Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. như
  2. 2. như thể
  3. 3. như vậy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
岁月 梭。
这湖水碧绿 玉。
雄辯 銀,沉默 金。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806224)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 如

一如既往
yī rú jì wǎng

như trước đây

不如
bù rú

không bằng

例如
lì rú

ví dụ

假如
jiǎ rú

nếu

如一
rú yī

nhất quán

如下
rú xià

như sau

如今
rú jīn

ngày nay

如何
rú hé

như thế nào

如同
rú tóng

như

如实
rú shí

thực tế

如意
rú yì

như ý

如果
rú guǒ

nếu

如果说
rú guǒ shuō

nếu nói

如此
rú cǐ

như vậy

如醉如痴
rú zuì rú chī

say mê say đắm

如愿以偿
rú yuàn yǐ cháng

được toại nguyện

心急如焚
xīn jí rú fén

loạn trí

恰如其分
qià rú qí fèn

đúng lúc

正如
zhèng rú

chính như

比如
bǐ rú

ví dụ

比如说
bǐ rú shuō

ví dụ

无论如何
wú lùn rú hé

dùi

犹如
yóu rú

giống như

称心如意
chèn xīn rú yì

như ý

突如其来
tū rú qí lái

xảy ra đột ngột

自如
zì rú

thoải mái

诸如此类
zhū rú cǐ lèi

và như vậy

譬如
pì rú

ví dụ

譬如说
pì rú shuō

ví dụ

一代不如一代
yī dài bù rú yī dài

mỗi đời một kém hơn

一切如旧
yī qiè rú jiù

mọi thứ như cũ

一如往常
yī rú wǎng cháng

như thường lệ

一如
yī rú

giống hệt như

一如所料
yī rú suǒ liào

đúng như dự đoán

一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như cách ba thu

一日不如一日
yī rì bù rú yī rì

ngày một kém đi

一清如水
yī qīng rú shuǐ

trong như nước (nghĩa đen)

一见如故
yī jiàn rú gù

thân thiết ngay từ lần gặp đầu

一贫如洗
yī pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi

一钱如命
yī qián rú mìng

keo kiệt

不仅如此
bù jǐn rú cǐ

không chỉ có vậy

不如人意
bù rú rén yì

chưa như ý người

不绝如缕
bù jué rú lǚ

mong manh như sợi chỉ

不过如此
bù guò rú cǐ

chỉ có vậy thôi

九如
jiǔ rú

Cửu Như

九如乡
jiǔ rú xiāng

Cửu Như hương

了如指掌
liǎo rú zhǐ zhǎng

hiểu rõ như lòng bàn tay

事到如今
shì dào rú jīn

sự việc đã đến nước này

人生如梦
rén shēng rú mèng

đời người như một giấc mộng

人生如朝露
rén shēng rú zhāo lù

cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người

人算不如天算
rén suàn bù rú tiān suàn

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

今不如昔
jīn bù rú xī

ngày nay không bằng ngày xưa

仿如
fǎng rú

như

伴君如伴虎
bàn jūn rú bàn hǔ

gần vua như gần cọp

但愿如此
dàn yuàn rú cǐ

mong rằng như vậy

何如
hé rú

thế nào

佳评如潮
jiā píng rú cháo

được đánh giá cao

来得早不如来得巧
lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

đến sớm không bằng đến đúng lúc

依然如故
yī rán rú gù

vẫn như cũ

倒背如流
dào bèi rú liú

thuộc lòng như cháo

倘如
tǎng rú

nếu như

倘能如此
tǎng néng rú cǐ

nếu có thể làm được như vậy

健步如飞
jiàn bù rú fēi

chạy nhanh như bay

俨如
yǎn rú

chính như

俨如白昼
yǎn rú bái zhòu

sáng rõ như ban ngày

兵败如山倒
bīng bài rú shān dǎo

bại binh như núi đổ

势如破竹
shì rú pò zhú

thế như phá trúc

危如朝露
wēi rú zhāo lù

nguy như sương sớm

危如累卵
wēi rú lěi luǎn

nguy như chồng trứng

即如
jí rú

chẳng hạn như

可心如意
kě xīn rú yì

xem 稱心如意|称心如意

君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử nhạt như nước

咆哮如雷
páo xiào rú léi

nổi giận như sấm

和好如初
hé hǎo rú chū

hòa hảo như xưa

嗜酒如命
shì jiǔ rú mìng

nghiện rượu như mạng sống

四季如春
sì jì rú chūn

bốn mùa như mùa xuân

因如此
yīn rú cǐ

vì vậy

执法如山
zhí fǎ rú shān

giữ gìn pháp luật vững như núi (thành ngữ); thi hành pháp luật nghiêm minh

坚如磐石
jiān rú pán shí

vững như bàn thạch (thành ngữ); hoàn toàn chắc chắn

堆积如山
duī jī rú shān

chất đống như núi (thành ngữ)

