如
Định nghĩa
- 1. như
- 2. như thể
- 3. như vậy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 如
như trước đây
không bằng
ví dụ
nếu
nhất quán
như sau
ngày nay
như thế nào
như
thực tế
như ý
nếu
nếu nói
như vậy
say mê say đắm
được toại nguyện
loạn trí
đúng lúc
chính như
ví dụ
ví dụ
dùi
giống như
như ý
xảy ra đột ngột
thoải mái
và như vậy
ví dụ
ví dụ
mỗi đời một kém hơn
mọi thứ như cũ
như thường lệ
giống hệt như
đúng như dự đoán
một ngày không gặp, như cách ba thu
ngày một kém đi
trong như nước (nghĩa đen)
thân thiết ngay từ lần gặp đầu
nghèo rớt mồng tơi
keo kiệt
không chỉ có vậy
chưa như ý người
mong manh như sợi chỉ
chỉ có vậy thôi
Cửu Như
Cửu Như hương
hiểu rõ như lòng bàn tay
sự việc đã đến nước này
đời người như một giấc mộng
cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
ngày nay không bằng ngày xưa
như
gần vua như gần cọp
mong rằng như vậy
thế nào
được đánh giá cao
đến sớm không bằng đến đúng lúc
vẫn như cũ
thuộc lòng như cháo
nếu như
nếu có thể làm được như vậy
chạy nhanh như bay
chính như
sáng rõ như ban ngày
bại binh như núi đổ
thế như phá trúc
nguy như sương sớm
nguy như chồng trứng
chẳng hạn như
xem 稱心如意|称心如意
tình bạn của người quân tử nhạt như nước
nổi giận như sấm
hòa hảo như xưa
nghiện rượu như mạng sống
bốn mùa như mùa xuân
vì vậy
giữ gìn pháp luật vững như núi (thành ngữ); thi hành pháp luật nghiêm minh
vững như bàn thạch (thành ngữ); hoàn toàn chắc chắn
chất đống như núi (thành ngữ)
thà tránh rắc rối không cần thiết (thành ngữ)
nhiều như lông trâu (thành ngữ)
Đại Nhật Như Lai, Phật của sự giác ngộ tối thượng
người khôn ngoan có thể trông có vẻ ngốc nghếch (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá đúng trong thời đại của mình
mưa như trút nước
thà sống nhục còn hơn chết vinh
trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)
tự mình trải nghiệm mới biết rõ
Như Lai (Phật tự xưng, có nhiều tầng nghĩa - Phạn: như thị, đã đến, đã đi, đạt đến chân như tuyệt đối)
đảm bảo thay thế nếu không phải hàng thật
theo ý mình thích
giống hệt nhau
như trước
như ngồi trên đống gai
như rơi vào trong sương mù dày đặc (thành ngữ)
như rơi vào sương khói; mù mịt không biết sự việc đi về đâu
nghĩa đen như đi trên băng mỏng (thành ngữ)
đi vệ sinh
như hình với bóng (thành ngữ)
bao cao su (phương ngữ)
tính toán như ý muốn; mơ tưởng điều tốt đẹp trước khi xảy ra
người chồng lý tưởng; ý trung nhân
như trước
đúng số lượng đã thỏa thuận
như đếm của báu trong nhà (thành ngữ)
như vậy
như mặt trời giữa trưa (thành ngữ)
như vậy
như vậy tôi đã nghe (thành ngữ)
như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
đúng kế hoạch
huyện Như Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô
huyện Như Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô
như vậy và như thế
theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)
theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)
như khóc như than (thành ngữ)
rực lửa
như lửa như đồ (thành ngữ)
mây lúc hoàng hôn rực đỏ như lửa
như lang tự hổ; hung dữ như lang sói và hổ
như đạt được bảo vật quý giá nhất
đẹp như tranh
mê mẩn; say đắm
Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông, Giang Tô
Rugao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông, Giang Tô
lưỡi như sậy (thành ngữ)
đến như đã hẹn
gắn bó như keo sơn (của đôi tình nhân)
như cánh tay cử động ngón tay (thành ngữ)
như lâm đại địch (thành ngữ)
như hoa
mềm mại như hoa, thanh nhã như ngọc (thành ngữ)
nếu
cỏ
như hổ thêm cánh
như giòi bám vào xương; ví với việc cố chấp, bám chặt không rời; quấy rầy dai dẳng
như kiến bu theo mùi tanh (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu có và quyền thế
như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế
như thế này
xem 如泣如訴|如泣如诉
(cảnh đẹp) tuyệt đẹp
như trút được gánh nặng (thành ngữ)
lộng lẫy
như mây trên trời (nhiều vô kể)
như sấm bên tai
như tiêu đề
được toại nguyện
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng mong mỏi
như cá gặp nước (thành ngữ); vui mừng khi trở lại môi trường thích hợp của mình
như có xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ)
tan tác như chim muông thú rừng (thành ngữ)
lời nói sắc sảo, đầy hóm hỉnh (thành ngữ)
kiên định từ đầu đến cuối
học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi
giữ mồm giữ miệng như bịt kín chai (thành ngữ); kín miệng
giữ mình trong sạch
vững như núi Thái Sơn
vững như bàn thạch
nguyên vẹn như ban đầu
giống như
cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ); bần cùng
đối đáp trôi chảy như nước chảy
vượt qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (thành ngữ)
nghĩa đen: có cái lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)
sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)
ngày dài như năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm chạp
xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头
Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa, tác giả cuốn 'The Rape of Nanking'
tốt hơn
quá khứ đã tan biến như gió; không thể nào nhớ lại
sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận quan điểm của người khác
làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)
theo lời can gián như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa sai (ngay cả từ cấp dưới)
lòng rối như tơ vò
nói sao nghĩ vậy; nghĩ sao nói vậy; lời nói và lòng dạ nhất trí
cảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ)
lòng như dao cắt
lòng bình yên như nước đứng
khẩn cấp như sao băng (thành ngữ); cần hành động ngay lập tức
như thể
như chuyện của kiếp trước
sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)
đúng như
ý kiến của bạn thế nào?
yêu ai (hoặc cái gì) như mạng sống của mình
yêu người khác như chính mình
yêu nước như nhà (lời khen ngợi cho một vị vua có đức)
yêu dân như con
yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ)
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)
xử lý mọi tình huống một cách trôi chảy (thành ngữ); đủ sức đối phó với mọi hoàn cảnh
đối đáp trôi chảy
cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)
cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất
xử lý dễ dàng (thành ngữ); không tốn sức
mồ hôi nhỏ như mưa
làm việc gì đó một cách ung dung, thoải mái
tiêu tiền như rác
chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)