Bỏ qua đến nội dung

例如

lì rú
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ví dụ
  2. 2. chẳng hạn
  3. 3. như

Usage notes

Common mistakes

Unlike English 'for example', 例如 is typically followed by a phrase or list, not a full sentence, and often used with 等.

Formality

例如 is more formal than 比如 and is common in writing, while 比如 is preferred in speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我喜欢吃水果, 例如 苹果和香蕉。
I like to eat fruits, for example, apples and bananas.
例如 ,這是一支筆。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1535288)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 例如