多一事不如少一事
duō yī shì bù rú shǎo yī shì

thà tránh rắc rối không cần thiết (thành ngữ)

多如牛毛
duō rú niú máo

nhiều như lông trâu (thành ngữ)

大日如来
dà rì rú lái

Đại Nhật Như Lai, Phật của sự giác ngộ tối thượng

大智如愚
dà zhì rú yú

người khôn ngoan có thể trông có vẻ ngốc nghếch (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá đúng trong thời đại của mình

大雨如注
dà yǔ rú zhù

mưa như trút nước

好死不如赖活着
hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

thà sống nhục còn hơn chết vinh

好记性不如烂笔头
hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)

如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

tự mình trải nghiệm mới biết rõ

如来
rú lái

Như Lai (Phật tự xưng, có nhiều tầng nghĩa - Phạn: như thị, đã đến, đã đi, đạt đến chân như tuyệt đối)

如假包换
rú jiǎ bāo huàn

đảm bảo thay thế nếu không phải hàng thật

如其所好
rú qí suǒ hào

theo ý mình thích

如出一辙
rú chū yī zhé

giống hệt nhau

如初
rú chū

như trước

如坐针毡
rú zuò zhēn zhān

như ngồi trên đống gai

如堕五里雾中
rú duò wǔ lǐ wù zhōng

như rơi vào trong sương mù dày đặc (thành ngữ)

如堕烟雾
rú duò yān wù

như rơi vào sương khói; mù mịt không biết sự việc đi về đâu

如履薄冰
rú lǚ bó bīng

nghĩa đen như đi trên băng mỏng (thành ngữ)

如厕
rú cè

đi vệ sinh

如影随形
rú yǐng suí xíng

như hình với bóng (thành ngữ)

如意套
rú yì tào

bao cao su (phương ngữ)

如意算盘
rú yì suàn pán

tính toán như ý muốn; mơ tưởng điều tốt đẹp trước khi xảy ra

如意郎君
rú yì láng jūn

người chồng lý tưởng; ý trung nhân

如故
rú gù

như trước

如数
rú shù

đúng số lượng đã thỏa thuận

如数家珍
rú shǔ jiā zhēn

như đếm của báu trong nhà (thành ngữ)

如斯
rú sī

như vậy

如日中天
rú rì zhōng tiān

như mặt trời giữa trưa (thành ngữ)

如是
rú shì

như vậy

如是我闻
rú shì wǒ wén

như vậy tôi đã nghe (thành ngữ)

如有所失
rú yǒu suǒ shī

như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

如期
rú qī

đúng kế hoạch

如东
rú dōng

huyện Như Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô

如东县
rú dōng xiàn

huyện Như Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô

如此这般
rú cǐ zhè bān

như vậy và như thế

如法泡制
rú fǎ pào zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

如法炮制
rú fǎ páo zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

如泣如诉
rú qì rú sù

như khóc như than (thành ngữ)

如火
rú huǒ

rực lửa

如火如荼
rú huǒ rú tú

như lửa như đồ (thành ngữ)

如火晚霞
rú huǒ wǎn xiá

mây lúc hoàng hôn rực đỏ như lửa

如狼似虎
rú láng sì hǔ

như lang tự hổ; hung dữ như lang sói và hổ

如获至宝
rú huò zhì bǎo

như đạt được bảo vật quý giá nhất

如画
rú huà

đẹp như tranh

如痴如醉
rú chī rú zuì

mê mẩn; say đắm

如皋
rú gāo

Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông, Giang Tô

如皋市
rú gāo shì

Rugao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông, Giang Tô

如簧之舌
rú huáng zhī shé

lưỡi như sậy (thành ngữ)

如约而至
rú yuē ér zhì

đến như đã hẹn

如胶似漆
rú jiāo sì qī

gắn bó như keo sơn (của đôi tình nhân)

如臂使指
rú bì shǐ zhǐ

như cánh tay cử động ngón tay (thành ngữ)

如临大敌
rú lín dà dí

như lâm đại địch (thành ngữ)

如花
rú huā

như hoa

如花似玉
rú huā sì yù

mềm mại như hoa, thanh nhã như ngọc (thành ngữ)

如若
rú ruò

nếu

如草
rú cǎo

cỏ

如虎添翼
rú hǔ tiān yì

như hổ thêm cánh

如蛆附骨
rú qū fù gǔ

như giòi bám vào xương; ví với việc cố chấp, bám chặt không rời; quấy rầy dai dẳng

如蚁附膻
rú yǐ fù shān

như kiến bu theo mùi tanh (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu có và quyền thế

如蝇逐臭
rú yíng zhú chòu

như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế

如许
rú xǔ

như thế này

如诉如泣
rú sù rú qì

xem 如泣如訴|如泣如诉

如诗如画
rú shī rú huà

(cảnh đẹp) tuyệt đẹp

如释重负
rú shì zhòng fù

như trút được gánh nặng (thành ngữ)

如金似玉
rú jīn sì yù

lộng lẫy

如云
rú yún

như mây trên trời (nhiều vô kể)

如雷贯耳
rú léi guàn ěr

như sấm bên tai

如题
rú tí

như tiêu đề

如愿
rú yuàn

được toại nguyện

如饥似渴
rú jī sì kě

khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng mong mỏi

如鱼得水
rú yú dé shuǐ

như cá gặp nước (thành ngữ); vui mừng khi trở lại môi trường thích hợp của mình

如鲠在喉
rú gěng zài hóu

như có xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ)

如鸟兽散
rú niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông thú rừng (thành ngữ)

妙语如珠
miào yǔ rú zhū

lời nói sắc sảo, đầy hóm hỉnh (thành ngữ)

始终如一
shǐ zhōng rú yī

kiên định từ đầu đến cuối

学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi

守口如瓶
shǒu kǒu rú píng

giữ mồm giữ miệng như bịt kín chai (thành ngữ); kín miệng

守身如玉
shǒu shēn rú yù

giữ mình trong sạch

安如泰山
ān rú tài shān

vững như núi Thái Sơn

安如磐石
ān rú pán shí

vững như bàn thạch

完好如初
wán hǎo rú chū

nguyên vẹn như ban đầu

宛如
wǎn rú

giống như

家贫如洗
jiā pín rú xǐ

cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ); bần cùng

对答如流
duì dá rú liú

đối đáp trôi chảy như nước chảy

履险如夷
lǚ xiǎn rú yí

vượt qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (thành ngữ)

巧舌如簧
qiǎo shé rú huáng

nghĩa đen: có cái lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)

巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)

度日如年
dù rì rú nián

ngày dài như năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm chạp

广记不如淡墨
guǎng jì bù rú dàn mò

xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头

张纯如
zhāng chún rú

Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa, tác giả cuốn 'The Rape of Nanking'

强如
qiáng rú

tốt hơn

往事如风
wǎng shì rú fēng

quá khứ đã tan biến như gió; không thể nào nhớ lại

从善如流
cóng shàn rú liú

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận quan điểm của người khác

从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)

从谏如流
cóng jiàn rú liú

theo lời can gián như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa sai (ngay cả từ cấp dưới)

心乱如麻
xīn luàn rú má

lòng rối như tơ vò

心口如一
xīn kǒu rú yī

nói sao nghĩ vậy; nghĩ sao nói vậy; lời nói và lòng dạ nhất trí

心如刀割
xīn rú dāo gē

cảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ)

心如刀绞
xīn rú dāo jiǎo

lòng như dao cắt

心如止水
xīn rú zhǐ shuǐ

lòng bình yên như nước đứng

急如星火
jí rú xīng huǒ

khẩn cấp như sao băng (thành ngữ); cần hành động ngay lập tức

恍如
huǎng rú

như thể

恍如隔世
huǎng rú gé shì

như chuyện của kiếp trước

恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)

恰如
qià rú

đúng như

意下如何
yì xià rú hé

ý kiến của bạn thế nào?

爱之如命
ài zhī rú mìng

yêu ai (hoặc cái gì) như mạng sống của mình

爱人如己
ài rén rú jǐ

yêu người khác như chính mình

爱国如家
ài guó rú jiā

yêu nước như nhà (lời khen ngợi cho một vị vua có đức)

爱民如子
ài mín rú zǐ

yêu dân như con

爱财如命
ài cái rú mìng

yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ)

应付自如
yìng fu zì rú

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)

应付裕如
yìng fu yù rú

xử lý mọi tình huống một cách trôi chảy (thành ngữ); đủ sức đối phó với mọi hoàn cảnh

应对如流
yìng duì rú liú

đối đáp trôi chảy

授之以鱼不如授之以渔
shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)

授人以鱼不如授人以渔
shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất

措置裕如
cuò zhì yù rú

xử lý dễ dàng (thành ngữ); không tốn sức

挥汗如雨
huī hàn rú yǔ

mồ hôi nhỏ như mưa

挥洒自如
huī sǎ zì rú

làm việc gì đó một cách ung dung, thoải mái

挥金如土
huī jīn rú tǔ

tiêu tiền như rác

择日不如撞日
zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)