. phải
  3. 3. sẽ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
学习 刻苦。
我們 須馬上實行這個計畫。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 350702)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 必

不必
bù bì

không cần

何必
hé bì

không cần thiết

务必
wù bì

phải

势必
shì bì

chắc chắn sẽ

必不可少
bì bù kě shǎo

không thể thiếu

必修
bì xiū

bắt buộc

必定
bì dìng

chắc chắn

必将
bì jiāng

chắc chắn

必然
bì rán

không thể tránh khỏi

必要
bì yào

bắt buộc

必需
bì xū

cần thiết

必须
bì xū

phải

未必
wèi bì

không hẳn

三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi

三人行,必有我师
sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta

不必要
bù bì yào

không cần thiết

事必躬亲
shì bì gōng qīn

tự mình làm mọi việc

二虎相斗,必有一伤
èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

人无远虑,必有近忧
rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)

两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

分久必合,合久必分
fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

chia lâu ắt hợp, hợp lâu ắt chia

分秒必争
fēn miǎo bì zhēng

tranh thủ từng giây từng phút

势在必得
shì zài bì dé

quyết tâm giành chiến thắng

势在必行
shì zài bì xíng

tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết

哀兵必胜
āi bīng bì shèng

quân đội căm phẫn chính nghĩa ắt thắng

多行不义必自毙
duō xíng bù yì bì zì bì

làm điều bất nghĩa nhiều ắt tự diệt vong

大可不必
dà kě bù bì

không cần thiết

大难不死,必有后福
dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

sau khi thoát khỏi tai nạn lớn, ắt có phúc về sau (tục ngữ)

小时了了,大未必佳
xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

thông minh từ nhỏ chưa chắc đã thành đạt khi lớn lên (tục ngữ)

工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì thì trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ); công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để hoàn thành công việc thành công.

德不配位,必有灾殃
dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình

必不可少组成
bì bù kě shǎo zǔ chéng

sự cần thiết tuyệt đối

必不可缺
bì bù kě quē

xem 必不可少

必修课
bì xiū kè

môn học bắt buộc

必备
bì bèi

thiết yếu

必胜
bì shèng

chắc chắn thắng

必胜客
bì shèng kè

Pizza Hut

必和必拓
bì huó bì tuò

Tập đoàn khai khoáng BHP Billiton (Anh-Úc)

必得
bì děi

phải

必应
bì yìng

Bing (công cụ tìm kiếm)

必有重谢
bì yǒu zhòng xiè

(chúng tôi) sẽ rất biết ơn (nếu ...)

必死之症
bì sǐ zhī zhèng

bệnh nan y

必死无疑
bì sǐ wú yí

chắc chắn sẽ chết; chết chắc

必然王国
bì rán wáng guó

vương quốc tất yếu (triết học)

必然结果
bì rán jié guǒ

kết quả tất yếu

必由之路
bì yóu zhī lù

con đường tất yếu phải đi

必经
bì jīng

không thể tránh khỏi

必经之路
bì jīng zhī lù

con đường nhất định phải đi

必要性
bì yào xìng

sự cần thiết

必要条件
bì yào tiáo jiàn

điều kiện cần thiết

必需品
bì xū pǐn

vật cần thiết

忽必烈
hū bì liè

Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu nội của Thành Cát Tư Hãn, hoàng đế đầu tiên của nhà Nguyên, trị vì 1260-1294

想必
xiǎng bì

chắc hẳn

既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初

早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)

智者千虑,必有一失
zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī

người khôn ngoan nghĩ ngàn lần vẫn có thể mắc sai lầm; không ai là không thể sai lầm

有其师,必有其徒
yǒu qí shī , bì yǒu qí tú

Thầy nào, trò nấy.

有其父必有其子
yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

cha nào con nấy

有宝何必人前夸
yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

Có của báu gì cần khoe trước mặt người khác.

有所得必有所失
yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

không có được mà không mất (thành ngữ)

有求必应
yǒu qiú bì yìng

đáp ứng mọi điều được yêu cầu

未必见得
wèi bì jiàn dé

chưa hẳn

欲善其事,必先利其器
yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì, trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc

洛必达法则
luò bì dá fǎ zé

quy tắc L'Hôpital (toán học)

物极必反
wù jí bì fǎn

khi sự vật đạt đến cực điểm thì tất sẽ phản chuyển theo chiều ngược lại (thành ngữ)

生活必需品
shēng huó bì xū pǐn

nhu yếu phẩm của cuộc sống

睚眦必报
yá zì bì bào

trả thù vì một cái nhìn khinh thường (thành ngữ)

空穴来风未必无因
kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn

gió không vào hang trống tất có nguyên nhân

自不必说
zì bù bì shuō

không cần phải nói

董必武
dǒng bì wǔ

Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc

苏必利尔湖
sū bì lì ěr hú

Hồ Thượng, một trong Ngũ Đại Hồ

言多必失
yán duō bì shī

nói nhiều ắt có lúc sai lầm (thành ngữ)

言必信,行必果
yán bì xìn , xíng bì guǒ

lời nói phải giữ lời, việc làm phải quả quyết (tục ngữ)

车到山前必有路
chē dào shān qián bì yǒu lù

nghĩa đen khi đến chân núi ắt có đường đi (thành ngữ)

车到山前必有路,船到桥头自然直
chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)

锱铢必较
zī zhū bì jiào

cò kè từng xu (thành ngữ)

阴德必有阳报
yīn dé bì yǒu yáng bào

việc thiện thầm kín ắt sẽ được báo đáp công khai (thành ngữ)

非必要
fēi bì yào

không cần thiết

非必需
fēi bì xū

không thiết yếu

骄兵必败
jiāo bīng bì bài

quân kiêu ắt bại (thành ngữ)

骄者必败
jiāo zhě bì bài

kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại